Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121840-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống đường dây
Số hiệu KHLCNT 20220121831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 23:37:00 đến ngày 2022-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9656765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931353E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng/ Hệ thống PCCC/ Đường dây hạ ngầm/ Thi công trạm biến áp trong đó có hạng mục lắp đặt vật liệu điện từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 917.315.700 đồng /01 hợp đồng.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.315.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.751.947.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện công nghiệp.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc công trình đường dây trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: =
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >= 2 Tấn(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 3 m3/ph(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >= 6 Tấn(Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 70 kg(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 2,7 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 20kw(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống đường dây
Xây dựng hệ thống đường dây cấp nguồn điện dự phòng cho hệ thống PCCC các tòa nhà xây mới thuộc dự án WB
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng S5 Việt Nam + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Kiến Trúc sư Việt Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh kèm theo. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý cơ sở vật chất – Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý cơ sở vật chất – Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt vật liệu điện
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*25+1*16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT298m
2Kéo rải Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*25+1*16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2,98100m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT146m
4Kéo rải Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*35+1*25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,46100m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50+1*35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT76m
6Kéo rải Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50+1*35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,76100m
7Cáp treo hạ thế ABC 4*50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT105m
8Lắp đặt Cáp treo hạ thế ABC 4*50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,105km/dây
9Cáp treo hạ thế ABC 4*95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT112m
10Lắp đặt Cáp treo hạ thế ABC 4*95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,112km/dây
11Cáp treo hạ thế ABC 4*120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT445m
12Lắp đặt Cáp treo hạ thế ABC 4*120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,445km/dây
13Cột bê tông PC.I-10-190-3.5KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2cột
14Cột bê tông PC.I-10-190-4.3KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5cột
15Cột bê tông PC.I-10-190-5KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT9cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11cột
18Xà néo cột đơn XN-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3bộ
19Xà néo cột kép XN-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT10bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT13bộ
21Xà đỡ cáp cột đơn XĐ-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT7bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT7bộ
23Kẹp hãm cáp hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT20Cái
24Kẹp treo cáp hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT7Cái
25Cổ đề ôm cáp cột đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2cái
26Lắp cổ dề cáp cột đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT21 bộ
27Cổ đề ôm cáp cột képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3cái
28Lắp cổ dề cáp cột képTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT31 bộ
29Đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2đầu
30Làm đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
31Đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2đầu
32Làm đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
33Đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1đầu
34Làm đầu cáp hạ thế ngoài trời DC 4x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
35Đầu cos đồng nhôm AM -50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT8đầu
36Ép đầu cos đồng nhôm AM -50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,810 đầu cốt
37Đầu cos đồng nhôm AM -95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT8đầu
38Ép đầu cos đồng nhôm AM -95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,810 đầu cốt
39Đầu cos đồng nhôm AM -120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT8đầu
40Ếp đầu cos đồng nhôm AM -120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,810 đầu cốt
41Đầu cos đồng M 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT32đầu
42Ép đầu cos đồng M 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,210 đầu cốt
43Đầu cos đồng M 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT16đầu
44Ép đầu cos đồng M 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,610 đầu cốt
45Đầu cos đồng M 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT16đầu
46Ép đầu cos đồng M 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,610 đầu cốt
47Ghip nhôm cáp bọc hạ thế IPC GN2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT24cái
48Hộp cầu dao đảo chiều 80A -3P -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4bộ
49Lắp hộp cầu dao đảo chiều 80A -3P -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT41 bộ
50Hộp cầu dao đảo chiều 150A -3P -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1bộ
51Lắp hộp cầu dao đảo chiều 150A -3P -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11 bộ
52MCCB 3P 200A 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt át tômát MCCB 3P 200A 36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11 cái
54Tủ chuyển đổi nguồn ATS 200A -3P -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11 tủ
55Lắp đặt Tủ chuyển đổi nguồn ATS 200A -3P -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11 tủ
56Lắp đặt công tơ cơ điện tử 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT6cái
57Kiểm định đồng hồ đo điện năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT6cái
58Biến dòng hạ thế 80/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT12bộ
59Biến dòng hạ thế 150/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3bộ
60Biến dòng hạ thế 200/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3bộ
61Lắp đặt Insolator 100A -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4cái
62Lắp đặt Insolator 150A -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
63Lắp đặt Insolator 200A -450VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
64Đào rãnh tiếp địa thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,868m3
65Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,868m3
66Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,156m3
67Hoàn trả bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,156m3
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,410 cọc
69Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,29100kg
70Thép tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT86,04kg
71Lắp đặt ống bọc dây tiếp địa D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT12m
72Lắp đặt cáp nối trung tính AV70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT6m
73Đầu cốt AM-70 cho cáp nối trung tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4cái
74Ép đầu cốt AM-70 cho cáp nối trung tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,410 đầu cốt
75Cắt mặt đường bê tông AsfaltTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,28100m
76Phá dỡ mặt đường bê tông Asfalt bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,448m3
77Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5,6m2
78Đào bỏ lớp đá cấp phối và đất đắp đường hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5,712m3
79Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0616100m3
80Đắp cát đen thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,08m3
81Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT14m
82Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,042100m2
83Ống thép đen D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT14m
84Nối ống thép (đoạn ống dài 6m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2,3338cái
85Lắp đặt ống thép đen D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,14100m
86Gạch chỉ 220x105x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT126viên
87Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,1261000v
88Sửa chữa lớp móng bằng cấp phối đá dăm,xử lý hố móng : lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,68m3
89Sửa chữa lớp móng bằng cấp phối đá dăm,xử lý hố móng : lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,84m3
90Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5,6m2
91Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,bề rộng đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5,6m2
92Phá dỡ mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,12m3
93Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT16,8m3
94Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,192100m3
95Ống thép đen D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT60m
96Nối ống thép (đoạn ống dài 6m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT10,002cái
97Lắp đặt ống thép đen D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,6100m
98Gạch chỉ 220x105x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT540viên
99Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,541000v
100Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT60m
101Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,18100m2
102Đắp cát đen thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11,1m3
103Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,15m3
104Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,21100m2
105Hoàn trả bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,15m3
106Phá dỡ kết cấu gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4,9m2
107Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4,116m3
108Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,045100m3
109Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT14m
110Gạch chỉ 220x105x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT126viên
111Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,1261000v
112Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT14m
113Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,042100m2
114Đắp cát đen thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,08m3
115Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8 % xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,49m3
116Đắp cát vàng đệm bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,245m3
117Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4,9m2
118Đào đất mương cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT142,965m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,4236100m3
120Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,0237100m3
121Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT353m
122Gạch chỉ 220x105x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3.177viên
123Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3,1771000v
124Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT353m
125Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,059100m2
126Đắp cát đen thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT95,31m3
127Tháo dỡ, lắp đặt lại tổ hợp máy phát điện 125kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,5tấn
128Di chuyển toàn bộ hệ thông máy phát 125kVA từ trạm bơm nước sinh hoạt đến vị trí mới (dự kiến 2km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1gói
129Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT17,44m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0136100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,1608100m3
132Đổ bê tông chèn khe móng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,56m3
133Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT14,88m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,4992100m2
135Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT11,648m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0088100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,1076100m3
138Đổ bê tông chèn khe móng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,992m3
139Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT8,072m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,288100m2
141Vận chuyển vật liệu điện đến chân công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1trọn gói
B Hạng mục: Nhà đặt máy phát điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0689100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2,3308m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1,3747m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,631m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0688tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,078100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT7,0982m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,096100m3
9Rải nilong lót nền bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,1979100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT2,969m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0549tấn
12Đổ bê tông giằng tường mái thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,8413m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0718tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0765100m2
15Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,2376m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0101tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0218tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0344100m2
19Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0239tấn
20Lắp dựng vì kèo thép hộp 30x60x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0239tấn
21Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0684tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,0684tấn
23Sơn xà gồ và vì kèo mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT8,7431m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,2785100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT10,6964m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT62,34m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT47,06m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT4,576m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT62,34m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT51,636m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT12,86m2
32Cửa khung sắt bịt tôn sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT12,86m2
33Lắp đặt hộp aptomat 2 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1hộp
34MCB 2P-16A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
35Đèn huỳnh quang gắn tường 36wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT3bộ
36Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
37Công tắc 1 10A-250V âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
38Công tắc 2 10A-250V âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
39Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT76m
40Dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT7m
41Dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT22m
42Ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT15m
43Ống HDPE D25/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT76m
44Vòi nước D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1cái
45Ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT0,33100m
46Cút nhựa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT5cái
47Phụ kiện đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT1bộ
C Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp từ 2 ruột trở lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT51 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9656765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931353E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng/ Hệ thống PCCC/ Đường dây hạ ngầm/ Thi công trạm biến áp trong đó có hạng mục lắp đặt vật liệu điện từ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 917.315.700 đồng /01 hợp đồng.* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 917.315.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.751.947.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện công nghiệp.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc công trình đường dây trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự(*). Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
2 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng: =1
2 Xe nâng Sức nâng: >= 2 Tấn(Có tài liệu chứng minh)1
3 Búa căn khí nén Công suất: >= 3 m3/ph(Có tài liệu chứng minh)1
4 Cẩu Sức nâng: >= 6 Tấn(Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Đầm bàn Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh)1
6 Máy cắt bê tông Công suất: >= 1Kw(Có tài liệu chứng minh)1
7 Máy dầm dùi Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)1
8 Máy đầm bàn Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh)1
9 Máy đầm đất cầm tay Công suất: >= 70 kg(Có tài liệu chứng minh)1
10 Máy hàn điện Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh)1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)1
12 Máy mài Công suất: >= 2,7 kW(Có tài liệu chứng minh)1
13 Máy nén khí diezel Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh)1
14 Máy phát điện Công suất: >= 20kw(Có tài liệu chứng minh)1
15 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->