Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115184-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIO LINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220100524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Gio Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 09:38:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,332,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.878.376 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIO LINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế sử dụng năm 2022
Cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Gio Linh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Trung tâm Y tế huyện Gio Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Gio Linh, địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIO LINH , địa chỉ: Khu phố 6, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Gio Linh, địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải cóGiấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhómtheo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào kho khoa dược-TTB-VTYT của Trung tâm Y tế huyện Gio Linh.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Gio Linh, địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Gio Linh - Địa chỉ: Khu phố 6, thị trấn Gio Linh, huyện gio Linh, tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại:0233.3582.420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Y tế huyện Gio Linh. - Địa chỉ: Khu phố 6, thị trấn Gio Linh, huyện gio Linh, tỉnh Quảng Trị. -Số điện thoại: 0233.3582.420
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế Quảng Trị - Địa chỉ: 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3852 583
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ambu bóp bóng (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh)6CáiKhông
2Bàn chải phẫu thuật10CáiKhông
3Băng cuộn y tế2.000CuộnKích thước 10cm x 5m
4Băng dính cố định xương sườn20Cuộn10cm x 10m
5Băng dính lụa400CuộnKích thước 2,5 cm x 5 m, Vải lụa Taffetas, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, lực xé tối đa 5kgs/cm hoặc tương đương
6Băng thun 10cm x 1m300CuộnKhông
7Băng thun 2 móc 10cm x 4 m300CuộnKhông
8Băng keo thun dính sườn 10cm x 4,5m10CuộnGiấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm hoặc tương đương
9Bơm tiêm Insulin + kim tiêm500CáiKhông
10Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G3.000CáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
11Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G200CáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
12Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G4.000CáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
13Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn50CáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
14Bơm tiêm nhựa 5ml50.000CáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.
15Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng2.000MiếngKích thước: 10cmx10cm
16Bông hút nước100KgKhông
17Bột bó500CuộnKích thước 10cm x 4,6 m
18Bột bó500CuộnKích thước 15cm x 4,6 m
19Đầu côn vàng có khía17.000CáiKhông
20Dây garô100CáiKhông
21Dây hút nhớt không nắp các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18200BộKhông
22Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, sơ sinh)300CáiKhông
23Dây truyền dịch6.000BộKim chai chất liệu từ hạt nhựa ABS; Dây dẫn chất liệu nhựa Polyvinyl Clorua và silicon. Chiều dài dây 1500mm. Tốc độ truyền 1ml = 20 giọt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015
24Dây truyền máu10BộBì 1 cái
25Gạc hút 1,2 m2.000MétChất liệu: 100% sợi cotton, hút nước. Kích thước 80cm x 1000m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
26Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang)800MiếngChất liệu: 100% cotton, hút nước gồm 6 lớp kích thước 30cm x 40cm, vô trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
27Găng tay khám rời các cỡ số20.000ĐôiChiều dài tất cả các số 240mm; Chiều rộng: S : 80 ± 10 mm; M : 95 ± 10 mm; Độ dày 0.08 mm. Độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa 650% và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa từ 500 - 650 %. Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa; Quy cách: Hộp 50 đôi
28Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 810.000ĐôiChất liệu: Latex cao su tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn ISO 1348:2016, ISO 9001:2015
29Giấy điện tim 6 cần100Xấp110 mm x 140 mm x 143 tờ (ECG)
30Huyết áp người lớn15BộMáy đo huyết áp cơ với vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không). Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai
31Kẹp rốn sơ sinh vô trùng300CáiKhông
32Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm20SợiChiều dài dây nối 25cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
33Kim cánh bướm các cỡ số2.000CáiChất liệu: Kim làm bằng thép không gỉ G25x3/4", dây nối nhựa PVC, dài 300mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
34Kim châm cứu các cỡ số vô trùng50.000CáiChất liệu: Thân kim được làm từ thép không gỉ, dài ≥ 5cm, đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc DĐVN
35Kim chọc dò tủy sống20CáiKhông
36Kim gây tê tủy sống các cở số150CáiKhông
37Kim lấy thuốc các cỡ số8.000CáiKhông
38Kim luồn tĩnh mạch4.000CáiChất liệu: Chất liệu Polytetrafluoroethylene, cỡ kim G18 đến G24. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001;2015
39Kim nha khoa số 273.000CáiKhông
40Lam kính50HộpKhông
41Lọ đựng bệnh phẩm1.000LọKhông
42Lưỡi dao số 11300CáiChất liệu : Thép không rĩ. Chiều cao lưỡi: 5,3mm-6,2 mm; độ dài lưỡi vác: 19-19,5 mm; độ dài lưỡi: 39,1 mm - 41,5 mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, EC.
43Mặt nạ thở khí dung người lớn, trẻ em10CáiChất liệu: Nhựa PVC y tế. Dây oxy dài ≥ 2m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
44Mặt nạ thở oxy người lớn có túi20CáiChất liệu: Nhựa PVC y tế. Dây oxy dài 2m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13484
45Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh20CáiChất liệu: Nhựa PVC y tế. kích thước: Dây oxy dài ≥ 2m, Đạt tiêu chuẩn ISO 13484
46Mũ phẩu thuật vô trùng1.200CáiKhông
47Nẹp Iselin20CáiKhông
48Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL)10CáiVật liệu là vải cotton, mút xốp, thanh nẹp hợp kim nhôm. Đạt tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương)
49Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL)10CáiKhông
50Nẹp chống xoay dài các cỡ10CáiLàm từ bản nẹp nhựa ép , kết hợp với hai bản nẹp hợp kim nhôm .Đạt tiêu chuẩn ISO . Cỡ S/M. L/XL (hoặc tương đương).
51Nẹp chống xoay ngắn các cỡ10CáiGồm bản nẹp nhựa ép, bản nẹp hợp kim nhôm, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, Đạt tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương)
52Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL)10CáiLàm từ chất liệu mút. Gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi băng nhám dính, Đạt tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương)
53Nẹp cổ mềm (5cm, 6cm, 7cm, 8 cm)10CáiSản phẩm làm từ đệm mút và vải cotton, thiết kế theo số đo của vòng cổ với chiều cao 5,6,8,10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương)
54Nẹp gối dài 50cm10CáiĐược ghép từ 3 mảnh khác nhau, mỗi mảnh gồm các thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, đệm mút và vải tự dính. Mảnh ở giữa có 2 thanh nẹp, hai mảnh còn lại đều có 1 thanh nẹp. Các mảnh gắn với nhau bằng nhám dính . Đạt tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương)
55Nhiệt kế400CáiKhông
56Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)50Gói 100 cáiỐng hút nước bọt
57Ống nghe người lớn40CáiKhông
58Ống nghiệm Chimigly (chứa NaF)200CáiKhông
59Ống nghiệm có chất chống đông NaF (Natriflorua)15.000CáiKhôngNhóm 6
60Ống nghiệm EDTA có nắp cao su40.000CáiKhông
61Ống nghiệm Heparine chống đông2.500CáiKhông
62Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn không có chất chống đông5.000CáiKhông
63Phim nha DENTA X-RAY (3x4cm kèm theo chai hóa chất)10Hộp 50 tấmKhông
64Phim X. quang 20cm x 25cm (8 in x 10 in)2.000TờPhù hợp với máy in Drystar (hoặc tương đương).
65Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt 25 x 30 cm (10x12'')13.000HộpPhù hợp với máy in phim Drystar (hoặc tương đương).
66Que đè lưỡi bằng gỗ3.000CáiKhông
67Que lấy tế bào cổ tử cung500CáiKhông
68Reamers (Số từ 15 - 40)500CáiKhông
69Sáp xương24MiếngKhôngNhóm 6
70Sò đánh bóng500CáiKhôngNhóm 6
71Sonde dạ dày các cỡ số (từ 8 đến 20)30CáiKhông
72Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số200CáiKhông
73Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số40CáiKhông
74Túi đựng nước tiểu 2000 ml50CáiKhông
75Túi đựng nước tiểu 2000 ml50CáiKhông
76Kim chích máu2.500cáiKhông
77Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm500QueKhông
78Cup sample4.000cáiKhông
79Ống máu lắng tự động1.000cáiKhông
80cốc đựng đàm1.000cáiKhông
81PIPET Nhựa nhỏ giọt100cáiKhông
82Kim nha khoa1.200CáiKhông
83Chổi đánh bóng60cáiKhông
84Mũi khoan tròn20CáiKhông
85Mũi khoan trụ ngắn20cáiKhông
86Mũi khoan trụ dài20cáiKhông
87Chỉ không tiêu đơn sợi15liếpPremilene số 4/0, dài 90cm, hai kim tròn HR 22 (hoặc tương đương)
88Chỉ không tiêu tự nhiên72HộpSilkam black số 3/0, dài 75cm, kim tròn HR26 (hoặc tương đương)
89Chỉ không tiêu tự nhiên72HộpSilkam black số 4/0, dài 75cm, kim tam giác (hoặc tương đương)
90Chỉ phẫu thuật không tiêu200HộpDaclon Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, vòng kim 24 mm, kim 3/8c (hoặc tương đương)6
91Chỉ phẫu thuật không tiêu300SợiDaclon Nylon, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, vòng kim 19mm, kim 3/8c (hoặc tương đương)6
92Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)400SợiCatgut Plain số 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm (hoặc tương đương)Nhóm 6
93Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)240SợiCatgut Plain số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2 c (hoặc tương đương)Nhóm 6
94Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) các số1.000SợiCatgut chrom số 2/0, 3/0, 4/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)Nhóm 6
95Chỉ tan tổng hợp đa sợi48vỷSố 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm, kim 1/2 vòng tròn (hoặc tương đương)Nhóm 6
96Chỉ tan tổng hợp đa sợi72sợiVicryl số 2/0, dài 70cm, vòng kim 26mm, kim tròn đầu tròn, kim1/2c (hoặc tương đương)5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.167596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng mua bán vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 544.878.376 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->