Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118413-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211282002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 14:28:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật :
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu,3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ Bình Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số nhà 220 đường Trần Phú, phường Phúc Thắng, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSD, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số nhà 220 đường Trần Phú, phường Phúc Thắng, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V26,7228m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V2,9692m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V30,7926m3
4Phá dỡ BT cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V3,4214m3
5Đào xúc nền từ cos +0.00 đến cos sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,4405100m3
6Đào nền móng bằng thủ công, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V4,8944m3
7Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tá kỹ thuật tại chương V10công
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1284100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1284100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V1,1284100m3/1km
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V1,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tá kỹ thuật tại chương V5,2m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
5Tháo dỡ gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
6Tháo dỡ vòi lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
7Tháo dỡ vòi senMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
8Tháo dỡ vòi xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
9Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V2,7292m3
11Phá dỡ dầm sàn bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V0,3032m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V5,0831m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5648m3
14Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnMô tá kỹ thuật tại chương V5công
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0868100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0868100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,0868100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN VƯỜN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V10,579m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép, móng bồn hoa hiện trạngMô tá kỹ thuật tại chương V4,0392m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V14,6182m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V14,6182m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V14,6182m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V10,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tá kỹ thuật tại chương V51,15m2
3Cạo rỉ hoa sắt hàng ràoMô tá kỹ thuật tại chương V38,412m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tá kỹ thuật tại chương V3,9292m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V3,4138m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V2,1202m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V589,226m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V21,2477m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V21,2477m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V21,2477m3
E HẠNG MỤC: MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V174,3865m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V103,975100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V17,04m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,2732100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V57,7732m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tá kỹ thuật tại chương V1,1686100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,3089100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V2,3166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V2,0252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,6415tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2311m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V30,6918m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0497100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6942100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6942100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,6942100m3/1km
F HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V9,2664m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,594m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót bể phốtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0098100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,75m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0135100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0503tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V3,3044m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V16,65m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 1)Mô tá kỹ thuật tại chương V18,992m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 2)Mô tá kỹ thuật tại chương V18,992m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng đơn giá, phần vật tư chỉ tính xi măng)Mô tá kỹ thuật tại chương V18,992m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2,9348m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,028100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,0342tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0468100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0459100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0459100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0459100m3/1km
G HẠNG MỤC: KẾT CẤU
H PHẦN CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V8,0828m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,4696100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5106tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,8573tấn
I PHẦN DẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V15,1279m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,9409100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,451tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,5156tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,6525tấn
J PHẦN SÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V32,1977m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,7973100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,0741tấn
K CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V1,8715m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0282100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1563100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,168tấn
L LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V2,5881m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,4142100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2433tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0329tấn
M KẾT CẤU MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V1,111tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V1,111tấn
3Tăng đơ D12Mô tá kỹ thuật tại chương V102cái
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tá kỹ thuật tại chương V2,9429tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tá kỹ thuật tại chương V2,9429tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V212,2178m2
N HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V71,5503m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V12,4761m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp kỹ thuật, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,233m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao mái, sê nô mái, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V8,0215m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V5,7736m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,0483m3
7Trát khối xây bao cột dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V69,023m2
8Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V20,088m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V266,1648m2
10Trát tường ngoài, tường bao sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V81,2227m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V630,4263m2
12Trát hèm cửa, má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V112,524m2
13Trát hèm cửa, má cửa trong nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,1016m2
14Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V71,44m
15Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V130,19m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V514,8014m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V507,3379m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V514,8014m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V507,3379m2
20Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí mép đáy dầm phía trong và phía ngoài tường bao ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V72,72m2
21Khoan tạo lỗ cắm thép D6 liên kết: tường gạch với cột bê tông (D6, L=300mm, a600mm sâu 100mm)Mô tá kỹ thuật tại chương V766,66671 lỗ khoan
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0506tấn
23Cát tôn nền tưới nước đầm chặtMô tá kỹ thuật tại chương V141,5491m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V17,6936m3
25Quét dung dịch chống thấm sàn WC Sikatop seal 107 (3 lớp: 1,5 kg/1 lớp)Mô tá kỹ thuật tại chương V26,5388m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V343,4184m2
27Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V6,2059m2
28Lát nền, sàn, gạch Cotto 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V41,3424m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V24,3848m2
30Gia công hệ khung thép hộp đỡ lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V0,0322tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V0,0322tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V3,2m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V3,18m2
34Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V3,448m2
35Trần thạch cao khung xương chìmMô tá kỹ thuật tại chương V161,4184m2
36Trần thạch cao khung xương nổi 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V182,77m2
37Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩmMô tá kỹ thuật tại chương V13,5696m2
38Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩmMô tá kỹ thuật tại chương V24,3848m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V73,48m2
40Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V25,143m2
41Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V57,7584m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V96,471m2
43Bả bằng bột bả vào cột, trần thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V234,8984m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V96,471m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V234,8984m2
46Lợp mái bằng tôn PU chống nóngMô tá kỹ thuật tại chương V2,8383100m2
47Tôn úp nóc khổ 600mmMô tá kỹ thuật tại chương V18,22m
48Tôn úp diềm khổ 300mmMô tá kỹ thuật tại chương V25,22m
49Quét Sikatop seal 107 chống thấm sênô mái (3 lớp)Mô tá kỹ thuật tại chương V68,5104m2
50Trát bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V38,9424m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V29,568m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2014m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2448m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót tam cấpMô tá kỹ thuật tại chương V0,0276100m2
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp cao Mô tá kỹ thuật tại chương V6,2444m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V0,115100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3222m3
58Lát nền sảnh, gạch cotto 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V13,284m2
59Lát gạch cotto cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V5,127m2
60Gạch bậc thềmMô tá kỹ thuật tại chương V87viên
61Lát mặt bậc tam cấp, gạch cotto 300x300 vữa XM mác 75, XM PCB30 (chỉ tính VL phụ, NC lát)Mô tá kỹ thuật tại chương V10,32m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V1,8482m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V1,8482m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1,8482m2
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1435m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can con tiện BT, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,36m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 1)Mô tá kỹ thuật tại chương V2,2418m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 2)Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0464m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 3)Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0512m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 4 - phào chân cột)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,28m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30, phào đầu trụ LCMô tá kỹ thuật tại chương V3,6m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30, đầu trụ LCMô tá kỹ thuật tại chương V2,8m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V3,12m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V6,6511m2
75Lắp đặt con tiện BTMô tá kỹ thuật tại chương V25con
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng lan can con tiện, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1566m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,0299100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,015tấn
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V4,5568m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V14,2m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V19,2605m2
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4946m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V15,0992m2
84Trát sàn thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V18,45m2
85Bả bằng bột bả vào sàn thangMô tá kỹ thuật tại chương V18,45m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V18,45m2
87Gia công lan can thép cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V0,1253tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V8,145m2
89Tắc kê liên kếtMô tá kỹ thuật tại chương V128cái
90Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ 40x80Mô tá kỹ thuật tại chương V9,05m
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V6,2583m2
92Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2,172m2
93Trụ gỗ kích thước 140x140x1075Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
94Vách ngăn compositeMô tá kỹ thuật tại chương V14,034m 2
95Gia công hệ khung thép gia cố cửaMô tá kỹ thuật tại chương V0,0536tấn
96Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép gai cố cửaMô tá kỹ thuật tại chương V0,0536tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V4,8744m2
98Gia công hoa sắt cửa thép 20x20x1,4Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8159tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V86,4m2
100Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V74,24m2
O CỬA THỦY LỰC:
1Cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mmMô tá kỹ thuật tại chương V8,1m2
2Bản lề sànMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
3Kẹp trênMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
4Kẹp dướiMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
5Khóa sànMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
6Tay nắm inoxMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
P CỬA NHÔM KÍNH:
1Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tá kỹ thuật tại chương V42,394m2
2Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn xanh dày 6,38mmMô tá kỹ thuật tại chương V21,2m2
3Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn trắng sữa dày 6,38mmMô tá kỹ thuật tại chương V7,28m2
4Cửa đi 2 cánh mở, nhôm hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V24,182m2
5Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ 55, kính dán an toàn trắng sữa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V7,2m2
6Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ 55, kính dán trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V6,984m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 55, kính xanh an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V55,12m2
8Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ 55, kính an toàn trắng sữa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V2,8m2
9Lắp dựng vách kính khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V70,874m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V96,286m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V4,5655100m2
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
R CÁP NGẦM:
1Cáp điện ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
2Cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V200m
3Lắp đặt ống luồn cáp ngầm loại xoắn HDPE D65/50Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
4Lắp đặt ống luồn dây loại xoắn HDPE D32/25Mô tá kỹ thuật tại chương V200m
S CỘT ĐÈN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V9,2664m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,648m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0288100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V5,12m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,256100m2
6Khung móng cột thép M24 -300x675Mô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V14,4m
8Lắp đặt cút 45 PVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
9Gia công và đóng cọc tiếp địa cho cột đèn L63x63x6 dài 2,5mMô tá kỹ thuật tại chương V8cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tá kỹ thuật tại chương V16m
11Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn cao 6mMô tá kỹ thuật tại chương V8cột
12Lắp cần đèn képMô tá kỹ thuật tại chương V8cần đèn
13Lắp đèn pha led 100WMô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tá kỹ thuật tại chương V16đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tá kỹ thuật tại chương V8bảng
16Lắp cửa cộtMô tá kỹ thuật tại chương V8cửa
17Lắp đặt dây tiếp địa nối liên hoàn các cột đèn chiếu sáng CU/PVC 1x10mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V150m
18Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V12,6m3
19Đắp đất rãnh tiếp địaMô tá kỹ thuật tại chương V12,6m3
20Cọc tiếp địa - cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4mMô tá kỹ thuật tại chương V10cọc
21Tiếp địa trục - đồng trần M70Mô tá kỹ thuật tại chương V45m
22Tủ kiểm tra tiếp địaMô tá kỹ thuật tại chương V3hộp
23Mối hàn hóa nhiệtMô tá kỹ thuật tại chương V10mối
24Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
25Hóa chất giảm điện trở gemMô tá kỹ thuật tại chương V15bao
26Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110-9W (ánh sáng trắng)Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
27Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 600x600 - 220V/40WMô tá kỹ thuật tại chương V72bộ
28Lắp đặt đèn treo tường trong nhà bóng led 15WMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
30Lắp đặt công tắc chiếu sáng 1 hạt - 10AMô tá kỹ thuật tại chương V9cái
31Lắp đặt công tắc chiếu sáng 2 hạt - 10AMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
32Lắp đặt công tắc chiếu sáng 3 hạt - 10AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt - 10AMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu 16AMô tá kỹ thuật tại chương V59cái
35Lắp đặt hộp đế âmMô tá kỹ thuật tại chương V81hộp
36Máng cáp điện - tôn dầy 1,0mm kích thước 150x50mm sơn tĩnh điện (vận dụng)Mô tá kỹ thuật tại chương V43m
37Chuyển hướng 90 độ máng cáp 150x50 (vận dụng)Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
38Tê máng cáp 150x50 (vận dụng)Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V2.916m
40Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V2.730m
41Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V100m
42Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 4x10 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V25m
43Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V20m
44Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V30m
45Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
46Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 mm2 - màu vàng xanhMô tá kỹ thuật tại chương V1.365m
47Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 - màu vàng xanhMô tá kỹ thuật tại chương V90m
48Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2 - màu vàng xanhMô tá kỹ thuật tại chương V30m
49Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 - màu vàng xanhMô tá kỹ thuật tại chương V45m
50Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tá kỹ thuật tại chương V1.540m
51Lắp đặt ống luồn dây PVC D16Mô tá kỹ thuật tại chương V290m
52Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250 gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
53Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 80A - 18KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 40A - 18KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 50A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 32A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 20A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
58Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
60Cầu chì hạ thế 2AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
61Đèn báo phaMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
62Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x250 gắn tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
63Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 40A - 18KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 20A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V15cái
66Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
67Cầu chì hạ thế 2AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
68Đèn báo phaMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
69Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 10 modulMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
70Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 50A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
72Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
73Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 8 modulMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
74Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 32A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
77Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 20A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 8 modulMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
79Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 20A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
80Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
81Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
82Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 8 modulMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
83Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 20A - 6KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
T HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
U THIẾT BỊ:
1Lắp đặt lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
2Lắp đặt vòi lavaboMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
3Lắp đặt van gócMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt van gócMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt lô giấyMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
10Lắp đặt gương soiMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
11Lắp đặt vòi rửa DN15Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt phễu thoát sàn 120x120Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=30mMô tá kỹ thuật tại chương V21 máy
V HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V0,21100m
2Lắp đặt ống PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V0,446100m
3Lắp đặt ống PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V0,135100m
4Lắp đặt ống PPR D20 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V0,672100m
5Lắp đặt ống PPR D25 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V0,17100m
6Lắp đặt ống PPR D20 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V0,308100m
7Đục tường để lắp đặt đường ống, sâu Mô tá kỹ thuật tại chương V115m
8Lắp đặt van chặn PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt van chặn PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt van chặn PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt van chặn PPR D20 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt tê đều PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt tê giảm PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt tê đều PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
15Lắp đặt tê giảm PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt tê đều PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt tê giảm PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
18Lắp đặt tê đều PPR D20 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
19Lắp đặt côn thu PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt côn thu PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
21Lắp đặt côn thu PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
22Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
23Lắp đặt cút PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt cút PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
25Lắp đặt cút PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
26Lắp đặt cút PPR D20 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V24cái
27Đầu bịt thép DN15 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
28Lắp đặt măng sông PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
29Lắp đặt măng sông PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
30Lắp đặt măng sông PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt măng sông PPR D20 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V14cái
32Lắp đặt tê đặc chủng cho xí bệt PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
33Lắp đặt măng sông ren PPR D40 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt măng sông ren PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
35Lắp đặt măng sông ren PPR D25 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
36Lắp đặt cút PPR D25 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
37Lắp đặt cút PPR D20 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
38Lắp đặt măng sông ren PPR D25 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt măng sông ren PPR D20 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
40Lắp đặt côn thu PPR D25 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
41Lắp đặt tê giảm PPR D25 PN16Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
W BƠM + VAN:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tá kỹ thuật tại chương V1bể
2Lắp đặt van phao cơ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
3Kép inox D32Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
4Kép inox D25Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
5Kép inox D20Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
6Kép inox D15Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
7Sắt hộp gia cố thái dương năngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt thái dương năng 200lMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt bình phụ inox 60lMô tá kỹ thuật tại chương V1bình
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI:
1Lắp đặt ống UPVC D110 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V0,724100m
2Lắp đặt ống UPVC D90 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V0,548100m
3Lắp đặt ống UPVC D60 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5100m
4Lắp đặt ống UPVC D42 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V0,32100m
5Lắp đặt tê đều UPVC D140Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt tê giảm UPVC D140Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt tê đều UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt tê giảm UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt tê đều UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt tê giảm UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt tê đều UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V11cái
12Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V21cái
13Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V49cái
14Lắp đặt chếch UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V44cái
15Lắp đặt Y UPVC D140Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đặt Y giảm UPVC D140Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt Y đều UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V9cái
18Lắp đặt Y giảm UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
19Lắp đặt Y đều UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V13cái
20Lắp đặt Y giảm UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
21Lắp đặt Y đều UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt côn (bạc) UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V5cái
23Lắp đặt côn (bạc) UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V16cái
24Lắp đặt côn (bạc) UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
25Lắp đặt cút UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
26Lắp đặt cút UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V7cái
27Lắp đặt cút UPVC D42Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
28Siphong UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
29Siphong UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
30Lắp nút bịt thông tắc UPVC D140Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp nút bịt thông tắc UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
32Lắp nút bịt thông tắc UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
33Lắp nút bịt thông tắc UPVC D75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
34Lắp đầu bịt trơn UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
35Lắp đầu bịt trơn UPVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
36Lắp đầu bịt trơn UPVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
37Lắp đầu bịt trơn UPVC D42Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,21100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,446100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,305100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,98100m
Y HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà loại cục bộ treo tường 1 chiều 24.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hoà loại cục bộ treo tường 1 chiều 18.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V2máy
3Lắp đặt máy điều hoà loại cục bộ treo tường 1 chiều 12.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V1máy
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,18100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,45100m
6Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1100m
7Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,18100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,45100m
10Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,1100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,5100m
12Đục tường để đi ống thoát nước ngưng, sâu >3cmMô tá kỹ thuật tại chương V160m
13Lắp đặt quạt thông gió âm trần 200x200 95m3/hMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
14Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC 2x1,5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V170m
Z THOÁT MÙI VỆ SINH:
1Lắp đặt ống mềm D110Mô tá kỹ thuật tại chương V6m
2Lắp đặt ống UPVC D110 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V0,048100m
3Lắp đặt cút UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
AA HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
AB SÂN:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1985100m3
2Rải nilon lót đổ bê tôngMô tá kỹ thuật tại chương V4,075100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V58,7295m3
4Thi công khe co sân bê tông (tạm tính 9m2 thi công 6m khe co)Mô tá kỹ thuật tại chương V271,6667m
AC TAM CẤP:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đào móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,3315m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,663m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,255m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,005100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V0,203m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0079100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0079100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0079100m3/1km
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6875m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V3,375m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1265m3
AD BỒN HOA:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đào móng BHMô tá kỹ thuật tại chương V1,3738m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V8,0122m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,8396m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,2026100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V4,1726m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0521100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0521100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0521100m3/1km
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V7,6912m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường BH, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6637m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường BHMô tá kỹ thuật tại chương V0,0604100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V38,2432m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V23,2132m2
14Bó vỉa bồn hoa BT, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V76,1m
15Bồi đất mầu trồng câyMô tá kỹ thuật tại chương V21,3751m3
AE ĐƯỜNG DỐC:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đào móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,91m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,82m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,01100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V0,52m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1681100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1681100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,1681100m3/1km
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,0885m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V6,9m3
11Rải nilon lót đổ bê tôngMô tá kỹ thuật tại chương V0,5241100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V7,541m3
13Cắt khe chống trượt đường dốcMô tá kỹ thuật tại chương V26,224610m
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can đường dốc, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V2,53m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V33,235m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V33,235m2
AF HẠNG MỤC: BỂ CẢNH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để đào móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,8357m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V4,1783m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6428m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V0,0306100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,5355m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể cảnh dạng thành cong, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V1,597m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể cảnh đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1904tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V2,5254m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0249100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0249100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0249100m3/1km
12Quét dung dịch chống thấm bể Sikatop seal 107 (2 lớp: 1,5 kg/1 lớp)Mô tá kỹ thuật tại chương V22,092m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V3,061m2
14Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 1)Mô tá kỹ thuật tại chương V6,122m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 2)Mô tá kỹ thuật tại chương V6,122m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V15,97m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V3,061m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 50, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V3,9793m2
AG HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
AH MÓNG:
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,0449m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,242m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0088100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,607m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0298100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0199tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0257100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0151100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0151100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0151100m3/1km
AI KẾT CẤU:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3049m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0554100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0117tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0416tấn
AJ CỔNG + TƯỜNG RÀO:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V10,0412m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V11,4409m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,7652m3
4Quét nước xi măng 2 nước tạo liên kết tại các vị trí dóc vữa để trát lạiMô tá kỹ thuật tại chương V589,226m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V369,5603m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V22,4m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V526,604m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V896,1643m2
9Gia công cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V0,4988tấn
10Lắp dựng lại hàng rào lan can sắt cũMô tá kỹ thuật tại chương V51,15m2
11Lắp dựng cổngMô tá kỹ thuật tại chương V21,52m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V73,7184m2
13Bánh xe cổng (loại ko ray)Mô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
14Bản lề cổngMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
AK HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V31,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V4,88m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Mô tá kỹ thuật tại chương V32đoạn ống
4Lắp đặt đế cống, đường kính 300mmMô tá kỹ thuật tại chương V80cái
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V25,548m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,312100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,312100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,312100m3/1km
AL GA THU NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,0378m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,203m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,0398100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V1,255m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V6,1306m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + thành hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,0502100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đặt cống, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2558m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2442m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tá kỹ thuật tại chương V0,0143100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,0576tấn
11Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V2,9066m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0413100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0413100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0413100m3/1km
AM GA THĂM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V3,6713m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,269m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng hố gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,0066100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5361m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3406m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + cổ gaMô tá kỹ thuật tại chương V0,0222100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2375m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,0128100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,0324tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
11Nắp ga thămMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tá kỹ thuật tại chương V1,4324m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0224100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0224100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0224100m3/1km
16Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V9,36m3
17Lắp đặt ống PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V0,18100m
18Lắp đặt ống UPVC D110 PN6Mô tá kỹ thuật tại chương V0,06100m
19Lắp đặt cút PPR D32 PN10Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
20Lắp đặt vòi nước DN25Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
21Lắp đặt kép TTK DN25Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt nối ren PPR D32Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V9,2885m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0936100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0936100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0936100m3/1km
AN HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC
1Vệ sinh bề mặt tường bể nướcMô tá kỹ thuật tại chương V175,5m2
2Quét nước xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V175,5m2
AO HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BƠM TĂNG ÁP
AP PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V5,16m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tá kỹ thuật tại chương V2,88m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V49,244m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V16m2
5Phá dỡ bậc tam cấp xây gạchMô tá kỹ thuật tại chương V0,426m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V1,7309m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0173100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0173100m3/1km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,0173100m3/1km
AQ CẢI TẠO:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2994m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V0,0039100m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V45,24m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V0,612m2
5Trát hèm cửa, má cửa dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V4,004m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V49,244m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V0,612m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V8,32m2
9Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,68m2
10Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V16m2
AR THANG:
1Gia công thang sắtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0354tấn
2Bulông neo M16Mô tá kỹ thuật tại chương V16bộ
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1,4516m2
AS HOA SẮT CỬA:
1Gia công hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V2,88m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V2,88m2
3Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2,88m2
AT CỬA:
1Cửa khung thép hộp 30x60x1.4, pa nô tôn sơn hoàn thiệnMô tá kỹ thuật tại chương V5,16m2
2Bản lề cửaMô tá kỹ thuật tại chương V18bộ
3Chốt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
4Khóa cửaMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
AU THIẾT BỊ:
1Điều hòa 1 chiều 24.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
2Điều hòa 1 chiều 18.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
3Điều hòa 1 chiều 12.000 BTUMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
4Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30mMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
AV Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: Tính bằng 5% tổng giá dự thầuMô tá kỹ thuật tại chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật : 6 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu,3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy cắt gạch Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy mài Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy đầm bàn 1kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
12 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->