Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 23:37:00 đến ngày 2022-01-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9656765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931353E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng/ Hệ thống PCCC/ Đường dây hạ ngầm/ Thi công trạm biến áp trong đó có hạng mục lắp đặt vật liệu điện từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 917.315.700 đồng /01 hợp đồng.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.315.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.751.947.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện công nghiệp.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc công trình đường dây trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 2 Tấn(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 3 m3/ph(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 6 Tấn(Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 70 kg(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 2,7 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 20kw(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống đường dây Xây dựng hệ thống đường dây cấp nguồn điện dự phòng cho hệ thống PCCC các tòa nhà xây mới thuộc dự án WB 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh kèm theo. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý cơ sở vật chất – Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý cơ sở vật chất – Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*25+1*16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 298 | m |
| 2 | Kéo rải Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*25+1*16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 146 | m |
| 4 | Kéo rải Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50+1*35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 76 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50+1*35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 7 | Cáp treo hạ thế ABC 4*50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế ABC 4*50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,105 | km/dây |
| 9 | Cáp treo hạ thế ABC 4*95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 112 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế ABC 4*95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,112 | km/dây |
| 11 | Cáp treo hạ thế ABC 4*120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 445 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế ABC 4*120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,445 | km/dây |
| 13 | Cột bê tông PC.I-10-190-3.5KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Cột bê tông PC.I-10-190-4.3KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cột |
| 15 | Cột bê tông PC.I-10-190-5KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11 | cột |
| 18 | Xà néo cột đơn XN-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo cột kép XN-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cáp cột đơn XĐ-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Kẹp treo cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Cổ đề ôm cáp cột đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp cổ dề cáp cột đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Cổ đề ôm cáp cột kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp cổ dề cáp cột kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 29 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | đầu |
| 30 | Làm đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | đầu |
| 32 | Làm đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | đầu |
| 34 | Làm đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Đầu cos đồng nhôm AM -50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | đầu |
| 36 | Ép đầu cos đồng nhôm AM -50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cos đồng nhôm AM -95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | đầu |
| 38 | Ép đầu cos đồng nhôm AM -95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cos đồng nhôm AM -120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | đầu |
| 40 | Ếp đầu cos đồng nhôm AM -120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cos đồng M 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 32 | đầu |
| 42 | Ép đầu cos đồng M 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cos đồng M 35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 16 | đầu |
| 44 | Ép đầu cos đồng M 35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cos đồng M 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 16 | đầu |
| 46 | Ép đầu cos đồng M 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ghip nhôm cáp bọc hạ thế IPC GN2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Hộp cầu dao đảo chiều 80A -3P -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp hộp cầu dao đảo chiều 80A -3P -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 50 | Hộp cầu dao đảo chiều 150A -3P -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp hộp cầu dao đảo chiều 150A -3P -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | MCCB 3P 200A 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt át tômát MCCB 3P 200A 36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 54 | Tủ chuyển đổi nguồn ATS 200A -3P -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt Tủ chuyển đổi nguồn ATS 200A -3P -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt công tơ cơ điện tử 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Kiểm định đồng hồ đo điện năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Biến dòng hạ thế 80/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Biến dòng hạ thế 150/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Biến dòng hạ thế 200/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Insolator 100A -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Insolator 150A -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Insolator 200A -450V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đào rãnh tiếp địa thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 65 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 66 | Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 67 | Hoàn trả bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 69 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,29 | 100kg |
| 70 | Thép tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 86,04 | kg |
| 71 | Lắp đặt ống bọc dây tiếp địa D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp nối trung tính AV70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 73 | Đầu cốt AM-70 cho cáp nối trung tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt AM-70 cho cáp nối trung tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 75 | Cắt mặt đường bê tông Asfalt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 76 | Phá dỡ mặt đường bê tông Asfalt bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 77 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 78 | Đào bỏ lớp đá cấp phối và đất đắp đường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát đen thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 81 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 83 | Ống thép đen D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 84 | Nối ống thép (đoạn ống dài 6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,3338 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép đen D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 86 | Gạch chỉ 220x105x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 126 | viên |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,126 | 1000v |
| 88 | Sửa chữa lớp móng bằng cấp phối đá dăm,xử lý hố móng : lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 89 | Sửa chữa lớp móng bằng cấp phối đá dăm,xử lý hố móng : lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 92 | Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 93 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 95 | Ống thép đen D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Nối ống thép (đoạn ống dài 6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10,002 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 98 | Gạch chỉ 220x105x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 540 | viên |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,54 | 1000v |
| 100 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát đen thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 103 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 104 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 105 | Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 107 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 110 | Gạch chỉ 220x105x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 126 | viên |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,126 | 1000v |
| 112 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 113 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 114 | Đắp cát đen thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 115 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 116 | Đắp cát vàng đệm bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 117 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 118 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 142,965 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,4236 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,0237 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 353 | m |
| 122 | Gạch chỉ 220x105x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3.177 | viên |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,177 | 1000v |
| 124 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 353 | m |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 126 | Đắp cát đen thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 95,31 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tổ hợp máy phát điện 125kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 128 | Di chuyển toàn bộ hệ thông máy phát 125kVA từ trạm bơm nước sinh hoạt đến vị trí mới (dự kiến 2km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 129 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông chèn khe móng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 135 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11,648 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông chèn khe móng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,072 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu điện đến chân công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Hạng mục: Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,3308 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,3747 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7,0982 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong lót nền bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,969 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng tường mái thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,8413 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ và vì kèo mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,7431 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,2785 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10,6964 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 47,06 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 51,636 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 32 | Cửa khung sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 33 | Lắp đặt hộp aptomat 2 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | MCB 2P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đèn huỳnh quang gắn tường 36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc 1 10A-250V âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 2 10A-250V âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 76 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 42 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Ống HDPE D25/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 76 | m |
| 44 | Vòi nước D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Phụ kiện đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp từ 2 ruột trở lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9656765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931353E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng/ Hệ thống PCCC/ Đường dây hạ ngầm/ Thi công trạm biến áp trong đó có hạng mục lắp đặt vật liệu điện từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 917.315.700 đồng /01 hợp đồng.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.315.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.751.947.100 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện công nghiệp.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc công trình đường dây trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: = | 1 |
| 2 | Xe nâng | Sức nâng: >= 2 Tấn(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Công suất: >= 3 m3/ph(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Cẩu | Sức nâng: >= 6 Tấn(Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy dầm dùi | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất: >= 70 kg(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy mài | Công suất: >= 2,7 kW(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất: >= 20kw(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi