Gói thầu: thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ Tam Sóc B1-C1, xã Mỹ Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120853-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ Tam Sóc B1-C1, xã Mỹ Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220120709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 07:48:00 đến ngày 2022-01-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,175,518,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.115.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( an toàn lao động/môi trường/ PCCC / bảo hộ lao động );(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm cát động cơ Diesel 126 CV
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
3-máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy ủi
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan công trình 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sàn lan công trình 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình và máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu lao lắp khung dàn thép 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị theo chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng lộ Tam Sóc B1-C1, xã Mỹ Thuận
Nâng cấp, mở rộng lộ Tam Sóc B1-C1, xã Mỹ Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. - Địa chỉ: Khu hành chánh huyện Mỹ Tú , Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa , Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.871032 , Fax : 02993.871032
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. - Địa chỉ: Khu hành chánh huyện Mỹ Tú , Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa , Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.871032 , Fax : 02993.871032


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên . 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Biên bản thương thảo hợp đồng; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. - Địa chỉ: Khu hành chánh huyện Mỹ Tú , Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa , Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.871032 , Fax : 02993.871032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Mỹ Tú. - Địa chỉ: Khu hành chánh huyện Mỹ Tú , Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa , Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.871032 , Fax : 02993.871032 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền : Chủ tịch UBND Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Khu Hành chính Huyện Mỹ Tú , Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa , Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4468100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,456m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,458m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5643100m3
6Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4461100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7146100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5876100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7087100m3
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V140,355100m
11Cừ tràm nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6,238100m
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
13Lót vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,2757100m2
14Lót tấm ni lông đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,1463100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3806tấn
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3675100m2
17Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1414100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282,63m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7687tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
22Lót tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6467100m2
24Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4733m3
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
27Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
31Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6318tấn
33Lót tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V881cấu kiện
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,15281m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968m3
42Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (35x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Cung cấp trụ biển báo phản quang thép ống D80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 35x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
49Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
51Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
B CẦU KÊNH LÒ RÈN
1Bơm cát làm bãi đúc cọc bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3
2Cung cấp cát cồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6247tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5224tấn
6Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1329100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6682100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4257m3
9Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5167tấn
10Gia công hộp nối cọc bằng thép V70x70x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
11Gia công bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
12Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
13Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I- đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I- đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
16Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
23Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1,1013tấn
24Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
25Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - đoạn ngập đất cọc đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,694100m
26Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - đoạn không ngập đất cọc đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
27Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V141 mối nối
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9825m3
30Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2666tấn
33Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
35Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8401m3
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1092m3
42Lắp đặt dầm bê tông DUL I400, dài 9m, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
45Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
47Bê tông giằng ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
48Cung cấp gối cầu cao su 300x150x25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9302tấn
51Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6797100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,393m3
53Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987tấn
54Ván khuôn thép con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m2
55Bê tông con lươn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
56Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
57Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
58Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
59Bê tông trụ lan can, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4725m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
63Bê tông thanh lan can M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9432m3
64Lắp thanh lan can đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
65Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
66Sơn cầu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,678m2
67Gia công khe co dãn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
68Gia công khe co dãn bằng thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
69Gia công khe co dãn bằng thép tròn D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
70Đắp đất mố cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9801m3
73Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
C CẦU RẠCH MIỂU
1Bơm cát làm bãi đúc cọc bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3
2Cung cấp cát cồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6282tấn
6Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7416100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9648m3
9Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691tấn
10Gia công hộp nối cọc bằng thép V70x70x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
11Gia công bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
12Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
18Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5683tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8615m3
23Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
24Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
25Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
26Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374100m2
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0295m3
29Cung cấp dàn thép CT3.2LA nhịp 12m-tải 3,5T-Sàn trãi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp dựng dàn cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,04tấn
31Cung cấp gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Gia công khe co dãn bằng thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,9519m3
D CẦU RẠCH CHÙA
1Bơm cát làm bãi đúc cọc bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3
2Cung cấp cát cồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6282tấn
6Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7416100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9648m3
9Gia công hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691tấn
10Gia công hộp nối cọc bằng thép V70x70x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
11Gia công bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
12Gia công bát nối cọc bằng thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6984tấn
18Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5683tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0567m3
23Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
24Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209tấn
25Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2255tấn
26Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3521m3
29Cung cấp dàn thép CT3.2LA nhịp 12m-tải 3,5T-Sàn trãi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp dựng dàn cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,04tấn
31Cung cấp gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Gia công khe co dãn bằng thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,8254m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.115.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( an toàn lao động/môi trường/ PCCC / bảo hộ lao động );(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Trắc đạt 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 5.023.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm cát động cơ Diesel 126 CV theo chương IV1
2 máy bơm nước theo chương IV3
3 máy trộn bê tông 250 lít theo chương IV5
4 Máy đầm bàn theo chương IV2
5 Máy đầm dùi theo chương IV2
6 máy ủi theo chương IV1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T theo chương IV1
8 Ô tô vận tải thùng ≥ 7T theo chương IV1
9 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T theo chương IV1
10 Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn theo chương IV1
11 Sà lan công trình 200 tấn theo chương IV1
12 Sàn lan công trình 400 tấn theo chương IV1
13 Máy thủy bình và máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt theo chương IV1
14 Cần cẩu lao lắp khung dàn thép 25 tấn theo chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->