Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121898-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220112077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 08:59:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,476,202,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714303746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.133.341.748 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống thiết bị điện đường dây và trạm biến áp(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng quy mô chuồng trại chăn nuôi công nghệ cao tại Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai , địa chỉ: xã Ia Khươl, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận ĐKDN, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (nông nghiệp và phát triển nông thôn; đường dây và TBA) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Giống vật nuôi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 80 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3794 134 Fax: 0269 3704 133
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG ĐUỔI LỢN
1San dọn mặt bằng công trình, bằng máy (rộng 2m)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6351100 m2
2Đào móng, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178100 m3
3Đào sửa hố móng, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3965m3
4Đắp đất đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp), bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1773100 m3
5Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5065m3
6Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 dày 60Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7042m3
7Ván khuôn giằng tường GTMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100 m2
8Cốt thép tường , DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
9Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0464100 m2
11Cốt thép tấm đan, đúc tại chỗ, đường kính DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0568tấn
12Bê tông tấm đan, đúc tại chỗ đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,926m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Xây mương đá hộc, VXM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,635m3
15Trát thành mương, VXM #75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,57m2
16Láng đáy mương nước VXM #75 dày 20, tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,725m3
17Xây tường hố kỹ thuật gạch 2 lỗ, VXM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,249m2
18Trát tường VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6183m2
19Quét nước xi măng hầm kỹ thuật 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6183m2
20Láng đáy hầm VXM #75 dày 20 tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,69m2
21Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100 m
22Đào đất hố móng ĐC3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4564m3
23Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4564m3
24Bê tông nền đá 1x2, #200, dày 60Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2738m3
25Xây thành 2 bên bằng gạch rỗng 6 lỗ, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6679m3
26Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,8747m2
27Quét vôi, quét màu 3 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,8747m2
28Lắp đặt ống cấp nước D42x3 (đi trong nền bê tông)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
29Sản xuất cửa đi ngăn động (Thép tròn D21x1,4 mm)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
30Bản lề thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Chốt khoáMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp dựng cửa ngăn độngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,475m2
33Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9367m2
B CHUỒNG NUÔI BÒ GIỐNG HẬU BỊ
1San dọn mặt bằng công trình, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,932100 m2
2Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6451100 m3
3Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,168m3
4Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100 m3
5Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0404m3
6Đắp đất hố móng (30% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2463100 m3
7Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,155m3
8Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6944100 m2
9Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5276tấn
10Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2778tấn
11Bê tông móng đá 1x2, #200 (MBT1; MBT2)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9503m3
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0464100 m2
13Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1726tấn
14Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8413tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,494m3
16Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,01m3
17Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8047100 m3
18Đào xúc đất để đắp, đất cấp III, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9863100 m3
19Vận chuyển đất cấp III, để đắp, cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9863100 m3
20Bê tông nền đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,924m3
21Lót giấy dầu đường bê tông vào chuồngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,177100 m2
22Gia công, lắp dựng cột thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8647tấn
23Gia công, lắp dựng vách bằng thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3471tấn
24Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1705tấn
25Gia công lắp dựng xà gồ thép hình C50x100x2; trọng lượng 2,15 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3743tấn
26Gia công, lắp dựng đà 40x80x1,2 thưng vách; trọng lượng 2,22 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6194tấn
27Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật537,3621m2
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 ZemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6862100 m2
29Thưng vách tôn dày 3,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24100 m2
30Trát chân móng VXM #75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,79m2
31Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x12x20 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3601m3
32Lát đáy gạch men 300x300, VXM #75 (Autocad, 1,16 m2 / bể)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
33Ốp tường gạch mem 300x300, VXM #75 (L=6473 / bể)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,722m2
34Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,9508m2
35Quét nước xi măng, 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,9508m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100 m2
37Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
38Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1386m3
39Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6tấm
40Đào đất móng băng đất cấp III, bằng máy, tính 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0118100 m3
41Đào sửa hố móng đất cấp III, bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5665m3
42Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3933m3
43Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x12x20 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7271m3
44Trát mương VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,9216m2
45Lắp đặt đèn Led Dowlight D110Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
46Lắp đặt công tắc đơn 15AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
47Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
48Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-2,5 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m
49Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
50Lắp đặt Aptomat 32AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Ruột gà luồn dây điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Lắp đặt van khoá nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt co nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
55Lắp đặt Tê nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Ống nhựa PVC D34x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
C NHÀ SẢN XUẤT TINH VÀ PHÒNG SÁT TRÙNG
1Phát quang, san dọn mặt bằng, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08100 m2
2Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1313100 m3
3Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4592m3
4Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0474100 m3
5Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5267m3
6Đắp đất hố móng (30% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100 m3
7Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,895m3
8Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1229100 m2
9Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0941tấn
10Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0555tấn
11Bê tông móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6089m3
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100 m2
13Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
14Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2676tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,208m3
16Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100 m2
17Cốt thép cột, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
18Cốt thép cột, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1045tấn
19Bê tông cột đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
20Ván khuôn giằn tường, giằng máiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100 m2
21Cốt thép giằng tường, giằng máiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0383tấn
22Bê tông giằng tường, giằng mái đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3507m3
23Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100 m2
24Cốt thép lanh tô, ô văng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
25Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111m3
26Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0959100 m2
27Cốt thép dầm, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0114tấn
28Cốt thép dầm, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0894tấn
29Bê tông dầm đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4706m3
30Ván khuôn sàn, kệ pha chế, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100 m2
31Cốt thép sàn, kệ pha chế, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
32Bê tông sàn đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3041m3
33Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,844m3
34Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máy (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0662100 m3
35Lót nền đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,712m3
36Bê tông nền đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3456m3
37Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1995m3
38Xây trụ gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM #75 dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5175m3
39Trát trụ VXM #75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,42m2
40Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,4827m2
41Trát tường trong VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,152m2
42Lát nền, lát bệ pha chế gạch 400x400, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,8258m2
43Lát hố rửa gạch chống trượt 200x200, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2
44Trát trần, trát trần bệ pha chế VXM #75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5101m2
45Quét vôi, quét màu 3 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,5648m2
46Ốp tường gạch men 250x400, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
47Gia công lắp dựng cửa Panô sắt (cửa đi Đ2)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
48Gia công, lắp dựng Cửa đi Panô sắt, kính trắng 5lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
49Gia công, lắp dựng Cửa sổ Panô sắt, kính trắng 5lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
50Lắp dựng kính trắng cửa đi, cửa sổMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2452m2
51Sản xuất xà gồ thép hình C50x100x2, trọng lượng 2,15 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
52Đà trần thép hộp 30x60x1,2; trọng lượng 1,65 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1054tấn
53Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2774m2
54Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,102m2
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,686100 m2
56Đóng trần tôn la phong dày 3,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4683100 m2
57Nẹp chỉ nhựa bản rộngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,43m
58Lắp đặt đèn Led Dowlight D110Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt đèn Led Tube ĐQ LEDTU09 HPF (1,2m, 22W)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt công tắc đơn 15AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
62Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-4,0 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
63Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127m
64Lắp đặt Aptomat 63AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt Aptomat 32AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Ruột gà luồn dây đẫnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
68Vòi xả đồng D27 ren ngoàiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt co nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt co giảm D34/27Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt Tê nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Ống nhựa PVC D34x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100 m
73Ống nhựa PVC D27x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m
74Bồn nhựa 500 lítMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Bồn nhựa 100 lítMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Khoá van nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Khoá van 1 chiều D21Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Hệ thống tạo áp, phun tự động (Trọn gói)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
79Máy lược rác tách phân Model: DDTPD20 tách phân theo công suất từ 15 - 20 m3 /h (Công ty TNHH Đại Đồng Tiến Phát) hoặc tương đươngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
D HÀNG RÀO KÍN, CỔNG PHỤ VÀ HÀNG RÀO KẼM GAI
1Phát quang san dọn mặt bằng công trình (tính phạm vi 1,5 m dọc theo hàng rào)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2485100 m2
2Đào móng MBT1, MBT2 đất cấp III bằng máy, 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7128100 m3
3Đào sửa hố móng MBT1, MBT2 bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
4Đào móng đá, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1028100 m3
5Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1421m3
6Đắp đất hố móng (30% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2719100 m3
7Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6955m3
8Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5764100 m2
9Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
10Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2688tấn
11Bê tông móng, trụ hàng rào đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,707m3
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,222100 m2
13Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
14Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1912tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
16Ván khuôn giằn tường, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0777100 m2
17Cốt thép giằng tường, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
18Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,777m3
19Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2725m3
20Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2576m3
21Trát tường rào VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,418m2
22Quét vôi, quét màu hàng rào 3 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,418m2
23Sản xuất, lắp dựng trụ thép V50x3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
24Lắp dựng kẽm gai 2 sợi (kéo 4 sợi)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222m
25Lắp đựng kẽm gai bung, đường kính 2,5m; 8m/ kg; khoảng bung @150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,5m
26Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8384m2
27Đào móng trụ, bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,645m3
28Bê tông móng, trụ hàng rào đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2738m3
29Ván khuôn, đúc sẵn, ván khuôn thép trụ T3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2115100 m2
30Cốt thép, bê tông đúc sẵn, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2133tấn
31Bê tông trụ hàng rào, đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5863m3
32Lắp dựng trụ hàng rào T3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
33Đan kẽm gai 2 sợi ô lưới 150x150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,92m2
34Kẽm gai 2 sợi 80,7 m kẽm gai / 3,3 x1,8 m hàng ràoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.308,5091m
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
1Phát quang mặt bằngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5638100 m2
2Đào vét hữu cơ, bằng máy, dày 20 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3349100 m3
3Vét bùn bằng máy dày 50 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5622100 m3
4Đào đất hố bằng máy, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6817100 m3
5Đắp đất bằng máy, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp + đất khai thác)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2217100 m3
6Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8622100 m3
7Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8622100 m3
8Đào hố neo bạt HDPE, bằng máy (90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,736100 m3
9Đào sửa hố neo bạt HDPE, bằng thủ công (10% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,4m3
10Đắp đất bằng máy, đầm chặt K95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,04100 m3
11Trải bạt HDPE dày 1mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8474100 m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D250x6,2mm thoát nước các hồMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62100 m
13Đào hố kỹ thuật bằng máy, đất cấp III (90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7814100 m3
14Đào sửa hố kỹ thuật bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6822m3
15Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,208m3
16Bê tông đáy hố kỹ thuật đá 1x2, #200 dày 60Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1248m3
17Xây tường gạch 2 lỗ 4,5x9x19cm, VXM mác 75 dàyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7144m3
18Láng nền VXM mác 75 dày 20 tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,08m2
19Trát tường trong VXM mác 75 dày 20Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,7131m2
20Quét tường nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,7131m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1616100 m2
22Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1235tấn
23Bê tông giằng móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,656m3
24Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2424100 m2
25Cốt thép tấm đan, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6434tấn
26Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm thoát nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186100 m
F XÂY MỚI CHUỒNG NUÔI LỢN ĐỰC GIỐNG
1Phát quang, tạo mặt bằng, băng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4904100 m2
2Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7373100 m3
3Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,192m3
4Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1179100 m3
5Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3104m3
6Đắp đất hố móng (30% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2851100 m3
7Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,484m3
8Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,745100 m2
9Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512tấn
10Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3268tấn
11Bê tông móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6955m3
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,744100 m2
13Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1231tấn
14Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
16Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7168100 m2
17Cốt thép cột, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
18Cốt thép cột, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
19Bê tông cột đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,584m3
20Ván khuôn giằn tường, giằng QH, giằng tấm Cooling, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1198100 m2
21Cốt thép giằng tường, giằng QH, giằng tấm CoolingMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
22Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3287m3
23Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3872100 m2
24Cốt thép lanh tô, ô văng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2926tấn
25Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1056m3
26Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5408100 m2
27Cốt thép dầm, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
28Cốt thép dầm, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6256tấn
29Bê tông dầm đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,408m3
30Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1076m3
31Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6006100 m3
32Đào xúc đất để đắp, đất cấp III, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6532100 m3
33Vận chuyển đất cấp III, để đắp, cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6532100 m3
34Lót nền đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7238m3
35Bê tông nền đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,3408m3
36Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7335m3
37Xây mương nước gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
38Láng đáy mương nước VXM #75 dày 20, tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8m2
39Trát mương VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,2m2
40Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật468,1726m2
41Trát tường trong VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,7424m2
42Trát dầm VXM #75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,08m2
43Quét vôi, quét màu tường trong, tường ngoài 3 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật773,995m2
44Sản xuất cửa, khung đỡ máng nước, cửa sổ, khung đỡ Cooling, cửa D3; song sắt vách ngănMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1563tấn
45Gia công, lắp dựng thép U25x40x1,2mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
46Lắp dựng cửa đi D2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,884m2
47Lắp dựng cửa sổ S1Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,408m2
48Lắp đặt cửa đi Đ1; Đ3; Song sắt CT1; CT2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,742m2
49Lắp đặt khung đỡ tấm Cooling PadMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
50Lắp đặt tấm mêka nhựa màu trắngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,784m2
51Gia công vì kèo thép hình, trụ chống thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4247tấn
52Lắp dựng vì kèo, trụ chốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4247tấn
53Sản xuất xà gồ thép hình C50x100x2, trọng lượng 2,15 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3786tấn
54Sản xuất đà trần hộp 30x60x1,4; trọng lượng 1,92 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7914tấn
55Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,17tấn
56Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật749,3981m2
57Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7476100 m2
58Đóng trần tôn la phong dày 3,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5294100 m2
59Nẹp chỉ nhựa bản rộngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,16m
60Lắp đặt đèn Led Dowlight D110Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt công tắc ba 15AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-4,0 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
64Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật254m
65Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-6,0 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
66Lắp đặt Aptomat 63AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt Aptomat 32AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Ruột gà luồn dây đẫnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
70Lắp đặt quạt hút gió KT 1380x1380x400Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt tấm làm mát Cooling Pad KT 1800x600x150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Lắp đặt núm uống tự độngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
73Lắp đặt co nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
74Lắp đặt co giảm D34/27Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
75Lắp đặt Tê nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Ống nhựa PVC D34x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36100 m
77Bồn nhựa 500 lítMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Khoá van nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Đào đất móng băng đất cấp III, bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1752m3
80Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
81Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,856m3
82Ván khuôn giằng móng, giằng tường ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0789100 m2
83Cốt thép giằng móng, giằng tường DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0942tấn
84Bê tông nền đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,364m3
85Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3024m3
86Xây tường gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1776m3
87Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,52m2
88Láng nền VXM mác 75 dày 20 tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
89Quét nước xi măng, 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,52m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m
91Lắp đặt co nhựa D42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt khoá van nhựa D42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Quạt hút gió KT 1380x1380x400Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Tấm làm mát Cooling Pad KT1800x600x150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Máng ăn lật Inox 201Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
G XÂY DỰNG CHUỒNG NUÔI LỢN THỊT
1San dọn mặt bằng công trình, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,41100 m2
2Đào móng MBT1, đất cấp III bằng máy, 90% khối lượngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3686100 m3
3Đào sửa hố móng MBT1, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,096m3
4Đào móng MĐ, đất cấp III, bằng máy, 90% khối lượng)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0946100 m3
5Đào sửa hố móng MĐ, đất cấp III bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0512m3
6Đắp đất hố móng (30% khối lượng), bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1546100 m3
7Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,732m3
8Ván khuôn móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4608100 m2
9Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2786tấn
10Cốt thép móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2243tấn
11Bê tông móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2893m3
12Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5598100 m2
13Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
14Cốt thép giằng móng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4479tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3876m3
16Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3584100 m2
17Cốt thép cột, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0497tấn
18Cốt thép cột, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
19Bê tông cột đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,792m3
20Ván khuôn giằn tường, giằng QH, giằng tấm Cooling, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1016100 m2
21Cốt thép giằng tường, giằng QH, giằng tấm CoolingMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
22Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1528m3
23Ván khuôn lanh tô, ô văng, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2524100 m2
24Cốt thép lanh tô, ô văng, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1842tấn
25Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4336m3
26Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100 m2
27Cốt thép dầm, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
28Cốt thép dầm, DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4443tấn
29Bê tông dầm đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
30Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,764m3
31Đắp đất nền, đầm chặt K90, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3735100 m3
32Đào xúc đất để đắp, đất cấp III, bằng máyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8603100 m3
33Vận chuyển đất cấp III, để đắp, cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8603100 m3
34Lót nền đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,5053m3
35Bê tông nền đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7184m3
36Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,0711m3
37Xây mương nước gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 cm, VXM #75 dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86m3
38Láng đáy mương nước VXM #75 dày 20, tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
39Trát mương VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
40Lắp đặt tấm đan đúc sẵn KT50x100x5 cmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54tấm
41Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật317,6873m2
42Trát tường trong VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật417,0338m2
43Trát dầm, VXM #75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
44Quét vôi, quét màu tường trong, tường ngoài 3 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật734,7211m2
45Sản xuất cửa, khung đỡ máng nước, cửa sổ, khung đỡ Cooling, cửa D3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7308tấn
46Gia công, lắp dựng thép U25x40x1,2mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
47Lắp dựng cửa đi D2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,442m2
48Lắp dựng cửa sổ S1Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,704m2
49Lắp đặt cửa đi Đ1; Đ3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
50Lắp đặt khung đỡ tấm Cooling PadMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
51Lắp đặt tấm mêka nhựa màu trắngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,892m2
52Gia công vì kèo thép hình, trụ chống thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8397tấn
53Lắp dựng vì kèo, trụ chốngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8397tấn
54Sản xuất xà gồ thép hình C50x100x2, trọng lượng 2,15 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1997tấn
55Sản xuất đà trần hộp 30x60x1,4; trọng lượng 1,92 kg/mMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9642tấn
56Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1639tấn
57Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400,616m2
58Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, tôn dày 4,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0945100 m2
59Đóng trần tôn la phong dày 3,0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8559100 m2
60Nẹp chỉ nhựa bản rộngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,34m
61Lắp đặt đèn Led Dowlight D110Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt công tắc đơn 15AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt bảng điện nhựaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
64Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-4,0 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
65Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-1,5 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
66Lắp đặt dây dẫn đồng đơn CV-6,0 mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
67Lắp đặt Aptomat 63AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt Aptomat 32AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp đặt tủ điện nổi 400x600x180 sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Ruột gà luồn dây đẫnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
71Lắp đặt quạt hút gió KT 1380x1380x400Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt tấm làm mát Cooling Pad KT 1800x600x150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
73Lắp đặt núm uống tự độngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
74Lắp đặt co nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
75Lắp đặt co giảm D34/27Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
76Lắp đặt Tê nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Ống nhựa PVC D34x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,86100 m
78Bồn nhựa 500 lítMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Khoá van nhựa D34Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Đào đất móng băng đất cấp III, bằng thủ côngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5876m3
81Lót móng đá 4x6, VXM #75 dày 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
82Xây móng đá hộc, VXM #75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
83Ván khuôn giằng móng, giằng tường ván khuôn thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100 m2
84Cốt thép giằng móng, giằng tường DMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0471tấn
85Bê tông nền đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,682m3
86Bê tông giằng tường, đá 1x2, #200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1512m3
87Xây tường gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM #75 dày >100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0888m3
88Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
89Láng nền VXM mác 75 dày 20 tạo dốcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,25m2
90Quét nước xi măng, 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,01m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100 m
92Lắp đặt co nhựa D42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt khoá van nhựa D42Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Quạt hút gió KT 1380x1380x400Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Tấm làm mát Cooling Pad KT1800x600x150Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
96Máng ăn lật Inox 201 loại 75kgMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 12 m, cột đơnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 12 m, cột đôiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Lắp đặt xà đỡ đường dâyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt xà lắp FCO, LAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt xà lắp sứ đúngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt xà néo cuối cột đơnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt xà néo cuối cột đôiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt xà đỡ máy biến ápMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt chuỗi sứ treo polyme+giáp nếu dây 70Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chuỗi
10Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt van chống sét điện áp 18kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn 22KVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610sứ
13Lắp đặt kẹp quaiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt kẹp hotlineMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Kéo rải và lắp đặt cáp treo, cáp AL/XLPE/PVC 1x70mm2-22kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m
16Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV, loại 180KVAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
17Lắp đặt cáp CVV 3X150+1X95MM2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.558100kg
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ tụ bù 80kVArMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
21Lắp đầu cốt đồng nhôm M70 + chụp đầu cốtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu
22Lắp đầu cốt đồng M150 + chụp đầu cốtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu
23Lắp đầu cốt đồng M95 + chụp đầu cốtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
24Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe d90 bảo vệ cáp hạ thếMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
I ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m, cột đơnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m, cột đôiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2+ Bulon xoắn 14X250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2+ Bulon móc 14X250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Loại cáp ABC 4x70mm2 ( lắp mới )Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Loại cáp ABC 4x50mm2 ( tận dụng )Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22km
7Lắp đầu cốt đồng nhôm M70 + chụp đầu cốtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
8Lắp đặt kẹp IPC 50/70Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=10mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173100kg
J THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22/0,4kV 3pha 180kVAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm cầu chì FCO 100A-27kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Thí nghiệm sứ treo polyme 22kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Thí nghiệm cáp treo AL/XLPE/PVC 1x70mm2-22kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
6Thí nghiệm MCCB tổng 3P-250A/25kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thí nghiệm chống sét van 18kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện,bằng bê tôngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
K THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Thí nghiệm cáp ABC 4x70mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
L THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA ( bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình )Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Chụp đầu cực máy biến ápMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Chống sét van polyme 18kVMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Cầu chì tự rơi polyme fco 27kV-100A+fuse link 6kMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Vỏ tủ sơn tĩnh điện kt 1100x800x400Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6MCCB 3P-250A/25kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7MCCB 3P-60A/15kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8MCCB 3P-100A/15kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9MCCB 3P-50A/15kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10MCCB 3P-150A/15kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11MCCB 3P-30A/10kAMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
12Contactor 3P-32AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
13Tụ bù khô 3P-20kVArMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
14Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Cầu chì ống 5A+chân đếMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
16Biến dòng MCT250/5AMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
17Vật tư phụ đấu nối hoàn chỉnh( thanh đồng, dầu cốt…)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714303746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.133.341.748 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống thiết bị điện đường dây và trạm biến áp(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
6 Công nhân trên công trường 5 Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->