Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 08:59:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,202,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714303746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.133.341.748 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống thiết bị điện đường dây và trạm biến áp(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng quy mô chuồng trại chăn nuôi công nghệ cao tại Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận ĐKDN, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (nông nghiệp và phát triển nông thôn; đường dây và TBA) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG ĐUỔI LỢN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng công trình, bằng máy (rộng 2m) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6351 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100 m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3965 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp), bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | 100 m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5065 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 dày 60 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường GT | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100 m2 |
| 8 | Cốt thép tường , D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đúc tại chỗ, đường kính D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đúc tại chỗ đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Xây mương đá hộc, VXM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,635 | m3 |
| 15 | Trát thành mương, VXM #75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,57 | m2 |
| 16 | Láng đáy mương nước VXM #75 dày 20, tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,725 | m3 |
| 17 | Xây tường hố kỹ thuật gạch 2 lỗ, VXM mác 75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | m2 |
| 18 | Trát tường VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6183 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng hầm kỹ thuật 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6183 | m2 |
| 20 | Láng đáy hầm VXM #75 dày 20 tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100 m |
| 22 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4564 | m3 |
| 23 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4564 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, #200, dày 60 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2738 | m3 |
| 25 | Xây thành 2 bên bằng gạch rỗng 6 lỗ, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6679 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,8747 | m2 |
| 27 | Quét vôi, quét màu 3 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,8747 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống cấp nước D42x3 (đi trong nền bê tông) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Sản xuất cửa đi ngăn động (Thép tròn D21x1,4 mm) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 30 | Bản lề thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Chốt khoá | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa ngăn động | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9367 | m2 |
| B | CHUỒNG NUÔI BÒ GIỐNG HẬU BỊ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng công trình, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,932 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6451 | 100 m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,168 | m3 |
| 4 | Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100 m3 |
| 5 | Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0404 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng (30% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2463 | 100 m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6944 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5276 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2778 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, #200 (MBT1; MBT2) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9503 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0464 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8413 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,494 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,01 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8047 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9863 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III, để đắp, cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9863 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,924 | m3 |
| 21 | Lót giấy dầu đường bê tông vào chuồng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cột thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8647 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng vách bằng thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3471 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1705 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hình C50x100x2; trọng lượng 2,15 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3743 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng đà 40x80x1,2 thưng vách; trọng lượng 2,22 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 537,3621 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 Zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6862 | 100 m2 |
| 29 | Thưng vách tôn dày 3,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100 m2 |
| 30 | Trát chân móng VXM #75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,79 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x12x20 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3601 | m3 |
| 32 | Lát đáy gạch men 300x300, VXM #75 (Autocad, 1,16 m2 / bể) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch mem 300x300, VXM #75 (L=6473 / bể) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,722 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9508 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng, 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9508 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100 m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| 40 | Đào đất móng băng đất cấp III, bằng máy, tính 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100 m3 |
| 41 | Đào sửa hố móng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5665 | m3 |
| 42 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3933 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x12x20 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7271 | m3 |
| 44 | Trát mương VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9216 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D110 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 15A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-2,5 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 32A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Ruột gà luồn dây điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt van khoá nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| C | NHÀ SẢN XUẤT TINH VÀ PHÒNG SÁT TRÙNG | |||
| 1 | Phát quang, san dọn mặt bằng, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | 100 m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4592 | m3 |
| 4 | Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | 100 m3 |
| 5 | Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5267 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng (30% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100 m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6089 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép cột, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằn tường, giằng mái | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100 m2 |
| 21 | Cốt thép giằng tường, giằng mái | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường, giằng mái đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3507 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100 m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ô văng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | 100 m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4706 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn, kệ pha chế, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | 100 m2 |
| 31 | Cốt thép sàn, kệ pha chế, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3041 | m3 |
| 33 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,844 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máy (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100 m3 |
| 35 | Lót nền đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1995 | m3 |
| 38 | Xây trụ gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM #75 dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5175 | m3 |
| 39 | Trát trụ VXM #75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4827 | m2 |
| 41 | Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,152 | m2 |
| 42 | Lát nền, lát bệ pha chế gạch 400x400, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8258 | m2 |
| 43 | Lát hố rửa gạch chống trượt 200x200, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | |
| 44 | Trát trần, trát trần bệ pha chế VXM #75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5101 | m2 |
| 45 | Quét vôi, quét màu 3 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,5648 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch men 250x400, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa Panô sắt (cửa đi Đ2) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng Cửa đi Panô sắt, kính trắng 5ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng Cửa sổ Panô sắt, kính trắng 5ly | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng kính trắng cửa đi, cửa sổ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2452 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hình C50x100x2, trọng lượng 2,15 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 52 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2; trọng lượng 1,65 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2774 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,102 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | 100 m2 |
| 56 | Đóng trần tôn la phong dày 3,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | 100 m2 |
| 57 | Nẹp chỉ nhựa bản rộng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,43 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D110 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ LEDTU09 HPF (1,2m, 22W) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn 15A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-4,0 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 63A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 32A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Ruột gà luồn dây đẫn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Vòi xả đồng D27 ren ngoài | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm D34/27 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 73 | Ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 74 | Bồn nhựa 500 lít | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bồn nhựa 100 lít | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Khoá van nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Khoá van 1 chiều D21 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Hệ thống tạo áp, phun tự động (Trọn gói) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 79 | Máy lược rác tách phân Model: DDTPD20 tách phân theo công suất từ 15 - 20 m3 /h (Công ty TNHH Đại Đồng Tiến Phát) hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| D | HÀNG RÀO KÍN, CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Phát quang san dọn mặt bằng công trình (tính phạm vi 1,5 m dọc theo hàng rào) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2485 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng MBT1, MBT2 đất cấp III bằng máy, 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | 100 m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng MBT1, MBT2 bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 4 | Đào móng đá, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | 100 m3 |
| 5 | Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1421 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng (30% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2719 | 100 m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6955 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5764 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, trụ hàng rào đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,707 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằn tường, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0777 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2725 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2576 | m3 |
| 21 | Trát tường rào VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,418 | m2 |
| 22 | Quét vôi, quét màu hàng rào 3 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,418 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng trụ thép V50x3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kẽm gai 2 sợi (kéo 4 sợi) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 25 | Lắp đựng kẽm gai bung, đường kính 2,5m; 8m/ kg; khoảng bung @150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8384 | m2 |
| 27 | Đào móng trụ, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, trụ hàng rào đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2738 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, đúc sẵn, ván khuôn thép trụ T3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | 100 m2 |
| 30 | Cốt thép, bê tông đúc sẵn, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | tấn |
| 31 | Bê tông trụ hàng rào, đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5863 | m3 |
| 32 | Lắp dựng trụ hàng rào T3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Đan kẽm gai 2 sợi ô lưới 150x150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,92 | m2 |
| 34 | Kẽm gai 2 sợi 80,7 m kẽm gai / 3,3 x1,8 m hàng rào | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.308,5091 | m |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5638 | 100 m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, bằng máy, dày 20 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3349 | 100 m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy dày 50 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5622 | 100 m3 |
| 4 | Đào đất hố bằng máy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6817 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp + đất khai thác) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2217 | 100 m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8622 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8622 | 100 m3 |
| 8 | Đào hố neo bạt HDPE, bằng máy (90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | 100 m3 |
| 9 | Đào sửa hố neo bạt HDPE, bằng thủ công (10% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 100 m3 |
| 11 | Trải bạt HDPE dày 1mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8474 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250x6,2mm thoát nước các hồ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100 m |
| 13 | Đào hố kỹ thuật bằng máy, đất cấp III (90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7814 | 100 m3 |
| 14 | Đào sửa hố kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6822 | m3 |
| 15 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,208 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy hố kỹ thuật đá 1x2, #200 dày 60 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1248 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch 2 lỗ 4,5x9x19cm, VXM mác 75 dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7144 | m3 |
| 18 | Láng nền VXM mác 75 dày 20 tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong VXM mác 75 dày 20 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7131 | m2 |
| 20 | Quét tường nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7131 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1616 | 100 m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1235 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2424 | 100 m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6434 | tấn |
| 26 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm thoát nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100 m |
| F | XÂY MỚI CHUỒNG NUÔI LỢN ĐỰC GIỐNG | |||
| 1 | Phát quang, tạo mặt bằng, băng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4904 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7373 | 100 m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m3 |
| 4 | Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100 m3 |
| 5 | Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng (30% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2851 | 100 m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3268 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6955 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7168 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép cột, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằn tường, giằng QH, giằng tấm Cooling, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | 100 m2 |
| 21 | Cốt thép giằng tường, giằng QH, giằng tấm Cooling | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3287 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3872 | 100 m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ô văng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2926 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1056 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5408 | 100 m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6256 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 30 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1076 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6006 | 100 m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | 100 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III, để đắp, cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | 100 m3 |
| 34 | Lót nền đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7238 | m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3408 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7335 | m3 |
| 37 | Xây mương nước gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 38 | Láng đáy mương nước VXM #75 dày 20, tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 39 | Trát mương VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468,1726 | m2 |
| 41 | Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,7424 | m2 |
| 42 | Trát dầm VXM #75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 43 | Quét vôi, quét màu tường trong, tường ngoài 3 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 773,995 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa, khung đỡ máng nước, cửa sổ, khung đỡ Cooling, cửa D3; song sắt vách ngăn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1563 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng thép U25x40x1,2mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa đi D2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,884 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,408 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cửa đi Đ1; Đ3; Song sắt CT1; CT2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,742 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khung đỡ tấm Cooling Pad | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm mêka nhựa màu trắng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,784 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình, trụ chống thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4247 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo, trụ chống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4247 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hình C50x100x2, trọng lượng 2,15 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3786 | tấn |
| 54 | Sản xuất đà trần hộp 30x60x1,4; trọng lượng 1,92 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7914 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 749,3981 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7476 | 100 m2 |
| 58 | Đóng trần tôn la phong dày 3,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5294 | 100 m2 |
| 59 | Nẹp chỉ nhựa bản rộng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,16 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D110 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc ba 15A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-4,0 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-6,0 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 63A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 32A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Ruột gà luồn dây đẫn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt hút gió KT 1380x1380x400 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tấm làm mát Cooling Pad KT 1800x600x150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt núm uống tự động | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm D34/27 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100 m |
| 77 | Bồn nhựa 500 lít | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Khoá van nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1752 | m3 |
| 80 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 81 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | 100 m2 |
| 83 | Cốt thép giằng móng, giằng tường D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 84 | Bê tông nền đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1776 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 88 | Láng nền VXM mác 75 dày 20 tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng, 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt khoá van nhựa D42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Quạt hút gió KT 1380x1380x400 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Tấm làm mát Cooling Pad KT1800x600x150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Máng ăn lật Inox 201 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| G | XÂY DỰNG CHUỒNG NUÔI LỢN THỊT | |||
| 1 | San dọn mặt bằng công trình, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3686 | 100 m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,096 | m3 |
| 4 | Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | 100 m3 |
| 5 | Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0512 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng (30% khối lượng), bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | 100 m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2893 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5598 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4479 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3876 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3584 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép cột, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằn tường, giằng QH, giằng tấm Cooling, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | 100 m2 |
| 21 | Cốt thép giằng tường, giằng QH, giằng tấm Cooling | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2524 | 100 m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ô văng, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1842 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4336 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100 m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4443 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 30 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,764 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3735 | 100 m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III, bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8603 | 100 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III, để đắp, cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8603 | 100 m3 |
| 34 | Lót nền đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5053 | m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7184 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0711 | m3 |
| 37 | Xây mương nước gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 38 | Láng đáy mương nước VXM #75 dày 20, tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 39 | Trát mương VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn KT50x100x5 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | tấm |
| 41 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,6873 | m2 |
| 42 | Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,0338 | m2 |
| 43 | Trát dầm, VXM #75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 44 | Quét vôi, quét màu tường trong, tường ngoài 3 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 734,7211 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa, khung đỡ máng nước, cửa sổ, khung đỡ Cooling, cửa D3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7308 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng thép U25x40x1,2mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa đi D2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,442 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,704 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa đi Đ1; Đ3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 50 | Lắp đặt khung đỡ tấm Cooling Pad | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm mêka nhựa màu trắng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,892 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình, trụ chống thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8397 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo, trụ chống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8397 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hình C50x100x2, trọng lượng 2,15 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1997 | tấn |
| 55 | Sản xuất đà trần hộp 30x60x1,4; trọng lượng 1,92 kg/m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9642 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hình | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1639 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,616 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0945 | 100 m2 |
| 59 | Đóng trần tôn la phong dày 3,0 zem | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8559 | 100 m2 |
| 60 | Nẹp chỉ nhựa bản rộng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,34 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D110 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 15A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-4,0 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-6,0 mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 63A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 32A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Ruột gà luồn dây đẫn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt quạt hút gió KT 1380x1380x400 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tấm làm mát Cooling Pad KT 1800x600x150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt núm uống tự động | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt co giảm D34/27 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100 m |
| 78 | Bồn nhựa 500 lít | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Khoá van nhựa D34 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đào đất móng băng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5876 | m3 |
| 81 | Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 82 | Xây móng đá hộc, VXM #75 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 83 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường ván khuôn thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100 m2 |
| 84 | Cốt thép giằng móng, giằng tường D | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 85 | Bê tông nền đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | m3 |
| 86 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM #75 dày >100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0888 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 89 | Láng nền VXM mác 75 dày 20 tạo dốc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng, 2 nước | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,01 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt khoá van nhựa D42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Quạt hút gió KT 1380x1380x400 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Tấm làm mát Cooling Pad KT1800x600x150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Máng ăn lật Inox 201 loại 75kg | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 12 m, cột đơn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 12 m, cột đôi | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ đường dây | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà lắp FCO, LA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà lắp sứ đúng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo cuối cột đơn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà néo cuối cột đôi | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ treo polyme+giáp nếu dây 70 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van chống sét điện áp 18kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn 22KV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10sứ |
| 13 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo, cáp AL/XLPE/PVC 1x70mm2-22kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV, loại 180KVA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt cáp CVV 3X150+1X95MM2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.558 | 100kg |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ tụ bù 80kVAr | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đầu cốt đồng nhôm M70 + chụp đầu cốt | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đầu cốt đồng M150 + chụp đầu cốt | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đầu cốt đồng M95 + chụp đầu cốt | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe d90 bảo vệ cáp hạ thế | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m, cột đơn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m, cột đôi | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2+ Bulon xoắn 14X250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2+ Bulon móc 14X250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Loại cáp ABC 4x70mm2 ( lắp mới ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Loại cáp ABC 4x50mm2 ( tận dụng ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | km |
| 7 | Lắp đầu cốt đồng nhôm M70 + chụp đầu cốt | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt kẹp IPC 50/70 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=10mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | 100kg |
| J | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22/0,4kV 3pha 180kVA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì FCO 100A-27kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm sứ treo polyme 22kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp treo AL/XLPE/PVC 1x70mm2-22kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm MCCB tổng 3P-250A/25kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 18kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện,bằng bê tông | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| K | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| L | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA ( bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Chụp đầu cực máy biến áp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Chống sét van polyme 18kV | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi polyme fco 27kV-100A+fuse link 6k | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện kt 1100x800x400 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 3P-250A/25kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | MCCB 3P-60A/15kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | MCCB 3P-100A/15kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | MCCB 3P-50A/15kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | MCCB 3P-150A/15kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 3P-30A/10kA | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Contactor 3P-32A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Tụ bù khô 3P-20kVAr | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Cầu chì ống 5A+chân đế | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Biến dòng MCT250/5A | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Vật tư phụ đấu nối hoàn chỉnh( thanh đồng, dầu cốt…) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714303746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.133.341.748 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống thiết bị điện đường dây và trạm biến áp(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân trên công trường | 5 | Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250L | Máy trộn bê tông >= 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi