Gói thầu: Quản lý vận hành tòa nhà chung cư tái định cư A14B (21T2) KĐT Nam Trung Yên, Cầu Giấy, Hà Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành tòa nhà chung cư tái định cư A14B (21T2) KĐT Nam Trung Yên, Cầu Giấy, Hà Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách, Tổng công ty tạm ứng từ nguồn vốn sản xuất kinh doanh để chi trả trước cho gói thầu tư vấn khi chưa được thanh toán từ vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 15:09:00 đến ngày 2022-01-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,864,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là793.860.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.668.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ban quản lý tòa nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng, có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà và chứng chỉ PCCC, chứng chỉ an toàn lao động. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bộ phận quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành quản lý tổ chức và nhân sự, Có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, M&E, có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà và chứng chỉ PCCC, chứng chỉ an toàn lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, M&E, có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà và chứng chỉ PCCC, chứng chỉ an toàn lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ công tác bảo vệ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện công tác PCCC và chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ công tác làm sạch, vệ sinh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành tòa nhà chung cư tái định cư A14B (21T2) KĐT Nam Trung Yên, Cầu Giấy, Hà Hội Thực hiện công tác quản lý vận hành tòa chung cư tái định cư A14B (21T2) KĐT Nam Trung Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách, Tổng công ty tạm ứng từ nguồn vốn sản xuất kinh doanh để chi trả trước cho gói thầu tư vấn khi chưa được thanh toán từ vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Phương án bố trí nhân sự và yêu cầu thực hiện của bộ phận an ninh, bảo vệ; - Phương án bố trí nhân sự và yêu cầu thực hiện của bộ phận làm sạch, vệ sinh; - Phương án bố trí nhân sự và yêu cầu thực hiện công tác chăm sóc cây cảnh; - Phương án thực hiện công tác kiểm soát côn trùng; - Phương án tính toán chi phí năng lượng, nhiên liệu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai (nếu có), tài liệu chứng minhtư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo thông tin mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội; Số 34 Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 02439.397.799 Fax: 02438.241.032 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tử Quang – Phó Tổng giám đốc Tổng công ty; Số 34 Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 02438.241.032; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh doanh và Quản lý nhà Tổng công ty; số 34 Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.6278.2588. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh doanh và Quản lý nhà Tổng công ty; số 34 Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.6278.2588.. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước PCCC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 2 | Bơm thoát nước tầng hầm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 3 | Thang máy > Loại thang 825 kg ( 11kw/h ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | thang | 2 | |
| 4 | Thang máy > Loại thang 1050 kg (14kw/h ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | thang | 4 | |
| 5 | Thang máy > Loại thang 1350kg (17.5kw/h) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | thang | 2 | |
| 6 | Quạt thông gió tầng hầm (Quạt ly tâm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 7 | Quạt tăng áp cầu thang bộ (Quạt ly tâm)(Chạy kiểm tra định kỳ 1 tháng/ 1 lần, mỗi lần chạy 30 phút) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 6 | |
| 8 | Quạt tăng áp buồng thang máy (Quạt ly tâm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 4 | |
| 9 | Quạt hút khói tầng hầm (Quạt hướng trụ ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 10 | Chạy kiểm tra định kỳ 04 lần/thángmỗi lần 15 phút (chạy không tải ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 48 | |
| 11 | Nhiên liệu vận hành máy phát điệndự phòng khi mất điện lưới (mức tải 50%)(dự kiến mất điện lưới 2h / tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 | |
| 12 | Giám đốc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 13 | P.Giám đốc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 14 | BP Kế toán | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 15 | BP HC-TH | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 16 | BP KH-KT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 17 | Trưởng BQLTN | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 18 | Nhân viên KTVH | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 3 | |
| 19 | Nhân viên quản lý VH | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 20 | Bộ phận Bảo vệ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chốt | 5 | |
| 21 | Bộ phận làm sạch bên trong tòa nhà | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Người | 4 | |
| 22 | Chiếu sáng tầng hầm 2 -Đèn tuýp 40W bật từ 6h đến 20 h / 16h x 0,6 (hệ số làm việc không đồng thời) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 112 | |
| 23 | Chiếu sáng tầng hầm 1- Đèn tuýp 40W bật từ 6h đến 20 h - 16h x 0,6 (hệ số làm việc không đồng thời) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 108 | |
| 24 | Chiếu sáng tầng hầm 1-Đèn Downlight 13w (bật từ 18h30 đến 4h30 sáng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 16 | |
| 25 | Sân vườn: Đèn 8W (bật từ 18h30 đến 4h30 hôm sau) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 15 | |
| 26 | Sân vườn: > Đèn 40w (bật từ 6h30 tối đến 4h30 sáng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 1 | |
| 27 | Sân vườn: Đèn 150W (bật từ 18h30 đến 4h30 hôm sau) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 21 | |
| 28 | Tầng 1 (không bao gồm phần diện tích kinh doanh) - Đèn Downlight 13w (bật từ 6h đến 24h = 18h x 0,6 (hệ sổ làm việc không đồng thời) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 74 | |
| 29 | Tầng 1 (không bao gồm phần diện tích kinh doanh)- Đèn tuýp 3x40w (phòng sinh hoạt cộng đồng: 6lần/năm, mỗi lần từ 18h đến 22h30) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 63 | |
| 30 | Chiếu sáng từ tầng 2 đến tầng 21- Đèn tuýp 40w (bật từ 6h đến 20h = 16h x 0,5 (hệ sổ làm việc không đồng thời) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 480 | |
| 31 | Bàn làm việc của Trưởng Ban QLTN (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 32 | Bàn làm việc của nhân viên (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 33 | Ghế gấp làm việc và tiếp đón khách (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 8 | |
| 34 | Tủ hồ sơ (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 35 | Máy in A4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 36 | Máy vi tính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 37 | "Máy phun áp lực cao (để phục vụ công tác rửa và vệ sinh tòa nhà)" | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 38 | Tủ Y tế dự phòng nhôm kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 39 | Hòm thư góp ý (tôn hoa 20 x10 x 35 cm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 40 | Bảng thông báo (Foocmica, nẹp nhôm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 41 | Bảng nội Quy tòa nhà (Foocmica in chữ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 42 | Bảng nội Quy nhà xe (khung nhôm ,mặt foocmica) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 43 | Bảng nội Quy sử dụng thang máy (khung nhôm, mặt foocmica in chữ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 44 | Bảng nội Quy thang thoát hiểm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 45 | Bảng nội Quy công tác PCCC | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 46 | Bảng treo chìa khóa phòng Kỹ thuật (hòm kính có khóa) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 47 | Phích nước Rạng Đông, ấm chén | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 48 | Ấm điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 49 | Đồng hồ treo tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 50 | Đèn pin Trung Quốc (loại nạp điện ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 51 | Thùng đựng rác nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 52 | Quạt điện cơ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 53 | Điện thoại bàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 54 | Dụng cụ PCCC (xà cầy, búa lớn, búa nhỏ, kìm cộng lực) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 55 | Dụng cụ sửa chữa điện (tô vít 2 cạnh, 4 cạnh, kìm điện, mỏ lết, bút thử điện, kìm cắt) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 56 | Thang nhôm chữ A loại 2m (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 57 | Ổ cắm Lioa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 58 | Bàn bảo vệ (Hầm + Sảnh) (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 59 | Ghế bảo vệ (Hòa Phát) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 60 | Đèn pin Trung Quốc (Loại nạp điện) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 61 | Giường chiếu, chăn, màn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 62 | Bốt bảo vệ vòng ngoài | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bốt | 1 | |
| 63 | Quạt điện cơ Thống nhất | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 64 | Đồng hồ treo tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 65 | Phích nước Rạng đông, ấm chén | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 66 | Ấm điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 67 | Biển dừng đỗ xe trong hầm để xe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 68 | Hộp đựng vé tháng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 69 | Cây lau sàn khô | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 70 | Cây lau sàn ướt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 71 | Xô nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 72 | Giỏ vắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 73 | Hót rác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | |
| 74 | Cây gạt kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 75 | Bơm thông tắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 76 | Bông chà kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 77 | Chổi quét trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 78 | Bàn chải sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 79 | Bàn chải nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 80 | Chổi nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 81 | Găng tay | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 82 | Nước tẩy rửa đa năng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | lọ | 4 | |
| 83 | Chế phẩm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | lít | 6 | |
| 84 | Nước cọ vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chai | 1 | |
| 85 | Nước lau kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chai | 4 | |
| 86 | Nước cọ Inox | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chai | 1 | |
| 87 | Chổi chít | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 88 | Chổi tay thông quét sân | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 89 | Giẻ lau | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 0,8 | |
| 90 | Nước Vim lau sàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | chai | 4 | |
| 91 | Xe rác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 92 | Kéo tỉa cành cây | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 93 | File nhựa 3 ngăn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 94 | Cặp càng cua 7 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 95 | Đục lỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 96 | Sổ bìa hoa A5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | quyển | 3 | |
| 97 | Bút bi (Thiên Long) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | |
| 98 | Bút nhớ dòng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 99 | Bút xóa băng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 100 | Bút chì + gọt bút chì | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 101 | Thước kẻ 30 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 102 | Kéo | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 103 | Hộp mực in | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 6 | |
| 104 | Giấy A4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | gam | 18 | |
| 105 | Bìa các loại A4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | tờ | 120 | |
| 106 | Băng dính các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cuộn | 12 | |
| 107 | Giấy nhắn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | tệp | 12 | |
| 108 | Giập gim nhỏ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 109 | Gim vòng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 24 | |
| 110 | Kẹp các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 24 | |
| 111 | Bút viết bảng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 112 | Xóa bảng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 113 | Túi Clear | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 60 | |
| 114 | Sổ A5 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | quyển | 4 | |
| 115 | Bút bi (Thiên Long) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 48 | |
| 116 | Vé xe | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | tập | 240 | |
| 117 | Thẻ tên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 118 | Đèn chiếu sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bóng | 12 | |
| 119 | Máy in | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 120 | Máy tính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 121 | Ấm điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 122 | Quạt điện (hoạt động 6 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 123 | Quạt điện (hoạt động 6 tháng) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 124 | Đèn bốt bảo vệ vòng ngoài | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 125 | Ấm điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 126 | Nhân công (5 người làm trong 01 ngày /01 bể) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | công | 5 | |
| 127 | Nước cọ rửa xúc xả bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 18 | |
| 128 | Bàn chải sắt (tính khấu hao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 129 | Xô nhựa (tính khấu hao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 130 | Dung dịch tẩy Zaven và Clorua vôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | lit | 8 | |
| 131 | Dây điện, bóng điện 200w, điện chiếu sáng bể ngầm (tính khấu hao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1 | |
| 132 | Máy bơm nước, động cơ điện 7 kw/ bơm xúc xả bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1 | |
| 133 | Nhân công thau rửa bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | công | 12 | |
| 134 | Nước cọ rửa xúc xả bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 24 | |
| 135 | Bàn chải sắt (tính khấu hao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 136 | Xô nhựa (tính khấu hao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 137 | Dung dịch tẩy Zaven và Clorua vôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | lit | 12 | |
| 138 | Dây điện, bóng điện 200w, điện chiếu sáng bể ngầm (tính khấu hao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 2 | |
| 139 | Máy bơm nước, động cơ điện 7 kw/ bơm xúc xả bể | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 2 | |
| 140 | Giáo viên giảng lý thuyết (2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | người | 2 | |
| 141 | Giáo viên giảng phần thực hành (2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | người | 2 | |
| 142 | Tài liệu tập huấn (2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 44 | |
| 143 | Kiểm tra cấp giấy chứng nhận huấn luyện PCCC ( 2 năm / 1 lần ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 44 | |
| 144 | Làm phông (2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 145 | Thuê âm thanh (2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ/ngày | 1 | |
| 146 | Thuê màn chiếu, máy chiếu (2 năm/1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ/ngày | 1 | |
| 147 | Nước uống (2 năm /1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bình | 3 | |
| 148 | Bình chữa cháy MFZ4( 2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bình | 10 | |
| 149 | Bình chữa cháy MT3( 2 năm / 1 lần ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bình | 7 | |
| 150 | Bình ga thực hành ( 2 năm / 1 lần ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bình | 1 | |
| 151 | Xăng Ron 92( 2 năm / 1 lần ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | lít | 15 | |
| 152 | Khay đựng xăng (2 năm / 1 lần) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 153 | Quả tạo khói | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | |
| 154 | Ô tô chữa cháy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | xe | 2 | |
| 155 | Khảo sát xây dựng kế hoạch diễn tập phương án chữa cháy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 156 | Mặt nạ phòng độc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 157 | Cáng cứu thương | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 158 | Thuê bình thở khí Ô xy sạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 159 | Bồi dưỡng cán bộ, chiến sỹ, học viên tham gia diễn tập( 42 người + 20 CBCS công an ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | người | 62 | |
| 160 | Khảo sát xây dựng phương án chữa cháy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.9386E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là793.860.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.668.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ban quản lý tòa nhà | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng, có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà và chứng chỉ PCCC, chứng chỉ an toàn lao động. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. | 3 | 1 |
| 2 | Bộ phận quản lý hành chính | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành quản lý tổ chức và nhân sự, Có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên quản lý vận hành | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, M&E, có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà và chứng chỉ PCCC, chứng chỉ an toàn lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật vận hành | 3 | - Có trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật, M&E, có chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà và chứng chỉ PCCC, chứng chỉ an toàn lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn tối thiểu đến 31/12/2022. Trong trường hợp nhân sự này không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, thì phải nêu rõ lý do và cam kết về việc huy động nhân sự tham gia trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm theo hình thức tham gia phù hợp. | 2 | 1 |
| 5 | Nhân sự phục vụ công tác bảo vệ | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện công tác PCCC và chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
| 6 | Nhân sự phục vụ công tác làm sạch, vệ sinh | 4 | Có chứng chỉ an toàn lao động (kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi