Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 08:45:00 đến ngày 2022-01-22 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,292,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.438858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2877716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.800.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà,
tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 220,646 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,551 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E- HSMT | 140,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 29,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E- HSMT | 43,692 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9,272 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E- HSMT | 25,926 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 80,145 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,178 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E- HSMT | 44,968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E- HSMT | 15,797 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,397 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,497 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12,173 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E- HSMT | 114,483 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E- HSMT | 114,483 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E- HSMT | 16,442 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E- HSMT | 16,442 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E- HSMT | 16,442 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 426,434 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,051 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 21,322 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9,864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 39,182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6,479 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,311 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,585 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,103 | tấn |
| 13 | Đào giằng móng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 91,228 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,561 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6,003 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 19,189 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,804 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,861 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,576 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,86 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,337 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 64,047 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,808 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,339 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 71,891 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 71,891 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 5,747 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14,812 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,386 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,705 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,481 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,465 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 7,696 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 222,39 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 222,39 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12,8 | m |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 37,354 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,065 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 154,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 154,6 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 206,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 206,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,98 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,381 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,348 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 85,074 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,897 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,859 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 7,311 | tấn |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 348,536 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 447,793 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 348,536 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 447,793 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8,246 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,192 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,395 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,389 | tấn |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 10,15 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 25,44 | m |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8,624 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 10,15 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,132 | m3 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,332 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 33,792 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 33,792 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,56 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,19 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 71,852 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 65,218 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,512 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,512 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 285,223 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 285,223 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 867,837 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 867,837 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 123,227 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 123,227 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 132,336 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,434 | m3 |
| 84 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,239 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,717 | m2 |
| 86 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12,474 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12,474 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9,88 | m |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,326 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,853 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,085 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E- HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12,917 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 42,582 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,171 | m3 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 44,512 | m |
| 98 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,769 | m2 |
| 99 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,497 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 19,126 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 23,392 | m2 |
| 102 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,719 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,143 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E- HSMT | 38 | cái |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E- HSMT | 38 | cái |
| 107 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 30,088 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 30,088 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12,89 | m |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,275 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,697 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 131,075 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 131,075 | m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,519 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,133 | tấn |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 129,72 | m |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 34,376 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 34,376 | m2 |
| 120 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,043 | tấn |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,242 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 10,522 | 1m2 |
| 123 | Quả cầu Inox | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | quả |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9,233 | m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,222 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,152 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,061 | tấn |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 48,535 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,739 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 198,706 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 152,336 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 98,66 | m |
| 134 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 98,66 | m |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 36,678 | m2 |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,912 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,912 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 268 | 1m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,552 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14 | cái |
| 141 | Hộp tôn thu nước | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14 | cái |
| 142 | Đai sắt giữ hộp tôn | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14 | cái |
| 143 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,254 | 100m |
| 144 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 28 | cái |
| 145 | Bật sắt giữ ống | Theo yêu cầu của E- HSMT | 70 | cái |
| 146 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 331,791 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 313,356 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 81,76 | m2 |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 35,432 | m3 |
| 150 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 7,616 | 1m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,539 | m3 |
| 152 | Rải bạt kẻ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 5,077 | m3 |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 50,77 | m2 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,216 | 1m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,286 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,206 | m3 |
| 160 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14,752 | m3 |
| 161 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,31 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 242,625 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E- HSMT | 242,625 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 40,89 | m2 |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,062 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 167 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,72 | 1m2 |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,54 | m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,837 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,166 | tấn |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E- HSMT | 96 | cái |
| 174 | Lắp đặt nắp hố ga bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 5,64 | 1m3 |
| 176 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,053 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 13,091 | m3 |
| 178 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 34,14 | m2 |
| 179 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,913 | m3 |
| 180 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 30,829 | m2 |
| 181 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,025 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,236 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 184 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,98 | 1m2 |
| 186 | Khóa + chốt móc | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Bảng chống lóa công nghệ Hàn quốc 4,5mx1,22m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | m2 |
| 188 | Vách ngăn Compac HPL (độ dày 12mm, không ngấm nước, không thấm nước) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9 | m2 |
| 189 | Trần thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của E- HSMT | 20,143 | m2 |
| 190 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu của E- HSMT | 20,143 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 20,143 | m2 |
| 192 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,719 | tấn |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,184 | tấn |
| 194 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,112 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 281,05 | 1m2 |
| 196 | SXLD kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu của E- HSMT | 68,838 | m2 |
| 197 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1.190,91 | m |
| 198 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 99,265 | kg |
| 199 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 5.632 | cái |
| 200 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 118,08 | m2 |
| 201 | Chốt cửa loại L10320 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 144 | cái |
| 202 | khóa cửa then cài | Theo yêu cầu của E- HSMT | 16 | cái |
| 203 | Bản lề (SUS 304) Inox 08125 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 384 | cái |
| 204 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 96 | cái |
| 205 | Cửa đi 1 cánh nhôn SH-ONE công nghệ Việt Pháp hệ 450, sơn tĩnh điện, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3mm, kính dày 6.38ly. Khóa tay gạt Việt Tiệp (giá bao gồm vận chuyển và phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 19,8 | m2 |
| 206 | Cửa sổ 1 cánh nhôm SH-ONE công nghệ Việt Pháp hệ 4400, sơn tĩnh điện, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3mm, kính dày 6.38ly (giá bao gồm vận chuyển và phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,88 | m2 |
| 207 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,106 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 46,964 | 1m2 |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E- HSMT | 72 | m2 |
| 210 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1xEH | Theo yêu cầu của E- HSMT | 64 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn Compact + đui | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E- HSMT | 32 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của E- HSMT | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E- HSMT | 32 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 75 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 34 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 186 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1.045 | m |
| 223 | Ống ghen nhựa D32 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 140 | m |
| 224 | Ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 590 | m |
| 225 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | hộp |
| 226 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | Bình |
| 227 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | Bình |
| 228 | Tiêu lệnh chữa cháy+ cấm lửa | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | Cái |
| 229 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 233 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 7 | cái |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 68 | m |
| 236 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 72 | m |
| 237 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | cọc |
| 238 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu của E- HSMT | 70 | cái |
| 239 | Ống thép L63x63x2500 sơn cách điện 3 lớp | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3 | m |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 242 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | bể |
| 245 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | cái |
| 253 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 254 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 255 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 256 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,29 | 100m |
| 257 | LĐ cút PPR D50 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 258 | LĐ cút PPR D32 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 259 | LĐ cút PPR D25 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 260 | LĐ cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 20 | cái |
| 261 | LĐ tê thu PPR D50-D32 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 262 | LĐ tê thu PPR D32-D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 32 | cái |
| 263 | LĐ côn thu PPR D50-D32 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 264 | LĐ côn thu PPR D32-D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 8 | cái |
| 265 | LĐ cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 22 | cái |
| 266 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3 | cái |
| 267 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 270 | LĐ kép PPR D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 20 | cái |
| 271 | LĐ zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 272 | LĐ Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 10 | cái |
| 273 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 12 | cái |
| 274 | LĐ ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,07 | 100m |
| 275 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,03 | 100m |
| 276 | LĐ ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 277 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 22 | cái |
| 278 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 22 | cái |
| 279 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 26 | cái |
| 280 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 27 | cái |
| 281 | Côn thu PVC D110-D60 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 282 | Côn thu PVC D90-D60 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1 | cái |
| 283 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 15 | cái |
| 284 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 15 | 1m3 |
| 285 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 14,145 | m3 |
| 286 | Khối lượng đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 26,267 | m3 |
| 287 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,313 | 1m3 |
| 288 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 289 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,973 | m3 |
| 290 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,973 | m3 |
| 291 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,083 | tấn |
| 293 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4,89 | m3 |
| 294 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 29,596 | m2 |
| 295 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 29,596 | m2 |
| 296 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E- HSMT | 29,596 | m2 |
| 297 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 5,625 | m2 |
| 298 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 19,788 | m2 |
| 299 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,853 | m3 |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 301 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,056 | tấn |
| 302 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 304 | Lắp đặt cút gang | Theo yêu cầu của E- HSMT | 4 | cái |
| 305 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 306 | Thể tích đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,651 | 100m3/1km |
| 309 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9,238 | 100m2 |
| 310 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 13,239 | m3 |
| 311 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 5,551 | m3 |
| 312 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,48 | m3 |
| 313 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,981 | m3 |
| 314 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,535 | m3 |
| 315 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,114 | m3 |
| 316 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,056 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,03 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,03 | tấn |
| 319 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,132 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,047 | tấn |
| 321 | Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,21 | tấn |
| 322 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 323 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,011 | tấn |
| 324 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 325 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E- HSMT | 1,709 | m3 |
| 326 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 3,534 | m3 |
| 327 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 10,924 | m3 |
| 328 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,004 | m3 |
| 329 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 9,652 | m3 |
| 330 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 26,767 | m2 |
| 331 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 175,491 | m2 |
| 332 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E- HSMT | 175,491 | m2 |
| 333 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 334 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 335 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu của E- HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 336 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 25 | m3 |
| 337 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E- HSMT | 6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.438858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2877716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.800.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy khoan ≥ 4,5KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 17 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi