Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 14:28:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,450,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có đầy đủ các hạng mục: trồng cây xanh + điện chiếu sáng.Công trình hạ tầng kỹ thuật ( trồng cây xanh, điện chiếu sáng), cấp IV, (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất một công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét( bao gồm hạng mục: trồng cây xanh; điện chiếu sáng).✓Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên nghành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓ Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓01 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc cây trồng; có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động✓01 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓ Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cây trồng;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m; Hoạt động tốt, sẵn sàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trồng cây xanh, điện chiếu sáng khu dân cư hạ tầng tổ dân phố 10, phường Bắc Lý 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 11/2021 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết tháng 11/ 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. Số: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 đường Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, Trồng cây Giáng Hương đường kính thân 15-18cm,- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (đo cách gốc 30cm) | 138 | cây | |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 139 | 1cây / 90 ngày | |
| 3 | Thay đất màu hố trồng cây | 115,431 | m3 | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | 1 | gốc cây | |
| 5 | Trồng cây xanh, Trồng cây di dời lại | 1 | cây | |
| B | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Trồng cây xanh, Trồng cây Giáng Hương đường kính thân 15-18cm,- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (đo cách gốc 30cm) | 18 | cây | |
| 2 | Trồng cây xanh, Trồng cây Cau Trắng H>2m, DK thân 8-10cm kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m) | 45 | cây | |
| 3 | Trồng cây cảnh, Trồng cây Vạn Tuế, chiều cao thoát thân 35-50cm, tán 60-80cmcây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | 107 | cây | |
| 4 | Trồng cây xanh, Trồng cây Hoàng Nam H>2m kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 20 | cây | |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây Dứa A Gao đường kính thân 50-60cm, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | 33 | cây | |
| 6 | Trồng cây Chuỗi Ngọc tạo viền H=20-30cm (40 cây/m2) | 57 | m2 | |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 223 | 1cây / 90 ngày | |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,57 | 100m2/ tháng | |
| 9 | Thay đất màu hố trồng cây | 66,029 | m3 | |
| 10 | Đắp đất màu khu vực | 116,3 | m3 | |
| 11 | Bóc phong hóa | 68,52 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 68,52 | m3 | |
| 13 | Lớp bạt lót chống mất nước khi đổ bê tông | 685,2 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 102,78 | m3 | |
| 15 | Cắt roăng co dãn theo chiều dài 4m | 40,525 | 10m | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 400x400, vữa XM mác 75 | 685,2 | m2 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,58 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,08 | m3 | |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,023 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,638 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 11,63 | kg | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 36,75 | kg | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,8 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,96 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,35 | m2 | |
| 26 | Ốp đá Granit tự nhiên vào bồn hoa | 16,53 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt van khóa D25 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D42/27 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 130 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 10 | m | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa HDPE D40 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE fi 110/ fi 40 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 59,9x3,2mm | 15,5 | m | |
| 35 | Lắp đặt van khóa đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | 1 | cái | |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,9 | m3 | |
| 38 | Đắp đất tận dụng | 16,9 | m3 | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn Bát giác cần rời 6m BG -06-78-3mm | 38 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD-B04 cao 2m, vươn 1,5m | 34 | cần đèn | |
| 3 | Lắp bộ đèn đường phố led CSD05L 150W | 34 | bộ | |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | 38 | bảng | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn DC-20-9/D400 CH-12-4 | 1 | cột | |
| 6 | Lắp bóng đèn led pha LED Samba 200W (kèm tay bắt cột) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột cột đèn DC-20-9/D400 CH-12-4 | 1 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3P 100A | 1 | tủ | |
| 9 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 3X35+1x25mm2 | 11 | m | |
| 10 | Rải cáp ngầm, cáp CVX/DSTA 3X16+1x10mm2 | 1.390 | m | |
| 11 | Dây đồng trần M10 | 1.390 | m | |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2-0,6/1KV | 321 | m | |
| 13 | Ống HDPE D65/50 | 1.192 | m | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 24,776 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,86 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 125,8 | m2 | |
| 17 | Bộ khung móng đèn 8m M24x600 | 38 | bộ | |
| 18 | Bộ khung móng đèn sân vườn | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ khung móng tủ đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa + bách bắt tiếp địa thép dẹt 50x5 LR1 | 40 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 56 | m | |
| 22 | Bulong + EECU + Long đen M16x50 | 46 | bộ | |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | 36 | cọc | |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4, L=15m | 90 | m | |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần M10 L=2,5m | 15 | m | |
| 26 | Đầu cos đồng M35 | 6 | đầu cốt | |
| 27 | Đầu cos đồng M25 | 2 | đầu cốt | |
| 28 | Đầu cos đồng M16 | 228 | đầu cốt | |
| 29 | Đầu cos đồng M10 | 170 | đầu cốt | |
| 30 | Đầu cos đồng M2.5 | 116 | đầu cốt | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 342,425 | m3 | |
| 32 | Đắp đất tận dụng | 242,121 | m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 96,019 | m3 | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 2 lỗ không nung | 8.289 | viên | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 59,9x3,2mm | 70 | m | |
| 36 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ mua sẵn D100 | 86 | cái | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập Tay vai đội VIFA711142 | 1 | Bộ | |
| 2 | Thiết bị tập Xà kép VIFA 711222 | 1 | Bộ | |
| 3 | Dụng cụ tập Lung bụng VIFA711312 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đơn 2 bậc VIFA711214 | 1 | Bộ | |
| 5 | Máy tập Đi bộ trên không VIFA711411 | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có đầy đủ các hạng mục: trồng cây xanh + điện chiếu sáng.Công trình hạ tầng kỹ thuật ( trồng cây xanh, điện chiếu sáng), cấp IV, (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | ✓Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất một công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét( bao gồm hạng mục: trồng cây xanh; điện chiếu sáng).✓Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên nghành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 2 | ✓ Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓01 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm nghiệp hoặc cây trồng; có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động✓01 người có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; có giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | ✓ Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cây trồng;✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3;Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | ≥ 5tấn; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng | ≥ 9m; Hoạt động tốt, sẵn sàng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi