Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116843-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220116782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:44:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,169,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 7
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≤ 500l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Thanh; Đoạn từ điểm bưu điện văn hóa đến trạm bơm An Thanh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây E-HSMT; TKBVTC đính kèm31cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc E-HSMT; TKBVTC đính kèm31gốc cây
3Cắt mặt đường bê tôngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1510m
4Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,9476100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; TKBVTC đính kèm86,43m3
6Đào xúc mặt đường láng nhựa bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm6,9582100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương đào)E-HSMT; TKBVTC đính kèm46,2885100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Tính bằng 10% khối lượng đào)E-HSMT; TKBVTC đính kèm514,317m3
9Đắp cát bù đáy khuôn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8748100m3
10Đắp nền cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm36,1843100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm72,3686100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,0921100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,8553100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT; TKBVTC đính kèm76,94100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm72,93100m2
16Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; TKBVTC đính kèm12,12100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm12,12100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm12,12100tấn
19Đắp hè, lề taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm20,45100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,39100m
21Phên nứaE-HSMT; TKBVTC đính kèm28,68m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,1419100m3
23Đắp trả móng kè đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6451100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm39,69100m
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,26100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm39,69m3
27Xây Gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22) cm, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm66,04m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm286,02m2
29Quét nhựa bitum và dán bao tải tẩm nhựa, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,82m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,315100m
31Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1575100m2
32Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,89100m3
33Đào xúc đất thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,512100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block, đá 1x2, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm49,32m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BlockE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,29100m2
36Mua và lắp đặt viên Block vỉa hè KT 230x300x1000 BTXM M>=300, PE-HSMT; TKBVTC đính kèm1.644m
37Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,56100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,31m3
39Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm426,25m2
40Đào móng cọc tiêu, biển báo, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,21m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9m3
42Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mE-HSMT; TKBVTC đính kèm15cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm151 cấu kiện
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm267,3m2
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm17cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
47Biển phụ KT (30x70) cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2cái
48Đắp cát gia cố xi măng 6% móng hè đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm42,09m3
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm841,86m2
50Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây hố trồng cây, khóa hè, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,92m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm31,13m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm10m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm100m2
54Đào xúc bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,13100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,0401100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm13,0401100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,458100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,458100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,2567100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm36,2567100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,83m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BlockE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,122100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,3m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn BlockE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4758100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block cửa thu, đá 1x2, mác 300E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,36m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Block cửa thu nước, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1958tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, hộc thu nước, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,25m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác, hộc thu nướcE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,926100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác, hộc thu nước D=8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5881tấn
10Lắp các loại cấu kiện rãnh đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm611 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( Block, hộc thu nước), trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1221 cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9436100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,564100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,19100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm19,06m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm38,13m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84100m2
18Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm70,41m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm285,91m2
20Thép bậc thang hố thu D=20mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6659tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0847tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,44m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,201100m2
24Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,018tấn
25Thép D>10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0119tấn
26Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,11m3
27Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4326100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1161 cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,63m3
30Xây gạch BT M10 kt 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,13m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm25,2m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,72m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,202100m2
34Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1295tấn
35Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,57m3
36Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,108100m2
37Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm561 cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; TKBVTC đính kèm84,6m3
39Đào phá mương xây cũ bằng máy đào 1,25m3, Tính bằng đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,9609100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm31,1918100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm346,575m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,4303100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm93,89m3
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm712cái
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm933cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, trên vỉa hèE-HSMT; TKBVTC đính kèm216đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, dưới lòng đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm28đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, trên vỉa hèE-HSMT; TKBVTC đính kèm290đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm30đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm244mối nối
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm320mối nối
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm39,7m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm79,36m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mươngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,28100m2
55Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm97,15m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm442m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,61100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,4m3
59Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,7029tấn
60Thép D>10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2777tấn
61Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,6m3
62Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,197100m2
63Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm3201 cấu kiện
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,618100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6859100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1102100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0172100m3
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,98100m
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm1m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1447100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,48m3
72Xây gạch BT M10 KT( 6,5x10,5x22), xây tường đầu, tường cánh, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,55m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,76m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1213100m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,03m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0882100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,1m3
78Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,359tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính > 10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,383tấn
80Ván khuôn tường mương B800E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,714100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương nước, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,13m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0269100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,19m3
84Xây gạch BT M10 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,09m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,53m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,024100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,18m3
88Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2303tấn
89Thép D>10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,267tấn
90Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,37m3
91Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1368100m2
92Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,56m2
93Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm231 cấu kiện
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm60,56m3
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm39,25m3
96Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,93100m
97Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( phần không ngập đất)E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,89100m
98Giằng ngang (cọc gỗ) Fi 8-10 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,54100m
99Neo thép D10 mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0991tấn
100Phên nứa bờ quaiE-HSMT; TKBVTC đính kèm442m2
101Đắp bờ quây bằng thủ công, dung trọng E-HSMT; TKBVTC đính kèm251m3
102Máy bơm 20CV duy trì hố móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm20ca
103Nhổ cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm31,82100m
104Tháo dỡ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,54100m
105Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,259100m3
106Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1500mm( tính bằng 1.5 NC, M)E-HSMT; TKBVTC đính kèm8đoạn ống
107Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,4553100m3
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm27,281m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,4196100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2261100m3
111Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm97,56100m
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,61m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,29100m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,54100m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,635100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300E-HSMT; TKBVTC đính kèm72,97m3
117Gia công, lắp dựng cốt thép cống đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,467tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép cống đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,85tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm53,195m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,22100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao E-HSMT; TKBVTC đính kèm35,075m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,976100m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9102100m3
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,1131m3
125Đắp trả đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4735100m3
126Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm46,78100m
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm20,38m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,863100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm54,67m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,04100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm64,44m3
132Đào cấp đất cấp II bằng thủ côngE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,05m3
133Đắp đất đồi trong kè ốp mái bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,0126100m3
134Đất đồiE-HSMT; TKBVTC đính kèm269,6884m3
135Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm45,13m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,7m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,313100m2
138Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1927tấn
139Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2907tấn
140Gia công cấu kiện thép lan can cầuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,954tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm121,89m2
142Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,194100m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,155m3
144Đắp trả hố móng mố đất đồi chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1352100m3
145Đất đồiE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,1168m3
146Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,15100m
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố cầu mángE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,108100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố cầu máng, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,04m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mố, chiều dày > 45 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,101100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mố, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,77m3
151Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0327tấn
152Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0341tấn
153Thép D >18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0384tấn
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0534100m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố trụ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,95m3
156Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0486tấn
157Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2458tấn
158Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4106tấn
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4762100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm dầm sàn cầu máng, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,58m3
161Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,67100m3
162Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,444m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,5085100m3
164Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,14m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,172100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,276m3
167Xây gạch BT M10(6,5x10,5x22), xây kênh nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm36,551m3
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm125m2
169Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,48m2
170Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,113tấn
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,383100m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,05m3
173Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,431tấn
174Thép D>10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,085tấn
175Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,65m3
176Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,186100m2
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm431 cấu kiện
178Gia công dàn vanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2007tấn
179Thép U KT(52x120x4.8)E-HSMT; TKBVTC đính kèm94,3Kg
180Thép L KT(4x50x50)E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,4Kg
181Thép tấm dày 8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm87Kg
182Bu lông M16 gia cườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm18cái
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,232m2
184Máy đóng mở V1E-HSMT; TKBVTC đính kèm3Bộ
185Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,03tấn
186Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24m3
187Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,096100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm31 cấu kiện
189Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,9m3
190Đào móng tường bể xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,072100m3
191Đắp trả đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,151100m3
192Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,657m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường kèE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,103100m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,28m3
195Xây gạch BT M10 KT( 6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,63m3
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,1m2
197Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,003tấn
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,003100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0475m3
200Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; TKBVTC đính kèm14,3m3
201Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,345100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,294100m3
203Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm2m3
204Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,26m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,08100m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,326m3
207Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,125tấn
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,054100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,9m3
210Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,23m3
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm88,79m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,34m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,19m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏE-HSMT; TKBVTC đính kèm42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
12Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7E-HSMT; TKBVTC đính kèm240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự107
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu7
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
12 Máy uốn thép 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
13 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
14 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
15 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
16 Máy trộn bê tông ≤ 500l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
18 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
19 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
20 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
21 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
22 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 60T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
23 Máy tưới nhựa đường Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
24 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
25 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
26 Máy sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->