Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (gồm 90 khoản);
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (gồm 90 khoản); |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 08:48:00 đến ngày 2022-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,150,877,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.727E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất các cơ sở y tế có giường nằm.-Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Trung tâm y tế thành phố Nam Định. - Có các cam kết theo mẫu 21 của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kế toán, kinh tế, tài chính, ngân hàng … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, bàn giao hàng hoá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, điện tử Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (gồm 90 khoản); Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng thường xuyên từ tháng 01/2022 đến hết tháng 12/2022 của Trung tâm Y tế thành phố Nam Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Bản scan BCTC 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác) + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc Hoá đơn GTGT + Bản scan hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt. - Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ thông số kỹ thuật đáp ứng đó thể hiện ở đâu trên tài liệu tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu tham dự phải có chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết theo file đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp 01 E-HSDT bản gốc đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thành phố Nam Định, địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3637567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế thành phố Nam Định Địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3637567; Email -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thành phố Nam Định Địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3637567; Email |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh (VP6) Sở tài Chính tỉnh Nam Định, số 415 Hàn Thuyên, thành phố Nam Đinh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa | 30 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1) | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 2) | 60 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Huyết thanh kiểm tra HbA1C Control Level 1 | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Huyết thanh kiểm tra HbA1C Control Level 2 | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất kiểm tra mức bình thường CRP (mức 1) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý CRP (mức 2) | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất hiệu chuẩn CRP | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Huyết thanh chuẩn CK/CK MB | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất định lượng nồng độ Glucose | 120 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất định lượng nồng độ Amylase | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất định lượng nồng độ Calcium trong máu | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất định lượng nồng độ HDL | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất định lượng nồng độ LDL | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất định lượng nồng độ Gamma Glutamyltransferase | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase (AST/ GOT) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase (ALT/ GPT) | 30 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất định lượng nồng độ Urea BUN | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất định lượng nồng độ CK MB | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất định lượng nồng độ Albumin | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ sắt huyết thanh trong máu | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Lipase trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ CRP trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất định lượng nồng độ Total Protein | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học 18 thông số | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học 18 thông số | 30 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất rửa máy sử dụng cho máy phân tích huyết học 18 thông số | 30 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất rửa máy đậm đặc sử dụng cho máy phân tích huyết học 18 thông số | 1 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng cho máy phân tích huyết học 18 thông số | 30 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất kiểm tra 3 mức sử dụng cho máy phân tích huyết học | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất điện giải 5 thông số Na+, K+, Ca++, Cl-, Ph | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Điện cực Ca++ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Điện cực Na+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Điện cực K+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Điện cực Cl- sử dụng cho máy điện giải 5 thông số | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ ống hút mẫu/ hóa chất sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số | 1 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch rửa hàng ngày sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn QC sử dụng cho điện giải đồ 5 thông số | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch bổ sung điện cực K+ | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch bổ sung điện cực Na+, Cl-, Ph+ | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất xét nghiệm ASO | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Định nhóm máu phát hiện kháng nguyên của hệ nhóm máu ABO | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Định nhóm máu phát hiện kháng nguyên của hệ nhóm máu ABO | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Định nhóm máu phát hiện kháng nguyên của hệ nhóm máu ABO | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất đậm đặc sử dụng rửa Cuvette hàng ngày cho máy sinh hóa | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Que xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 40.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Que xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 5.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sample cup đựng mẫu bệnh phẩm xét nghiệm sinh hóa | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Test thử đường huyết sử dụng cho máy xét nghiệm đường huyết Johnson | 1.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Kim chích máu đường huyết | 800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Test thử phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. | 1.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Test thử định tính phát hiện HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Test xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên Dangue trong huyết thanh hoặc huyết tương của người | 150 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Test thủ định tính phát hiện kháng thể kháng vius HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc toàn phần của người | 100 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Test thử định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV trong máu người | 100 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Test thử định tính kháng thể kháng vi khuẩn H.Pylori trong huyết thanh, huyết tương, màu toàn phần người | 50 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B | 50 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T3 | 6 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - TSH | 6 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T4 | 6 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất định lượng nồng độ PSA trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Hóa chất định lượng nồng độ ßeta HCG trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Hóa chất định lượng nồng độ AFP trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất định lượng nồng độ CEA trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất định lượng nồng độ Troponin I trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hóa chất định lượng nồng độ TGA trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 15-3 trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 125 trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 19-9 trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Hóa chất định lượng nồng độ CYFRA 21-1 trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hóa chất định lượng nồng độ NSE trong máu | 3 | Bộ` | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hóa chất định lượng nồng độ CA 72-4 trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Hóa chất định lượng nồng độ Progesterol trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Hóa chất định lượng nồng độ Testosterone trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hóa chất định lượng nồng độ Calcitonin trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hóa chất định lượng nồng độ SCCA trong máu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Reaction Modules sử dụng cho máy xét ngiệm miễn dịch | 3.840 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hóa chất kiểm tra kính lọc máy miễn dịch | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Dung dịch rửa kim bệnh phẩm và kim hút mẫu máy miễn dịch | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Chất kiểm tra quang học máy miễn dịch | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Hóa chất rửa hạt bi từ và kim hút máy miễn dịch | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.727E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất các cơ sở y tế có giường nằm.-Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Trung tâm y tế thành phố Nam Định. - Có các cam kết theo mẫu 21 của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách tài chính gói thầu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kế toán, kinh tế, tài chính, ngân hàng … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ đào tạo, bàn giao hàng hoá | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, điện tử Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi