Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113038 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 21:11:00 đến ngày 2022-01-20 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 615.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: + Tính chất của hợp đồng là cung cấp dịch vụ hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) kết nối liên thông các hệ thống thông tin ở Trung ương và địa phương (NGSP) để khai thác các cơ sở dữ liệu quốc gia, hệ thống thông tin có quy mô, phạm vi từ Trung ương đến địa phương. + Quy mô của hợp đồng:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3,ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.166.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.166.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án (Đã từng làm Giám đốc hoặc Phó Giám đốc triển khai ít nhất 01 dự án có quy mô, tính chất công việc tương tự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông;Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư về hệ thống, bảo mật (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân tin học, công nghệ thông tin.Có tối thiểu 1 chứng chỉ CCIE hoặc tương đương trở lên, các nhân sự còn lại có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư về lập trình phần mềm trên nền web, NET (Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: thiết kế viên, lập trình viên tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng dự án (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, cử nhân kinh tế; Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử viên (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên triển khai, cài đặt, cấu hình (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ: Đào tạo quản trị (các phần mềm nền tảng LGSP; các phần mềm vận hành LGSP; nhóm dịch vụ dùng chung; nhóm dịch vụ kết nối quốc gia) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2022-2024 Thuê dịch vụ Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2022 - 2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao có chứng thực dấu đỏ Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (dạng file pdf); - Bản sao có chứng thực dấu đỏ chứng chỉ/chứng nhận về hệ thống an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 hoặc tương đương (còn hiệu lực); - Bản sao có chứng thực dấu đỏ chứng chỉ/chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn về cơ sở hạ tầng cho Trung tâm dữ liệu TIA 942 – Tier III hoặc tương đương (còn hiệu lực); (Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận được cấp là chứng chỉ điện tử hoặc tương đương, thì nhà thầu phải cung cấp cách tra cứu). - Báo cáo tài chính của đơn vị trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018, 2019, 2020). - Bản chụp được chứng thực dấu đỏ của các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên đứng đầu trong liên danh phải nộp đủ các tài liệu trên. Các thành viên còn lại phải nộp các tài liệu trên, trong đó không bắt buộc các tài liệu: + Bản sao có chứng thực dấu đỏ chứng chỉ/chứng nhận về hệ thống an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 hoặc tương đương (còn hiệu lực); + Bản sao có chứng thực dấu đỏ chứng chỉ/chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn về cơ sở hạ tầng cho Trung tâm dữ liệu TIA 942 – Tier III hoặc tương đương (còn hiệu lực); (Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận được cấp là chứng chỉ điện tử hoặc tương đương, thì nhà thầu phải cung cấp cách tra cứu). Khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 01 ngày làm việc, nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản sao có chứng thực dấu đỏ hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn chứng từ liên quan kèm theo. Kê khai các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10B Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). * Tài liệu kê khai thông tin của nhà thầu và năng lực nhân sự: Kê khai thông tin của nhà thầu Các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự: • Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng và hợp đồng lao động còn thời hạn (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). • Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). • Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). • Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). * Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần nhất (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). * Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ: Thư ủy quyền của nhà cung cấp dịch vụ, hoặc giấy bản quyền cuả nhà thầuhoặc tài liệu có giá trị tương đương(Bản sao có chứng thực dấu đỏ). Thuyết minh kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng dịch vụ chi tiết bằng file pdf gửi kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc chi nhánh, đơn vị trực thuộc) có năng lực và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo trì của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Số 392 - Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Số 392 - Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210.3811486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Số 392 - Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210.3811486. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ. - Địa chỉ: Đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. - Điện thoại: 0210.3846.284. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2022-2024 | Mục 2 Chương V E-HSMT | Năm | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.92E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 615.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 615.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: + Tính chất của hợp đồng là cung cấp dịch vụ hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) kết nối liên thông các hệ thống thông tin ở Trung ương và địa phương (NGSP) để khai thác các cơ sở dữ liệu quốc gia, hệ thống thông tin có quy mô, phạm vi từ Trung ương đến địa phương. + Quy mô của hợp đồng:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3,ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.166.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.166.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án (Đã từng làm Giám đốc hoặc Phó Giám đốc triển khai ít nhất 01 dự án có quy mô, tính chất công việc tương tự) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông;Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư về hệ thống, bảo mật (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) | 7 | Kỹ sư hoặc cử nhân tin học, công nghệ thông tin.Có tối thiểu 1 chứng chỉ CCIE hoặc tương đương trở lên, các nhân sự còn lại có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư về lập trình phần mềm trên nền web, NET (Đã đảm nhận công việc tại các vị trí: thiết kế viên, lập trình viên tại các dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét) | 15 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng dự án (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, cử nhân kinh tế; Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kiểm thử viên (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) | 10 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật viên triển khai, cài đặt, cấu hình (Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự như gói thầu đang xét) | 5 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ: Đào tạo quản trị (các phần mềm nền tảng LGSP; các phần mềm vận hành LGSP; nhóm dịch vụ dùng chung; nhóm dịch vụ kết nối quốc gia) | 8 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi