Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 14:28:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,397,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật : |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu,3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ Bình Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc . Số nhà 220 đ.Trần Phú, p.Phúc Thắng, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc;Điện thoại: 0211 3869 364 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,7228 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9692 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,7926 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT cột, dầm, sàn bê tông cốt thép, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4214 | m3 |
| 5 | Đào xúc nền từ cos +0.00 đến cos sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4405 | 100m3 |
| 6 | Đào nền móng bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8944 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1284 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1284 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7292 | m3 |
| 11 | Phá dỡ dầm sàn bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3032 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,0831 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5648 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,579 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép, móng bồn hoa hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0392 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,6182 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,6182 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,6182 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,15 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,412 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9292 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4138 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1202 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 589,226 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,2477 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,2477 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,2477 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 174,3865 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 103,975 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2732 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,7732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1686 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3089 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3166 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6415 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2311 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,6918 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0497 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6942 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6942 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,2664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0503 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,3044 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,65 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,992 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,992 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng đơn giá, phần vật tư chỉ tính xi măng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,992 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9348 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0459 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0459 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| H | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,0828 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4696 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5106 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8573 | tấn |
| I | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,1279 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9409 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,451 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6525 | tấn |
| J | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,1977 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7973 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0741 | tấn |
| K | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8715 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| L | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5881 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2433 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | tấn |
| M | KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,111 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,111 | tấn |
| 3 | Tăng đơ D12 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9429 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9429 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 212,2178 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,5503 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,4761 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường hộp kỹ thuật, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,233 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao mái, sê nô mái, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,0215 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,7736 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0483 | m3 |
| 7 | Trát khối xây bao cột dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 69,023 | m2 |
| 8 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,088 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 266,1648 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, tường bao sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81,2227 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 630,4263 | m2 |
| 12 | Trát hèm cửa, má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112,524 | m2 |
| 13 | Trát hèm cửa, má cửa trong nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,1016 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,44 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 130,19 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 514,8014 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,3379 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 514,8014 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 507,3379 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí mép đáy dầm phía trong và phía ngoài tường bao ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,72 | m2 |
| 21 | Khoan tạo lỗ cắm thép D6 liên kết: tường gạch với cột bê tông (D6, L=300mm, a600mm sâu 100mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 766,6667 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0506 | tấn |
| 23 | Cát tôn nền tưới nước đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 141,5491 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,6936 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC Sikatop seal 107 (3 lớp: 1,5 kg/1 lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,5388 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 343,4184 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2059 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch Cotto 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,3424 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,3848 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung thép hộp đỡ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0322 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0322 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,18 | m2 |
| 34 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,448 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 161,4184 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 182,77 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,5696 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,3848 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,48 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,143 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,7584 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,471 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, trần thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 234,8984 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,471 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 234,8984 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn PU chống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8383 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,22 | m |
| 48 | Tôn úp diềm khổ 300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,22 | m |
| 49 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm sênô mái (3 lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,5104 | m2 |
| 50 | Trát bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,9424 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,568 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2014 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2448 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2444 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3222 | m3 |
| 58 | Lát nền sảnh, gạch cotto 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,284 | m2 |
| 59 | Lát gạch cotto cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,127 | m2 |
| 60 | Gạch bậc thềm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87 | viên |
| 61 | Lát mặt bậc tam cấp, gạch cotto 300x300 vữa XM mác 75, XM PCB30 (chỉ tính VL phụ, NC lát) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,32 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8482 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8482 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8482 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1435 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can con tiện BT, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2418 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0464 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0512 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lớp 4 - phào chân cột) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30, phào đầu trụ LC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30, đầu trụ LC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,6511 | m2 |
| 75 | Lắp đặt con tiện BT | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | con |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng lan can con tiện, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1566 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5568 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,2605 | m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4946 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,0992 | m2 |
| 84 | Trát sàn thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,45 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào sàn thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,45 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,45 | m2 |
| 87 | Gia công lan can thép cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1253 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,145 | m2 |
| 89 | Tắc kê liên kết | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 90 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ 40x80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,05 | m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2583 | m2 |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,172 | m2 |
| 93 | Trụ gỗ kích thước 140x140x1075 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Vách ngăn composite | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,034 | m 2 |
| 95 | Gia công hệ khung thép gia cố cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0536 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép gai cố cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0536 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8744 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa thép 20x20x1,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8159 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,4 | m2 |
| 100 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,24 | m2 |
| O | CỬA THỦY LỰC: | |||
| 1 | Cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Khóa sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tay nắm inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| P | CỬA NHÔM KÍNH: | |||
| 1 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,394 | m2 |
| 2 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn xanh dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,2 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ 55, kính an toàn trắng sữa dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm hệ 55, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,182 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ 55, kính dán an toàn trắng sữa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ 55, kính dán trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,984 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 55, kính xanh an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,12 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ 55, kính an toàn trắng sữa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,874 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,286 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,5655 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| R | CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Cáp điện ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm loại xoắn HDPE D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây loại xoắn HDPE D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| S | CỘT ĐÈN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,2664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột thép M24 -300x675 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m |
| 8 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cho cột đèn L63x63x6 dài 2,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn cao 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn kép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cần đèn |
| 13 | Lắp đèn pha led 100W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa nối liên hoàn các cột đèn chiếu sáng CU/PVC 1x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa - cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 21 | Tiếp địa trục - đồng trần M70 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 22 | Tủ kiểm tra tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | mối |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 25 | Hóa chất giảm điện trở gem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bao |
| 26 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110-9W (ánh sáng trắng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 600x600 - 220V/40W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn treo tường trong nhà bóng led 15W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng 1 hạt - 10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng 2 hạt - 10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng 3 hạt - 10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt - 10A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81 | hộp |
| 36 | Máng cáp điện - tôn dầy 1,0mm kích thước 150x50mm sơn tĩnh điện (vận dụng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 37 | Chuyển hướng 90 độ máng cáp 150x50 (vận dụng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê máng cáp 150x50 (vận dụng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.916 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.730 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 4x10 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 mm2 - màu vàng xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.365 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 - màu vàng xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2 - màu vàng xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 - màu vàng xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.540 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 52 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250 gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 80A - 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 40A - 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 50A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 32A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 20A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Cầu chì hạ thế 2A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Đèn báo pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x250 gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 40A - 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 20A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Cầu chì hạ thế 2A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Đèn báo pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 10 modul | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 50A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 8 modul | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 32A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 20A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 8 modul | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 20A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng điện vỏ kim loại âm tường có nắp đậy loại 8 modul | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực - 20A - 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 10A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực - 16A - 4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van góc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lô giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thoát sàn 120x120 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| V | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,672 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D25 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D20 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m |
| 7 | Đục tường để lắp đặt đường ống, sâu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR D20 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đều PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều PPR D20 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D20 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 27 | Đầu bịt thép DN15 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D20 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê đặc chủng cho xí bệt PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D25 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D20 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren PPR D25 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren PPR D20 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR D25 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm PPR D25 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| W | BƠM + VAN: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Kép inox D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Kép inox D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Kép inox D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Kép inox D15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Sắt hộp gia cố thái dương năng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thái dương năng 200l | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình phụ inox 60l | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC D110 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,724 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống UPVC D90 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,548 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống UPVC D60 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống UPVC D42 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê đều UPVC D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm UPVC D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y UPVC D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm UPVC D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y đều UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y đều UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y đều UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn (bạc) UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn (bạc) UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn (bạc) UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Siphong UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Siphong UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt thông tắc UPVC D140 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt thông tắc UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đầu bịt trơn UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đầu bịt trơn UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đầu bịt trơn UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đầu bịt trơn UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| Y | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà loại cục bộ treo tường 1 chiều 24.000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà loại cục bộ treo tường 1 chiều 18.000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà loại cục bộ treo tường 1 chiều 12.000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,45 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Đục tường để đi ống thoát nước ngưng, sâu >3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 200x200 95m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| Z | THOÁT MÙI VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống mềm D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống UPVC D110 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| AB | SÂN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1985 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót đổ bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,075 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,7295 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân bê tông (tạm tính 9m2 thi công 6m khe co) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 271,6667 | m |
| AC | TAM CẤP: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đào móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3315 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,663 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,255 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,203 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0079 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0079 | 100m3/1km |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6875 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,375 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1265 | m3 |
| AD | BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đào móng BH | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3738 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,0122 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1726 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m3/1km |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,6912 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường BH, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6637 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường BH | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,2432 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,2132 | m2 |
| 14 | Bó vỉa bồn hoa BT, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,1 | m |
| 15 | Bồi đất mầu trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,375 | 1m3 |
| AE | ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đào móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1681 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1681 | 100m3/1km |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0885 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m3 |
| 11 | Rải nilon lót đổ bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5241 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,541 | m3 |
| 13 | Cắt khe chống trượt đường dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,2246 | 10m |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can đường dốc, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,53 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,235 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,235 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: BỂ CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để đào móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8357 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1783 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5355 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể cảnh dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,597 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể cảnh đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1904 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5254 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0249 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0249 | 100m3/1km |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể Sikatop seal 107 (2 lớp: 1,5 kg/1 lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,092 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,061 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,122 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trát lần 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,122 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,97 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,061 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9793 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| AH | MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0449 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | 100m3/1km |
| AI | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3049 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0117 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | tấn |
| AJ | CỔNG + TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0412 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,4409 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7652 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước tạo liên kết tại các vị trí dóc vữa để trát lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 589,226 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 369,5603 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 526,604 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 896,1643 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4988 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lại hàng rào lan can sắt cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,15 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,52 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,7184 | m2 |
| 13 | Bánh xe cổng (loại ko ray) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bản lề cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đế cống, đường kính 300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,548 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3/1km |
| AL | GA THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,0378 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,255 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,1306 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + thành hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đặt cống, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2558 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2442 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9066 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0413 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0413 | 100m3/1km |
| AM | GA THĂM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6713 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng hố ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5361 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3406 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2375 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nắp ga thăm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4324 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m3/1km |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống UPVC D110 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi nước DN25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,2885 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0936 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0936 | 100m3/1km |
| AN | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường bể nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,5 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,5 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BƠM TĂNG ÁP | |||
| AP | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,244 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,426 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7309 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0173 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0173 | 100m3/1km |
| AQ | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2994 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,24 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,612 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, má cửa dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,004 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,244 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,612 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m2 |
| 9 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| AR | THANG: | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0354 | tấn |
| 2 | Bulông neo M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4516 | m2 |
| AS | HOA SẮT CỬA: | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| AT | CỬA: | |||
| 1 | Cửa khung thép hộp 30x60x1.4, pa nô tôn sơn hoàn thiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,16 | m2 |
| 2 | Bản lề cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 3 | Chốt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Khóa cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AU | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 24.000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18.000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AV | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Tính bằng 5% tổng giá dự thầu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật : | 6 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu,3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy mài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi