Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao (gồm 86 khoản).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122098-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Nam Định
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao (gồm 86 khoản).
Số hiệu KHLCNT 20220107986
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 09:25:00 đến ngày 2022-01-22 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,793,065,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các cơ sở y tế có giường nằm.-Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực )
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Trung tâm Y tế thành phố Nam Định. - Có các cam kết theo mẫu 21 của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kế toán, kinh tế, tài chính, ngân hàng … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, bàn giao hàng hoá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, điện tử Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế tiêu hao (gồm 86 khoản).
Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng thường xuyên từ tháng 01/2022 đến hết tháng 12/2022 của Trung tâm Y tế thành phố Nam Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định, địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3637567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Thương mại Hoàng Gia + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Thương Mại Compa


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Nam Định , địa chỉ: ĐườngThái Bình, phường Trần Tế́ Xương, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định, địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3637567


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Bản scan BCTC 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác) + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc Hoá đơn GTGT + Bản scan hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt. - Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng thiết bị trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ thông số kỹ thuật đáp ứng đó thể hiện ở đâu trên tài liệu tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu tham dự phải có chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết theo file đính kèm
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu nộp 01 E-HSDT bản gốc đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định, địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3637567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định Địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3637567; Email
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Nam Định Địa chỉ: Đường Thái Bình, phường Trần Tế Xương, Tp.Nam Định, Tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0228.3637567; Email
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh (VP6) Sở tài Chính tỉnh Nam Định, số 415 Hàn Thuyên, thành phố Nam Đinh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ kim cánh bướm các số3.000TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Khóa 3 ngã (lưu kim luồn)50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Bơm tiêm Insulin 1 ml (40UI)50.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Bơm tiêm Insulin 1 ml (100UI)80.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Kim luồn tĩnh mạch người lớn 22G1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Kim luồn tĩnh mạch trẻ em 24G100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Dây truyền dịch liền kim cánh bướm, có nhánh bơm thuốc sử dụng một lần10.000TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật120ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Phim X-quang khô 20 x 25cm46HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Phim X-quang khô 25 x 30cm80hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 5/ 072SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/ 096SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/ 072SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Giấy in điện tim 6 cần đóng gói dạng cuộn300CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Giấy in điện tim 6 cần đóng gói dạng tập700TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Giấy in điện tim 3 cần cuộn50CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Giấy in điện tim 3 cần tập300TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Giấy in siêu âm đen trắng150CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Giấy in nước tiểu200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Bông hút nước y tế98KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Canuyn mayor số 0, 1, 2, 3, 45CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Canuyn đặt nội khí quản có bóng10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Lam kính20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Lamen 22 x 22mm10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Dụng cụ rửa dạ dày10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Điệc cực trước ngực và điện cực chi máy Monitor300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Túi đựng nước tiểu50TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Đầu côn xanh 1000ul6.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Đầu côn vàng 200ul6.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Thông hậu môn các cỡ50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Ống đặt nội khí quản 1 lần các số có bóng chèn20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Sonde Nelaton các số40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Ống Sonde Foley 2 nhánh50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Mask xông khí dung (size XL, L, M, S, XS)20TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Kim gây tê tủy sống25CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Băng gạc vô khuẩn50TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Gạc mét500MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Băng vải cuộn y tế (2,5 m x 10 cm)500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Bơm tiêm nhựa 1 ml1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Bơm tiêm nhựa 5 ml80.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Bơm tiêm nhựa 10 ml26.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Bơm tiêm nhựa 20 ml2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Bơm cho ăn 50ml30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Kim lấy thuốc các số20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Đè lưỡi gỗ vô khuẩn3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Găng phẫu thuật đã tiệt trùng cỡ 6.52.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Găng phẫu thuật đã tiệt trùng cỡ 7.04.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Găng phẫu thuật đã tiệt trùng cỡ 7.51.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Găng kiểm tra dùng trong y tế cỡ S45.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Găng kiểm tra dùng trong y tế cỡ M20.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51Dây hút nhớt số 1020CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Dây hút nhớt số 1450CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Dây thở oxy 2 nhánh, người lớn180CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Dây thở oxy 2 nhánh, Trẻ em20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Gel siêu âm20CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Gen bôi trơn20TuýpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Dây hút dịch10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Bình Oxy y tế 40 lít3BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Bình Oxy y tế 10 lít20BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
60Kim châm cứu số 5cm270.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
61Kim châm cứu số 7cm20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
62Ống nghiệm thủy tinh3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
63Ống nghiệm EDTA 2ml14.400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
64Ống nghiệm nhựa PP 5ml12.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
65Ống nghiệm Serum hạt đục HTM nắp đỏ10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
66Cloramin B105KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
67Bóng đèn hồng ngoại30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
68Dung dịch sát khuẩn tay nhanh40ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
69Viên nén khử khuẩn Prisep 2,5g3.000ViênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
70Nước tẩy rửa Javen 12%80LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
71Cồn 90 độ700LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
72Kim tiêm nha khoa100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
73Lưỡi dao mổ các cỡ400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
74Ống thông dạ dày các số50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
75Sáp Parafil dùng đắp cho bệnh nhân200KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
76Băng dính cuộn vải lụa y tế 5m x 5 cm400CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
77Bột bó loại 15cm x 4,6m72CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
78Cồn iod 1%50ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
79Chỉ liền kim số 3/0 không tiêu72SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
80Chỉ liền kim số 4/0 không tiêu72SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
81Chỉ phẫu thuật không tiêu số 2/0144SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
82Chỉ phẫu thuật không tiêu số 3/0144SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
83Chỉ phẫu thuật không tiêu số 5/0144SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
84Dầu Paraphin20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
85Phim X quang in nhiệt 10cm x 12cm1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
86Oxy lỏng1BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các cơ sở y tế có giường nằm.-Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực )
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Trung tâm Y tế thành phố Nam Định. - Có các cam kết theo mẫu 21 của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách tài chính gói thầu 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên kế toán, kinh tế, tài chính, ngân hàng … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)22
2 Cán bộ đào tạo, bàn giao hàng hoá 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, điện tử Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->