Gói thầu: Chi phí dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Chi phí dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112899 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:46:00 đến ngày 2022-01-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là789.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.739.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng dịch vụ công ích: Duy trì hệ thống chiếu sáng hoặc hoặc hợp đồng thi công công trình trong đó có hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 552.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.104.782.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành về điện hoặc hệ thống điện, điện tử- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện hoặc Duy trì hệ thống chiếu sáng (Có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự, Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành về điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc Duy trì hệ thống chiếu sáng (Có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự, Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí dịch vụ công ích Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị huyện Tiên Du năm 2022 340 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; |
| E-CDNT 15.2 | - Có HSDT hợp lệ theo quy định; - Có năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng Huyện Tiên Du -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02223.837214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02223.837214 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại đường Đỗ nguyên Thuy), 1,7 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 2 | Duy trì trạm 2 CÐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại đường Phúc Hậu), 0,35 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 3 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại TBA Đồng Chuông), 0,3 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 4 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại cổng Công an huyện), 0,4 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 5 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại TBA cầu vượt Hoài Thượng), 1,9 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 6 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hô hẹn giờ (Trạm đèn tại cột 4C Cổng chợ Bịu) 0,7 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 7 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại đường HL4),1,5 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 8 | Duy trì trạm 2 CÐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại cột 6b Dốc Khám), 1,5 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 9 | Duy trì trạm 2 CÐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại cột số 10 Ngô Xá), 0,95 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 10 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đông hố hẹn giờ (Trạm đèn tại Cầu Tây chiếu sáng TL 276 ), 2,5 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 11 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại khu tái định cư Lim đường Tiên Du), 0,5 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 12 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại đường Hồng Ân), 0,4 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 13 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại khu Ao Vối), 0,45 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 14 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hố hẹn giờ (Trạm đèn tại |đường 295B), 0,7 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 15 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại |đồi Lim), 0,3 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 16 | Duy trì trạm 2 CĐ bằng đồng hồ hẹn giờ (Trạm đèn tại đường Cống Bựu - Đại Đồng), 0,278 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 340 | |
| 17 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao đèn H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 782 | |
| 18 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 trạm/ngày | 340 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.8913E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.739.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là789.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.739.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng dịch vụ công ích: Duy trì hệ thống chiếu sáng hoặc hoặc hợp đồng thi công công trình trong đó có hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 552.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.104.782.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành về điện hoặc hệ thống điện, điện tử- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện hoặc Duy trì hệ thống chiếu sáng (Có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự, Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành về điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện hoặc Duy trì hệ thống chiếu sáng (Có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự, Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi