Gói thầu: Gói số 02 Chi phí xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Chi phí xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 09:16:00 đến ngày 2022-01-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.053824E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02 Chi phí xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng) Nhà văn hoa thôn Phú Cường, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Xây mới nhà văn hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2, 10%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1237 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2, 90%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3711 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2, 10%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,1665 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, Hệ số taluy 1,2, 90%KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,6996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng - móng MC | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng - móng gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2434 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,6305 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,8997 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 39,3959 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8586 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5133 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,0048 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7529 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9169 | 100m2 |
| 20 | Xây chèn giằng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2406 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( từ cos sân->cos -2,35) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0987 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 203,9453 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,3945 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông móng nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,6165 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,4014 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5174 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1507 | tấn |
| 30 | Bu lông chờ đỉnh cột để liên kết vì kèo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,6529 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6049 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5843 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25,6375 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1788 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,3607 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7929 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9175 | tấn |
| 43 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | bộ |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9175 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 55,8074 | 1m2 |
| 46 | Bulong M18 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép U 80*40*4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9043 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép U80*40*4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9043 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56,16 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất giằng mái | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3698 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6mm, dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24,22 | md |
| 53 | Phụ kiện, ke chống bão... | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | ht |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 73,3118 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,6859 | m3 |
| 56 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,5788 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,7454 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 39,888 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 478,3436 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 371,9816 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 89,232 | m2 |
| 62 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 139,78 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 175,9616 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - KT 300*300mm vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,25 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 116,45 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 243,74 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 296,5116 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 707,3556 | m2 |
| 71 | Cửa đi D2 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 72 | Cửa đi D3 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 73 | Cửa sổ S1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ S2 mở hất | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện màu trắng sứ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 76 | Đắp chữ " Nhà văn hóa thôn Phú cường" | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần lắp bóng Compact 2x18W | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng + máng tán quang INOX | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Hộp điện 300x250x200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 755 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp ống ruột gà D15 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 280 | m |
| 94 | Lắp ống ruột gà D27 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Đế chìm đôi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Phao cơ, phao điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/10mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Tê nhựa PP-R d40/25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa PP-R D32/25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PP-R D25/20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| 119 | Tê nhựa PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Tê nhựa PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Tê nhựa PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Tê nhựa PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Cút ren trong D25/20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 128 | Rắc co PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Rắc co PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Rắc co PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Rắc co PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Măng sông PP-R D40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Măng sông PP-R D32 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Măng sông PP-R D25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Măng sông PP-R D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 142 | Cút TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ông TTK D15 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | M |
| 144 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Tê chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 153 | Tê chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Tê chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Tê chếch PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Tê chếch PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Tê chếch PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Tê vuông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 169 | Tê vuông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cọc |
| 173 | Dây thu, dẫn sét thép thép tròn phi 10 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 174 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 175 | Giá đõ dây D10 L=150 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 176 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Bu lông đai ốc , vành đệm TCVN-M12x25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 178 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 179 | Đắp đất hoàn trả hố đào chôn dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào 10%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6059 | 1m3 |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 90%) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 183 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 186 | Bê tông dầm đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2693 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4084 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,3286 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6536 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6536 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 194 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7956 | 1m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0796 | 100m3/1km |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 203 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3116 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 206 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4567 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 209 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 210 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5698 | m3 |
| 211 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,751 | m2 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0776 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,4196 | m2 |
| 214 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 217 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3592 | m3 |
| 218 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| B | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.526912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.053824E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT còn hiệu lực | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi