Gói thầu: TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| Tên gói thầu | TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 08:48:00 đến ngày 2022-01-26 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,651,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.976807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: về bản chất, công trình chủ yếu về xây dựng (kết cấu BTCT, gạch đá); về độ phức tạp, công trình thi công trong môi trường yêu cầu an toàn về phòng chống cháy nổ cao, đang hoạt động như kho xăng dầu/khí/hóa chất; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan chứng minh cho các HĐ tương tự trên như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.875.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.767.625.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Dân dụng/Công nghiệp/Cầu đường/Cảng/Thủy lợi).Chứng chỉ hành nghề: Tư vấn giám sát xây dựng hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm: Thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này. Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu/công trình này, không được tham gia công trình/gói thầu nào khác trong thời gian thực hiện HĐ. Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan chứng minh đã là chỉ huy trưởng các công trình trên (BB NTHT/xác nhận của CĐT...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công hàng ngày |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Dân dụng/Công nghiệp/Cầu đường/Cảng/Thủy lợi).Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu.Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên công việc tương tự như gói thầu này.Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu/công trình này, không được tham gia công trình/gói thầu nào khác trong thời gian thực hiện HĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về đo đạc, trắc địa.Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu.Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên công việc tương tự như gói thầu này.Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu/công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, PCCC, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về an toàn lao động/PCCC/VSMT.Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng 3 trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động, PCCC của một cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép (còn hạn).Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên công việc tương tự như gói thầu này.Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu/công trình này, không được tham gia công trình/gói thầu nào khác trong thời gian thực hiện HĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo đạc tooàn đạc điện tử/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về căn chỉnh còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về căn chỉnh còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô 1.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện hợp lệ còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn điện còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn điện còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa/bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn điện còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc đào 0.25-0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầuđề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện hợp lệ còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xà làn, đò ghe vận chở vật tư, thiết bị, nhân công qua sông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Phần này, Nhà thầu có thể ký hợp đồng với nhà thầu phụ (đính kèm HSDT hợp đồng hợp lệ). Các phương tiện thủy phải đủ giấy phép hoạt động trên sông theo quy định của cơ quan quản lý Nhà nước có lien quan. Số lượng phần này ghi là 01, được hiều là toàn bộ phương tiện vận chuyển qua sông của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
TCXL công trình Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào Sửa chữa Đê ngăn cháy kho Cù Lao Tào 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp phù hợp với hạng, loại, cấp công trình (còn hạn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông
Địa chỉ: Số 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
ĐT: 0254 3594568
Fax: 0254 3594564
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông Địa chỉ: Số 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3594568 Fax: 0254 3594564 Ông Nguyễn Tiến Minh Trí- Giám đốc. ĐT: 0903 658 283 Ông Vũ Quốc Hải- Phó GĐ. ĐT: 0933 360 568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông Địa chỉ: Số 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3594568 Fax: 0254 3594564 Ông Đào Kim Oánh- Phó Phòng KTĐT. ĐT: 0889 678 000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông Địa chỉ: Số 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, tỉnh BR-VT ĐT: 0254 3594568 Fax: 0254 3594564 Ông Nguyễn Văn Mão- Chuyên viên. ĐT: 0908 989 699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐÊ NGĂN CHÁY PHÍA NGOÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2.946,035 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 16,719 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 16,719 | m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 29,4603 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển từ các vị trí đê xung quanh ra bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 105,1 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 374,925 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 13,734 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 53,813 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,634 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,713 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 29,787 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 4,413 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,798 | tấn |
| 15 | Đào đất dầm móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 91,55 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 17,632 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 70,902 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,182 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,355 | tấn |
| 21 | Xây tường đê ngăn cháy bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 243,094 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 62,492 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,113 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,406 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,972 | tấn |
| 26 | Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2.272,424 | m2 |
| 27 | Khe lún nhồi kín dây gai tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 300,465 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (sửa chữa mặt mương tại các vị trí đào móng, tận dụng gạch ốp tháo ra từ đê ngăn cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 159,424 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,6601 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO ĐÊ NGĂN CHÁY PHÍA TRONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 943,8 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 535,6 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,438 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,438 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,438 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển từ các vị trí đê xung quanh ra bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 563,914 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 120,57 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 4,417 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 17,305 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 9,579 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,419 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 19 | Đào đất dầm móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 29,255 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 5,647 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 22,707 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,716 | tấn |
| 25 | Xây tường đê ngăn cháy bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 77,854 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 20,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,638 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,952 | tấn |
| 30 | Trát đê ngăn cháy, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 728 | m2 |
| 31 | Khe lún nhồi kín dây gai tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 118,669 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 31,156 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 31,156 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 31,156 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,3116 | 100m3 |
| C | BẬC QUA ĐÊ (ĐÊ PHÍA NGOÀI) | |||
| 1 | Đào đất bậc qua đê, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,966 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 3 | Xây bậc qua đê bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 11,215 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 7,322 | m3 |
| 5 | Trát bậc qua đê, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 78,456 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,166 | m3 |
| D | BẬC QUA ĐÊ (ĐÊ PHÍA TRONG) | |||
| 1 | Đào đất bậc qua đê, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,482 | m3 |
| 3 | Xây bậc qua đê bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 5 | Trát bậc qua đê, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 15,134 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế | 0,563 | m3 |
| E | NẠO VÉT LUỒNG VÀO BỜ, DI CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nạo vét luồng vào bờ, chiều dài 100m, rộng 14m. Đổ sang 2 bêm, tạo lối để tập kết vật tư bằng máy đào gầu dây 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán là 28,01 (100m3). Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác nạo vét để phương tiện thủy cập cảng được. Lưu ý Nhà thầu nên cập cảng tạm khi nước thủy triều lên cao nhất trong ngày. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển thiết bị thi công bằng sà lan 400 tấn (tạm tính 3 ca/lượt đi, 3 ca lượt về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán 02 lượt (đi và về) là 06 ca. Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư, thiết bị cho cả công trình. | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Di chuyển nhân công qua lại thi công bằng thuyền. (Tạm tính trong 6 tháng x 26 ngày x 2 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0,5 ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán (6 tháng x 26 ngày x 2 lượt) là 156 ca. Khối lượng ghi là 01, được hiểu là toàn bộ công tác đi lại hàng ngày trong thời gian thi công. | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.976807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: về bản chất, công trình chủ yếu về xây dựng (kết cấu BTCT, gạch đá); về độ phức tạp, công trình thi công trong môi trường yêu cầu an toàn về phòng chống cháy nổ cao, đang hoạt động như kho xăng dầu/khí/hóa chất; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan chứng minh cho các HĐ tương tự trên như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.875.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.767.625.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Dân dụng/Công nghiệp/Cầu đường/Cảng/Thủy lợi).Chứng chỉ hành nghề: Tư vấn giám sát xây dựng hạng 3 trở lên. Kinh nghiệm: Thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này. Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu/công trình này, không được tham gia công trình/gói thầu nào khác trong thời gian thực hiện HĐ. Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan chứng minh đã là chỉ huy trưởng các công trình trên (BB NTHT/xác nhận của CĐT...) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công hàng ngày | 1 | Trình độ: Từ Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (Dân dụng/Công nghiệp/Cầu đường/Cảng/Thủy lợi).Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu.Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên công việc tương tự như gói thầu này.Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu/công trình này, không được tham gia công trình/gói thầu nào khác trong thời gian thực hiện HĐ. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật đo đạc, trắc địa | 1 | Trình độ: Từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về đo đạc, trắc địa.Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu.Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên công việc tương tự như gói thầu này.Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu/công trình này. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, PCCC, VSMT | 1 | Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về an toàn lao động/PCCC/VSMT.Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng 3 trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động, PCCC của một cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép (còn hạn).Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên công việc tương tự như gói thầu này.Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu/công trình này, không được tham gia công trình/gói thầu nào khác trong thời gian thực hiện HĐ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo đạc tooàn đạc điện tử/kinh vĩ | Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về căn chỉnh còn hạn | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về căn chỉnh còn hạn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW trở lên | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN còn hạn. | 2 |
| 4 | Ô tô 1.5 tấn | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện hợp lệ còn hạn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 KW | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn điện còn hạn. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn điện còn hạn. | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa/bê tông 250L | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn điện còn hạn. | 2 |
| 8 | Máy xúc đào 0.25-0.5m3 | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầuđề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Khi đưa vào thi công phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện hợp lệ còn hạn. | 1 |
| 9 | Xà làn, đò ghe vận chở vật tư, thiết bị, nhân công qua sông | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất nhưng không thấp hơn quy định, phù hợp với BPTC và tiến độ thi công của nhà thầu. Phần này, Nhà thầu có thể ký hợp đồng với nhà thầu phụ (đính kèm HSDT hợp đồng hợp lệ). Các phương tiện thủy phải đủ giấy phép hoạt động trên sông theo quy định của cơ quan quản lý Nhà nước có lien quan. Số lượng phần này ghi là 01, được hiều là toàn bộ phương tiện vận chuyển qua sông của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi