Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121845-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 06:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220108933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 06:39:00 đến ngày 2022-01-19 06:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,294,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.902441549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.806.056 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.863.418.168 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận công tác trắc địa trong thi công xây dựng nhà
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà bếp và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thịnh Kỷ, phường Tiền Châu
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu , địa chỉ: Phường Tiền Châu – Thành phố Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211)3854041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH CIC Hùng Vương - Địa chỉ: TDP Tiền Châu, P.Tiền Châu, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy - Địa chỉ: Phường Nam Viêm, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu , địa chỉ: Phường Tiền Châu – Thành phố Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211)3854041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh Loại công trình, Cấp công trình; - Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: + Cam kết kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến (khi cần thiết) của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). + Cam kết huy động đủ nhân sự, thiết bị thi công mà Nhà thầu đề xuất cho gói thầu và phải chứng minh khả năng huy động cho bên mời thầu ở bước đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). Phải chứng minh khả năng huy động ở bước thương thảo hợp đồng nếu không có yêu cầu ở bước đánh giá E-HSDT. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211)3854041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211)3854041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công chức Xây dựng - Địa chính phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: (0211)3854041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8519100m3
2Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,5362m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2641100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4212100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3644100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,4765m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7236tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,7979tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0575tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7999tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0666tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4108tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,272m3
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5278m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0074m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,3397m3
17Đào móng bể phốt bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1462100m3
18Đào móng bể phốt bằng thủ công- Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7696m3
19Ván khuôn móng bể phốtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0248100m2
20Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,64m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0976tấn
22Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6858m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3836m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,6612m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1972m2
27Chống thấm bên trong bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,6612m2
28Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8584m2
29Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0515tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0276100m2
32Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,54m3
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cấu kiện
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6795100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5817100m3
36Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9334100m3
37Lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt272,3604m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,236m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2267tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3659tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6775tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5064tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5518tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3702tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0588tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1085tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9719100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0427100m2
49Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5198100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2154100m2
51Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5723m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,0371m3
53Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,6477m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5446m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0842tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0758100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7068m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3322m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,509m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9376m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3429m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165,4809m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450,6437m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,3004m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt314,5212m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,36m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,4m
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,536m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,13m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men kinh 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161,536m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4212m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt236,9556m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,312m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,306m2
75Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7266m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0753100m2
77Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1426m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9043m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7267m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,5552m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,9932m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt749,4169m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt431,7805m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,2m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,15m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38ly (bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,84m2
87Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,54m2
88Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ dày 6.38ly (bao gồm cửa và phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0975tấn
90Sơn tính điện thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,5kg
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,3103m2
92Vách ngăn compactTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
93Bản lề Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
94Chân đỡ vách ngăn bằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
95Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1824tấn
96Sơn tính điện thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt182,4kg
97Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,5396m2
98Gia công lan trang triTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,166tấn
99Sơn tính điện thép hộp (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166kg
100Lắp dựng lam trang tríTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,406m2
101Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,8518m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163,9878m2
103Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,146tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,146tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, chiều dài bất kỳ dày 0,45Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9337100m2
106Tôn úp nóc, khổ 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,2527m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ốp trần D250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
2Lắp đặt đèn tuyt led 1.2m loại 2 bóng (có máng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
8Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
9Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x10 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
14Lắp đặt các automat MCCB - 2P- 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 2P- 25ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 2P- 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 2P- 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, cầu nối dây, KT 100x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
20gia công kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Chân đỡ định vị kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35m
25Chân đỡ thép D10 kẹp dây dẫn thép trên tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
26Kẹp tiếp địa (mối nối kiểm tra) bao gồm cả vật liệu và nhân côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa PVC D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2m
28Đai giữ ống D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
29Đào đất rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2m3
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép I40x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13m
31Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
32Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Mối
33Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2m3
C HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN NHÀ
1Máy bơm nước Q=1.5m3, H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Phụ kiện lắp bơm theo mực nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,58100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
6Lắp đặt van khóa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt van xả cặn PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt van phao điện 25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
10Lắp đặt xí bệt VigraceraTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
12Lắp đặt vòi xịt rửa tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữ VigaraceraTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
14Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera + Vòi rửa gật gùTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt bồn rửa bát đôi + xiphongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bồn
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
22Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
25Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
26Lắp đặt Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt tê đều PPR 32/32/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt tê đều PPR 20/20/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt tê thu PPR D32/20/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
31Lắp đặt tê đều PPR 25/25/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt tê thu PPR D25/20/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt van khóa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
38Lắp đặt cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
39Lắp đặt cút vuông uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt cút vuông uPVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp đặt Y đều uPVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt Y đều uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt Y giảm uPVC D90/42/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
44Lắp đặt Y giảm uPVC D75/42/75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
45Lắp đặt côn thu uPVC D75/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt măng sông uPVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt rọ chắn rác mái D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
49Lắp đặt cút vuông uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
50Lắp đặt cút chếch uPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
51Đai giữ ống D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3614100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,628tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1965tấn
4Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6656m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1728100m2
6Bê tông lót móng,M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,288m3
7Bu lông M20 liên kết thép móng và bê tông mongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,728m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0029100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5687100m3
11Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4691m3
12Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,239tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,239tấn
14Bu long D20x700 neo thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2423tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2423tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4704tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4704tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,2383m2
20Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1869100m2
21Diềm mái tôn xung quanh mái nhà xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,12m
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,961m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m3
4Bu lông D18x700 liên kết thép móng và chân cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80Cái
5Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,32m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0392100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0504100m3
8Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5767tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5767tấn
10Bu long D20 giữ thép móng với cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80Cái
11Gia công lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1353tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2163tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2163tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,337tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,337tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9254100m2
17Dập uốn tôn mái vòm congTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,5428m2
18Tôn úp nóc 2 bên sườn nhà cầuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,706m
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4123100m3
2Lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.470,76m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt147,076m3
4Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400x30, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.470,76m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5142100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2176m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,7736m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,416m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,696m2
10Mua và trồng cây điệp vàng cao 3,5m, đường kính thân 10cm (đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cây
11Mua và trồng cây Osaka cao 3,5m, đường kính thân 10cm (đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cây
12Mua và trồng cây ban đỏ cao 3,5m, đường kính thân 10cm (đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cây
13Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5809100m3
14Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,55261m3
15Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,50481m3
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0291100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0197100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,132100m2
19Bê tông hố ga, rãnh thoát nước, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8192m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4701m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,068m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,4982m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2236100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5525tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8006m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt741cấu kiện
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2156100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3964100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.902441549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.806.056 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.863.418.168 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan31
3 Cán bộ trắc địa 1 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận công tác trắc địa trong thi công xây dựng nhà31
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
9 Máy xúc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->