Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120342-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220110867
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ phát triển cây xanh đô thị năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 16:06:00 đến ngày 2022-01-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,027,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.513.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND, là Công trình hạ tầng kỹ thuật chăm sóc cây xanh. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan.+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn + Trong đó có 10 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh);+ Trong đó có 2 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên;+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh
Chăm sóc cây xanh đô thị thành phố Hồng Ngự năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ phát triển cây xanh đô thị năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Đường Tôn Đức Thắng phường An Lộc, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long, số điện thoại: 0914. 086.761. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng, số điện thoại: 0979.239.311. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A; Địa chỉ: 76/6F Trần Văn Mười, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0909.103.037. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Linh; Địa chỉ: Số 535 Phạm Văn Đồng phường 13 quận Bình Thạnh, số điện thoại: 0911 578 782.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Đường Tôn Đức Thắng phường An Lộc, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313


E-CDNT 10.1(a)
- Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được sao y chứng thực, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý III năm 2021 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng (phục lục kèm theo); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Đường Tôn Đức Thắng phường An Lộc, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773 836313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773.560.710
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền +Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Tên đơn vị: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 2.562
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 - 3 năm (3 lần / năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 2.562
3 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/năm 25,83
4 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/3 năm), (có hệ thống tưới tự động giá nhân công tính 30% đơn giá gốc; nước sông bơm đến bể ngầm sau đó bơm đến béc tưới, giá ca máy lấy bằng 1,1 lần giá gốc ), vùng III NC và M * 1,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 4.611,6
5 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/3 năm). (có hệ thống tưới tự động giá nhân công tính 30% đơn giá gốc; nước sông bơm đến bể ngầm sau đó bơm đến béc tưới, giá ca máy lấy bằng 1,1 lần giá gốc ), vùng III NC và Mx1,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 199.671,0874
6 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 6.655,7029
7 Xén lề cỏ nhung (18 lần/36 tháng) (xén theo chu vi, rộng 10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 5,6088
8 Xén lề cỏ (18 lần/36 tháng) (xén theo chu vi, rộng 10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 40,8361
9 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 6.655,7029
10 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 6.655,7029
11 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 6.655,7029
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 252,8151
13 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 65,8182
14 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/3 năm) (có hệ thống tưới tự động giá nhân công tính 30% đơn giá gốc; nước sông bơm đến bể ngầm sau đó bơm đến béc tưới, giá ca máy lấy bằng 1,1 lần giá gốc ), vùng III NC và Mx1,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 57.353,994
15 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V (540 lần/36 tháng) tính 50% diện tích Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10.000m2 997,6588
16 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 105
17 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 105
18 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 63
19 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 63
20 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 15
21 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 15
22 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 45
23 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 45
24 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 21
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 21
26 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 3
27 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 3
28 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 6
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 6
30 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 6
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 6
32 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 0,06
33 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 10,8
34 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 21
35 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 21
36 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 6
37 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 6
38 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 0,15
39 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (vùng III NC, M * 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 27
40 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 315
41 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 315
42 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 1,32
43 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 237,6
44 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 9.198,1008
45 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 306,6034
46 Xén lề cỏ (18 lần/36 tháng) (xén theo chu vi, rộng 10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 2,9664
47 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 306,6034
48 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 306,6034
49 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 306,6034
50 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 9
51 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 9
52 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 78
53 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 78
54 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 0,06
55 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 32,4
56 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 645,2136
57 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 21,5071
58 Xén lề cỏ (18 lần/36 tháng) (xén theo chu vi, rộng 10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 0,9288
59 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 21,5071
60 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 21,5071
61 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 21,5071
62 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 15
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 5
64 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 63
65 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 63
66 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 2,25
67 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 405
68 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 5,7702
69 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 1.038,636
70 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.287,764
71 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 76,2588
72 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 76,2588
73 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 76,2588
74 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 76,2588
75 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 84
76 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 84
77 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 0,9795
78 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 176,31
79 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 1.798,2
80 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 59,94
81 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 59,94
82 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 59,94
83 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 59,94
84 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 93
85 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 93
86 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 4,2
87 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 756
88 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 2kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 12.494,5783
89 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 416,4859
90 Xén lề cỏ (18 lần/36 tháng) (xén theo chu vi, rộng 10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 4,4266
91 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 416,4859
92 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 416,4859
93 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 416,4859
94 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 7,26
95 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 1.306,8
96 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 6,27
97 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 6,27
98 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.257,2
99 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 423
100 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 423
101 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 1,29
102 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 232,2
103 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 6,12
104 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 1.101,6
105 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 7,86
106 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 1.414,8
107 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 4.605,1999
108 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 153,5067
109 Xén lề cỏ nhung (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 0,2133
110 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 153,5067
111 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 153,5067
112 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 153,5067
113 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 2,22
114 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 399,6
115 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 5,28
116 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 950,4
117 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 807
118 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 807
119 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 10,35
120 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng), (có hệ thống tưới tự động giá nhân công tính 30% đơn giá gốc) (NC, M x hs 1.42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 1.863
121 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 9,3549
122 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 24,9384
123 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng), (có hệ thống tưới tự động giá nhân công tính 30% đơn giá gốc) (NC, M x hs 1.42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 6.172,794
124 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (có hệ thống tưới tự động giá nhân công tính 30% đơn giá gốc; nước sông bơm đến bể ngầm sau đó bơm đến béc tưới, giá ca máy lấy bằng 1,1 lần giá gốc ), vùng III NC và Mx1,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 82.929,6846
125 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.764,3228
126 Xén lề cỏ (18 lần/36 tháng) xén theo chu vi, rộng 10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100md/lần 16,3098
127 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.764,3228
128 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.764,3228
129 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.764,3228
130 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 618
131 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 618
132 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 0,33
133 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 59,4
134 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 4,68
135 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 842,4
136 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 315
137 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 315
138 Duy trì cây bóng mát loại 2 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 369
139 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 369
140 Duy trì cây bóng mát loại 3 (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 6
141 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 6
142 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 2,16
143 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng), vùng III NC, M x 1,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 388,8
144 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 7,14
145 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 9
146 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) vùng III NC, M x 1,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.905,2
147 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 7.257,6
148 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 241,92
149 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 241,92
150 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 241,92
151 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 241,92
152 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 522
153 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 522
154 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 0,27
155 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 48,6
156 Duy trì cây cảnh trồng chậu (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100chậu/năm 1,2
157 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100chậu/lần 216
158 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 19.383,732
159 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 646,1244
160 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 646,1244
161 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 646,1244
162 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 646,1244
163 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 7,8222
164 Duy trì bồn cảnh lá mầu hàng rào (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/năm 6,8484
165 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 2.640,708
166 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 360
167 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/ năm 360
168 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 36,6
169 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 6.588
170 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 2kW (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 5.414,688
171 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 180,4896
172 Làm cỏ tạp (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 180,4896
173 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 180,4896
174 Bón phân thảm cỏ (18 lần/36 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100m2/lần 180,4896
175 Duy trì cây cảnh tạo hình (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100cây/năm 7,95
176 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (540 lần/36 tháng) (NC, M x hs 1,42) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 cây/lần 1.431
177 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (1năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 316
178 Duy trì cây bóng mát loại 1; dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (2 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 632
179 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 632
180 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (3 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây/năm 45
181 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cây 45
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0513E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.513.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND, là Công trình hạ tầng kỹ thuật chăm sóc cây xanh. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan.+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh 1 + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan.+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
4 Phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có trồng hoặc chăm sóc cây xanh - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.51
5 Công nhân, thợ lành nghề 12 + Trong đó có 10 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh);+ Trong đó có 2 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên;+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->