Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121713-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220121693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 08:45:00 đến ngày 2022-01-22 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,292,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.438858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2877716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.800.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Trường PTDTBT tiểu học Bảo Nhai A, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Liên danh Công ty cổ phần TVXD Hùng Mạnh và Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: Số 002 đường Phú Bình, P. Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT220,646m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,551tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của E- HSMT140,57m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT29,52m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của E- HSMT43,692m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E- HSMT9,272m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E- HSMT25,926m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT80,145m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,178tấn
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của E- HSMT44,968m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT14,76m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E- HSMT15,797m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E- HSMT2,397m3
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của E- HSMT4,497m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E- HSMT12,173m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của E- HSMT114,483m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của E- HSMT114,483m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E- HSMT16,442m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của E- HSMT16,442m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của E- HSMT16,442m3
B NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Khối lượng đào móngTheo yêu cầu của E- HSMT426,434m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT4,051100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT21,3221m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT9,864m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT39,182m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E- HSMT0,888100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT6,479m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E- HSMT0,826100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E- HSMT1,311tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,318tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,585tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT1,103tấn
13Đào giằng móngTheo yêu cầu của E- HSMT91,228m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,867100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT4,5611m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT6,003m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT19,189m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E- HSMT1,804100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,861tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT1,576tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT2,86tấn
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT0,337m3
23Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT64,047m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT3,808m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E- HSMT0,346100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,339tấn
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT71,891m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT71,891m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT5,747100m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT14,812m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E- HSMT2,386100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,705tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT2,481tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT1,465tấn
35Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT7,696m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT222,39m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT222,39m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT12,8m
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT37,354m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT1,546100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT2,065100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT154,6m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT154,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT206,5m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT206,5m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT1,98tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT4,381tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT4,348tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT85,074m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E- HSMT3,897100m2
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E- HSMT4,859100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT7,311tấn
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT348,536m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT447,793m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT348,536m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT447,793m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT8,246m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E- HSMT1,192100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,395tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,389tấn
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT10,15m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT25,44m
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT8,624m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT10,15m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,132m3
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,332m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E- HSMT0,374100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT33,792m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT33,792m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,56tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,19tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT71,852m3
73Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT65,218m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,512m3
75Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,512m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT285,223m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT285,223m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT867,837m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT867,837m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT123,227m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT123,227m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT132,336m2
83Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT1,434m3
84Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,239m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT4,717m2
86Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT12,474m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT12,474m2
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT9,88m
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT2,326m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT0,853m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E- HSMT0,207100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,085tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E- HSMT261cấu kiện
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT12,917m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT42,582m2
96Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,171m3
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT44,512m
98Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,769m2
99Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,497m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT19,126m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT23,392m2
102Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT1,719m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,143tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E- HSMT0,168100m2
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của E- HSMT38cái
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E- HSMT38cái
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT30,088m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT30,088m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT12,89m
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,275m3
111Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,697m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT131,075m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT131,075m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT1,519m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT0,138100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,133tấn
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT129,72m
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT34,376m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT34,376m2
120Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu của E- HSMT0,043tấn
121Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E- HSMT0,242tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT10,5221m2
123Quả cầu InoxTheo yêu cầu của E- HSMT1quả
124Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E- HSMT9,233m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT2,222m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT0,202100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,152tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT0,061tấn
129Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT48,535m3
130Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,739m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT198,706m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT152,336m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT98,66m
134Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT98,66m
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT36,678m2
136Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E- HSMT2,912tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E- HSMT2,912tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT2681m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E- HSMT4,552100m2
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E- HSMT14cái
141Hộp tôn thu nướcTheo yêu cầu của E- HSMT14cái
142Đai sắt giữ hộp tônTheo yêu cầu của E- HSMT14cái
143Ống PVC D90Theo yêu cầu của E- HSMT1,254100m
144Cút PVC D90Theo yêu cầu của E- HSMT28cái
145Bật sắt giữ ốngTheo yêu cầu của E- HSMT70cái
146Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT331,791m2
147Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT313,356m2
148Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT81,76m2
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT35,432m3
150Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT7,6161m3
151Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT2,539m3
152Rải bạt kẻTheo yêu cầu của E- HSMT0,508100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT5,077m3
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT50,77m2
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,2161m3
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,665100m3
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT3,2861m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT0,336100m3
159Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT4,206m3
160Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT14,752m3
161Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT1,31m3
162Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT242,625m2
163Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E- HSMT242,625m2
164Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT40,89m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT0,062m3
166Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT0,01100m2
167Gia công lan canTheo yêu cầu của E- HSMT0,016tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT0,721m2
169Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E- HSMT0,54m2
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT1,837m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E- HSMT0,142100m2
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E- HSMT0,166tấn
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E- HSMT96cái
174Lắp đặt nắp hố ga bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT2cái
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT5,641m3
176Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT1,053m3
177Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT13,091m3
178Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT34,14m2
179Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,913m3
180Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT30,829m2
181Gia công thang sắtTheo yêu cầu của E- HSMT0,025tấn
182Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT0,236m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT0,005100m2
184Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu của E- HSMT0,014tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT0,981m2
186Khóa + chốt mócTheo yêu cầu của E- HSMT1bộ
187Bảng chống lóa công nghệ Hàn quốc 4,5mx1,22mTheo yêu cầu của E- HSMT8m2
188Vách ngăn Compac HPL (độ dày 12mm, không ngấm nước, không thấm nước)Theo yêu cầu của E- HSMT9m2
189Trần thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu của E- HSMT20,143m2
190Nhân công lắp đặt trần thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu của E- HSMT20,143m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT20,143m2
192Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E- HSMT2,719tấn
193Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E- HSMT0,184tấn
194Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E- HSMT0,112tấn
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT281,051m2
196SXLD kính trắng 5 lyTheo yêu cầu của E- HSMT68,838m2
197Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu của E- HSMT1.190,91m
198Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo yêu cầu của E- HSMT99,265kg
199Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu của E- HSMT5.632cái
200Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E- HSMT118,08m2
201Chốt cửa loại L10320Theo yêu cầu của E- HSMT144cái
202khóa cửa then càiTheo yêu cầu của E- HSMT16cái
203Bản lề (SUS 304) Inox 08125Theo yêu cầu của E- HSMT384cái
204Móc gió cửa sổTheo yêu cầu của E- HSMT96cái
205Cửa đi 1 cánh nhôn SH-ONE công nghệ Việt Pháp hệ 450, sơn tĩnh điện, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3mm, kính dày 6.38ly. Khóa tay gạt Việt Tiệp (giá bao gồm vận chuyển và phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)Theo yêu cầu của E- HSMT19,8m2
206Cửa sổ 1 cánh nhôm SH-ONE công nghệ Việt Pháp hệ 4400, sơn tĩnh điện, độ dày của nhôm từ 1.0-1.3mm, kính dày 6.38ly (giá bao gồm vận chuyển và phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)Theo yêu cầu của E- HSMT2,88m2
207Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E- HSMT1,106tấn
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT46,9641m2
209Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E- HSMT72m2
210Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1xEHTheo yêu cầu của E- HSMT64bộ
211Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E- HSMT8bộ
212Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu của E- HSMT14bộ
213Lắp đặt đèn Compact + đuiTheo yêu cầu của E- HSMT1bộ
214Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E- HSMT32cái
215Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu của E- HSMT1cái
216Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo yêu cầu của E- HSMT2cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của E- HSMT10cái
218Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E- HSMT32cái
219Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu của E- HSMT75m
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E- HSMT34m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo yêu cầu của E- HSMT186m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu của E- HSMT1.045m
223Ống ghen nhựa D32Theo yêu cầu của E- HSMT140m
224Ống ghen nhựa D20Theo yêu cầu của E- HSMT590m
225Lắp đặt tủ điện KT400x300x150Theo yêu cầu của E- HSMT2hộp
226Bình chữa cháy bột ABC MFZL8Theo yêu cầu của E- HSMT6Bình
227Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu của E- HSMT2Bình
228Tiêu lệnh chữa cháy+ cấm lửaTheo yêu cầu của E- HSMT4Cái
229Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E- HSMT6cái
230Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu của E- HSMT8cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E- HSMT6cái
232Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E- HSMT2cái
233Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E- HSMT7cái
234Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E- HSMT7cái
235Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E- HSMT68m
236Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu của E- HSMT72m
237Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo yêu cầu của E- HSMT8cọc
238Bật đỡ dâyTheo yêu cầu của E- HSMT70cái
239Ống thép L63x63x2500 sơn cách điện 3 lớpTheo yêu cầu của E- HSMT3m
240Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT14,41m3
241Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT0,144100m3
242Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E- HSMT4bộ
243Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của E- HSMT4bộ
244Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu của E- HSMT1bể
245Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu của E- HSMT1cái
246Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E- HSMT8bộ
247Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E- HSMT8bộ
248Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E- HSMT8bộ
249Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E- HSMT8bộ
250Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu của E- HSMT4bộ
251Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E- HSMT8cái
252Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của E- HSMT4cái
253Ống PPR D50Theo yêu cầu của E- HSMT0,2100m
254Ống PPR D32Theo yêu cầu của E- HSMT0,16100m
255Ống PPR D25Theo yêu cầu của E- HSMT0,5100m
256Ống PPR D20Theo yêu cầu của E- HSMT0,29100m
257LĐ cút PPR D50Theo yêu cầu của E- HSMT6cái
258LĐ cút PPR D32Theo yêu cầu của E- HSMT6cái
259LĐ cút PPR D25Theo yêu cầu của E- HSMT2cái
260LĐ cút PPR D20Theo yêu cầu của E- HSMT20cái
261LĐ tê thu PPR D50-D32Theo yêu cầu của E- HSMT2cái
262LĐ tê thu PPR D32-D20Theo yêu cầu của E- HSMT32cái
263LĐ côn thu PPR D50-D32Theo yêu cầu của E- HSMT1cái
264LĐ côn thu PPR D32-D20Theo yêu cầu của E- HSMT8cái
265LĐ cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu của E- HSMT22cái
266Măng sông PPR D50Theo yêu cầu của E- HSMT3cái
267Măng sông PPR D20Theo yêu cầu của E- HSMT6cái
268Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu của E- HSMT1cái
269Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu của E- HSMT2cái
270LĐ kép PPR D20Theo yêu cầu của E- HSMT20cái
271LĐ zắc co PPR D50Theo yêu cầu của E- HSMT1cái
272LĐ Tê PPR D20Theo yêu cầu của E- HSMT10cái
273Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu của E- HSMT12cái
274LĐ ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của E- HSMT1,07100m
275LĐ ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của E- HSMT1,03100m
276LĐ ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E- HSMT0,1100m
277Cút PVC D110Theo yêu cầu của E- HSMT22cái
278Cút PVC D90Theo yêu cầu của E- HSMT22cái
279Tê PVC D110Theo yêu cầu của E- HSMT26cái
280Tê PVC D90Theo yêu cầu của E- HSMT27cái
281Côn thu PVC D110-D60Theo yêu cầu của E- HSMT1cái
282Côn thu PVC D90-D60Theo yêu cầu của E- HSMT1cái
283Măng sông PVC D110Theo yêu cầu của E- HSMT15cái
284Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT151m3
285Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT14,145m3
286Khối lượng đào đất bể tự hoại, đất cấp IIITheo yêu cầu của E- HSMT26,267m3
287Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT1,3131m3
288Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,25100m3
289Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,973m3
290Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,973m3
291Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E- HSMT0,013100m2
292Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,083tấn
293Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT4,89m3
294Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT29,596m2
295Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT29,596m2
296Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E- HSMT29,596m2
297Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT5,625m2
298Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT19,788m2
299Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT0,853m3
300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E- HSMT0,027100m2
301Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,056tấn
302Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của E- HSMT2cái
303Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E- HSMT41cấu kiện
304Lắp đặt cút gangTheo yêu cầu của E- HSMT4cái
305Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT0,09100m3
306Thể tích đất thừa đổ điTheo yêu cầu của E- HSMT0,651100m3
307Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,651100m3
308Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,651100m3/1km
309Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E- HSMT9,238100m2
310Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT13,239m3
311Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT5,551m3
312Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT1,48m3
313Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT2,981m3
314Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,535m3
315Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT3,114m3
316Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,056tấn
317Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,03tấn
318Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,03tấn
319Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,132tấn
320Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,047tấn
321Vận chuyển Vôi, than xỉ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,21tấn
322Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,539100m2
323Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E- HSMT0,011tấn
324Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,267100m3
325Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT1,709m3
326Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,534m3
327Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT10,924m3
328Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT2,004m3
329Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT9,652m3
330Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT26,767m2
331Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT175,491m2
332Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT175,491m2
333Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,75100m3
334Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E- HSMT0,75100m3
335Rải bạt rứaTheo yêu cầu của E- HSMT2,5100m2
336Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT25m3
337Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E- HSMT610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.438858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2877716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.004.800.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng22
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng – Công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc xây dựng DD&CN; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.22
5 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên; Đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại11
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy khoan ≥ 4,5KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
13 Máy mài ≥ 2,7 Kw Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
14 Máy nén khí ≥ 360m3/h Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
17 Vận thăng lồng ≥ 3T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->