Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122399-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220122243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:16:00 đến ngày 2022-01-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành≥80% khối lượng của hợp đồng trong đócông việc có các tính chất tương tự vớigói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô và độ phức tạp:Là công trình xây dựng dân dụng cấp IIItrở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợpđồng ≥ 2.673.460.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo, sửa chữa hệ thống cửa nhà làm việc 4 tầng và các hạng mục phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ; Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0911141599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ; Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0911141599


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường Địa chỉ; Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0911141599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA + CHỐNG THẤM MÁI SẢNH CHÍNH NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V595,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V0,23m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V1.318,9m
4Tháo dỡ nẹp cửa gió gỗ Lim nam phiTheo quy định tại Chương V1.817,6m
5Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa điTheo quy định tại Chương V4bộ
6Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa sổTheo quy định tại Chương V237bộ
7Thay thế bản lề inox 304 cửa điTheo quy định tại Chương V216cái
8Thay thế bản lề inox 304 cửa sổTheo quy định tại Chương V636cái
9Thay thế bản lề inox 304 thông phong cửaTheo quy định tại Chương V770cái
10Thay ổ khóa tay đấm cửa điTheo quy định tại Chương V12bộ
11Thay bộ then ngang cửa đi inoxTheo quy định tại Chương V12bộ
12Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 350mmTheo quy định tại Chương V188,5m
13Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 250mmTheo quy định tại Chương V596,8m
14Gia công và lắp đặt nẹp hèm gỗ Lim nam phi 40x15mmTheo quy định tại Chương V1.817,6m
15Mua sẵn cửa đi 2 cánh pa nô kính gỗ lim nam phiTheo quy định tại Chương V12,795m2
16Thay thế cửa sổ pano kính 5ly gỗ Lim nam phiTheo quy định tại Chương V10,53m2
17Thay thế cửa sổ chớp gỗ Lim nam phiTheo quy định tại Chương V19,695m2
18Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V1.318,9m cấu kiện
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V595,84m2 cấu kiện
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,23m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V4,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V4,6m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V2.060,114m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V2.060,114m2
25Thay kính mờ 5ly cửa điTheo quy định tại Chương V2,625m2
26Thay kính 5 ly cửa sổTheo quy định tại Chương V1,8096m2
27Giàn giáo thi công (trọn gói)Theo quy định tại Chương V1trọn gói
B * CHỐNG THẤM MÁI SẢNH:
1Chống thấm mái bằng phương pháp Màng khò nóng (Trọn gói)Theo quy định tại Chương V27,108m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V23,04m2
C CẢI TẠO PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ
1Vận chuyển, tháo dỡ đồ đạc trong phòng đi và về để phục vụ thi côngTheo quy định tại Chương V3công
2Tấm nhựa PVC + phào, nẹp khung phụ kiệnTheo quy định tại Chương V78,0624m2
3Sàn gỗ công nghiệp chống mối mọt 8mmTheo quy định tại Chương V55,0024m2
4Nẹp tường PVC 50x15mmTheo quy định tại Chương V27,32m
5Phào chân tường PVC 80x15mmTheo quy định tại Chương V27,32m
6Mua sẵn và lắp đặt rèm sáo gỗ kéo lên xuốngTheo quy định tại Chương V15,18m2
7Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox mạ đồng, cao 250mmTheo quy định tại Chương V34chữ
8Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm nền bọc nhungTheo quy định tại Chương V1biển
9Ngôi sao vàng 5 cánh inox mạ đồngTheo quy định tại Chương V1cái
10Biểu tượng Búa liềm ĐCS inox mạ đồngTheo quy định tại Chương V1cái
D * HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Cắt, đục nền bê tông phục vụ công tác đi dây ngầm dưới sànTheo quy định tại Chương V50m
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V13cái
4Lắp đặt đế nhựa chống cháyTheo quy định tại Chương V13hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V55m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V55m
7Đấu nối với nguồn điện hiện trạng, gắn ổ cắm vào bàn họpTheo quy định tại Chương V1công
E * INTERNET
1Mua sẵn và lắp đặt dây cáp tín hiệu mạng CAT6 FTPTheo quy định tại Chương V30m
2Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế)Theo quy định tại Chương V2cái
3Mua sẵn bộ phát WifiTheo quy định tại Chương V1cái
F CẢI TẠO PHÒNG BÍ THƯ
1Vận chuyển đồ đạc trong phòng đi và về để phục vụ thi côngTheo quy định tại Chương V3công
2Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V3,68m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V1bộ
4Tháo dỡ chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V1bộ
5Tháo dỡ trần thạch caoTheo quy định tại Chương V16,8784m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V7,6036m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V0,7098m3
8Đào xúc vật liệu nềnTheo quy định tại Chương V1,0647m3
9Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hiltiTheo quy định tại Chương V8lỗ khoan
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0203100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0386tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,2231m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,017100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0085tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V0,0688m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,9732m3
19Phá lớp vữa trát tườngTheo quy định tại Chương V22,134m2
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Chương V11,0604m3
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1106100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0095100m3
23Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V6,3544m2
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V0,6354m3
25Quét dung dịch chống thấm nền WCTheo quy định tại Chương V8,3459m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V63,3125m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V60,1005m2
28Thi công trần bằng tấm nhựaTheo quy định tại Chương V12,8144m2
29Bả bằng bột bả vào trầnTheo quy định tại Chương V60,1005m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V60,1005m2
31Tấm nhựa PVC + nẹp khung phụ kiệnTheo quy định tại Chương V129,559m2
32Sàn gỗ công nghiệp chống mối mọt 8mmTheo quy định tại Chương V54,3m2
33Mua sẵn và lắp đặt mặt trống đồng Đông Sơn 80cm treo tườngTheo quy định tại Chương V1cái
34Phào trần thạch cao 80x15mmTheo quy định tại Chương V69,6m
35Phào chân tường PVC 80x15mmTheo quy định tại Chương V42,77m
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,4369m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V30,887m2
38Mua sẵn và lắp đặt rèm sáo gỗ kéo lên xuốngTheo quy định tại Chương V16,56m2
39Mua sẵn 1 kệ bàn thờ gỗTheo quy định tại Chương V1tủ
40Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ Lim nam phi 140mmTheo quy định tại Chương V11m
41Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa pano gỗ lim nam phiTheo quy định tại Chương V3,6m2
42Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa nhôm vân gỗ kính an toàn 6.38lyTheo quy định tại Chương V1,725m2
43Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V11m cấu kiện
44Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V3,6m2 cấu kiện
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V0,6165100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp attomat 4-8 modulTheo quy định tại Chương V2hộp
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V7cái
5Lắp đặt hộp attomat âm tườngTheo quy định tại Chương V1hộp
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần bóng compact 14W, D=286mmTheo quy định tại Chương V1bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel 600x600mmTheo quy định tại Chương V1bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight D90 đổi màuTheo quy định tại Chương V44bộ
9Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàngTheo quy định tại Chương V12m
10Mua sẵn và lắp đặt điểu hòa âm trần 18000 btu inverter (phòng làm việc)Theo quy định tại Chương V1cái
11Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng điều hòa hiện trạngTheo quy định tại Chương V1cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo quy định tại Chương V1máy
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng)Theo quy định tại Chương V1máy
14Ống bảo ôn điều hòa dày 19mmTheo quy định tại Chương V40m
15Ống đồng dẫn điều hòa D6.4mm, D12.7mmTheo quy định tại Chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòaTheo quy định tại Chương V0,3100m
17Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítTheo quy định tại Chương V1bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V6cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V10cái
21Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định tại Chương V2bảng
22Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo quy định tại Chương V30hộp
23Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mmTheo quy định tại Chương V20hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V65m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V105m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V75m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V85m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V20m
H HỆ THỐNG INTERNET
1Mua sẵn và lắp đặt dây cáp tín hiệu mạng CAT6 FTPTheo quy định tại Chương V20m
2Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế)Theo quy định tại Chương V2cái
3Mua sẵn bộ phát WifiTheo quy định tại Chương V2cái
I HỆ THỐNG NƯỚC:
1Đục tường, đấu nối đường ống hộp kỹ thuậtTheo quy định tại Chương V1tg
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V1bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V1bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V1cái
5Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo quy định tại Chương V1bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định tại Chương V1bộ
7Xi phông lavaboTheo quy định tại Chương V1cái
8Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V1cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V1cái
10Lắp đặt vòi đồng tay gạtTheo quy định tại Chương V1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo quy định tại Chương V1cái
13Van chặn PPR D32Theo quy định tại Chương V1bộ
14Van góc PPR D20Theo quy định tại Chương V1bộ
15Lắp đặt ống PPR PN10 D20mmTheo quy định tại Chương V0,12100m
16Lắp đặt ống PPR PN10 D25mmTheo quy định tại Chương V0,24100m
17Lắp đặt ống PPR PN20 D25mmTheo quy định tại Chương V0,12100m
18Lắp đặt cut PPR D20mmTheo quy định tại Chương V5cái
19Lắp đặt cut PPR D25mmTheo quy định tại Chương V10cái
20Lắp đặt tê PPR D25mmTheo quy định tại Chương V5cái
21Lắp đặt ống PVC D110mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
22Lắp đặt ống PVC D90mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
23Lắp đặt tê PVC D110mmTheo quy định tại Chương V3cái
24Lắp đặt tê PVC D90mmTheo quy định tại Chương V3cái
25Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo quy định tại Chương V3cái
26Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo quy định tại Chương V3cái
27Lắp đặt cut PVC D110mmTheo quy định tại Chương V3cái
28Lắp đặt cut PVC D90mmTheo quy định tại Chương V3cái
J CẢI TẠO PHÒNG PHÓ BÍ THƯ
1Vận chuyển đồ đạc trong phòng đi và về để phục vụ thi côngTheo quy định tại Chương V2công
2Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V1,98m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo quy định tại Chương V5,7904m2
4Thi công trần bằng tấm nhựaTheo quy định tại Chương V5,7904m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V22,5848m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V22,5848m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V22,5848m2
8Tấm nhựa PVC + nẹp khung phụ kiệnTheo quy định tại Chương V38,252m2
9Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa 4mmTheo quy định tại Chương V17,3404m2
10Phào trần thạch cao 80x15mmTheo quy định tại Chương V28,24m
11Phào chân tường PVC 80x15mmTheo quy định tại Chương V28,6m
12Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 250mmTheo quy định tại Chương V5,3m
13Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa pano gỗ lim nam phiTheo quy định tại Chương V1,72m2
14Lắp dựng khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V5,3m cấu kiện
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V1,72m2 cấu kiện
16Gia công và lắp đặt nẹp hèm gỗ Lim nam phi 40x15mmTheo quy định tại Chương V5,3m
17Tháo dỡ, lắp lại khung, rèm cửa (tận dụng)Theo quy định tại Chương V2công
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V0,2267100m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Tháo dỡ hệ thống điện phòng khách hiện trạngTheo quy định tại Chương V2công
2Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàngTheo quy định tại Chương V13m
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần bóng compact 14WTheo quy định tại Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn led Panel 600x600mmTheo quy định tại Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight D90Theo quy định tại Chương V10bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V25m
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V20m
9Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng điều hòa hiện trạngTheo quy định tại Chương V2cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng)Theo quy định tại Chương V2máy
11Vải bọc bảo vệTheo quy định tại Chương V2cuộn
12Ống bảo ôn điều hòaTheo quy định tại Chương V5m
13Ống đồng dẫn điều hòaTheo quy định tại Chương V5m
L HỆ THỐNG INTERNET
1Mua sẵn và lắp đặt dây cáp tín hiệu mạng CAT6 FTPTheo quy định tại Chương V20m
2Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế)Theo quy định tại Chương V1cái
3Mua sẵn bộ phát WifiTheo quy định tại Chương V1cái
M CÁC HẠNG MỤC TRỢ
N CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V4,385m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định tại Chương V18,648m2
3Tháo dỡ xà gồ máiTheo quy định tại Chương V1công
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V1,5818m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V0,364m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V2,548m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V28,694m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo quy định tại Chương V41,325m2
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,3387100m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,0237100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0181tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,2613m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,1584m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V30,668m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V43,657m2
16Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V15,8184m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V1,5818m3
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V30,668m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V43,657m2
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,0864tấn
21Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,0864tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V0,1975100m2
23Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V10,97m
24Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V126cái
25Mua sẵn cửa đi khung thép bịt tôn dày 1ly; phụ kiện theo cửaTheo quy định tại Chương V2,625m2
26Mua sẵn cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1ly; phụ kiện theo cửaTheo quy định tại Chương V1,76m2
27Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại Chương V4,385m2 cấu kiện
O DÃY NHÀ: 01 GIAN ĐỂ XE Ô TÔ, 01 GIAN ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, 03 GIAN PHÒNG LÀM VIỆC QUỸ TYM
1Phá dỡ gạch chống nóng trên máiTheo quy định tại Chương V54,3488m2
2Phá dỡ lớp vữa láng máiTheo quy định tại Chương V42,5m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Chương V2,4805m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0248100m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V5,6408m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,3387m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1213tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1704100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,5109m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V99,472m2
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,7191tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,7191tấn
13Gia công thép liên kếtTheo quy định tại Chương V0,0147tấn
14Lắp dựng thép liên kếtTheo quy định tại Chương V0,0147tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V1,5086100m2
16Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V34,78m
17Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V1.100cái
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V54,116m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V42,5m2
P CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V31,825m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo quy định tại Chương V138,9208m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo quy định tại Chương V5,495m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V16,712m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo quy định tại Chương V166,6502m2
6Phá lớp vữa trát má cửaTheo quy định tại Chương V11,55m2
7Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng, lanh tô, ô văngTheo quy định tại Chương V12,8164m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo quy định tại Chương V18,4096m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo quy định tại Chương V100,7494m2
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0731100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V138,9208m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V56,98m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,495m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V122,4662m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V11,55m2
16Trát thanh chắn nắng, lanh tô ô văng vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V12,8164m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,4096m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V100,7494m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V157,2322m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V253,1752m2
21Mua sẵn cửa khung nhôm cửa sổ 2 cánh mở quay ; bao gồm phụ kiện, kính an toàn 5 lyTheo quy định tại Chương V8,36m2
22Cạo rỉ sen hoa cửaTheo quy định tại Chương V10,45m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V10,45m2
24Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định tại Chương V31,825m2 cấu kiện
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,7208100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V0,9296100m2
27Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo quy định tại Chương V3công
28Mua sẵn tủ điện bằng tôn dày 0.75m, KT 300x200x150mmTheo quy định tại Chương V1tủ
29Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn Led BD M16L 18WTheo quy định tại Chương V10bộ
32Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần bóng compactTheo quy định tại Chương V2bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V8cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V1cái
35Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo quy định tại Chương V2bảng
36Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định tại Chương V1bảng
37Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định tại Chương V1bảng
38Lắp đặt hộp nối, hộp âm tườngTheo quy định tại Chương V8hộp
39Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy- KT 80x80x50Theo quy định tại Chương V2hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo quy định tại Chương V15m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo quy định tại Chương V18m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo quy định tại Chương V85m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo quy định tại Chương V150m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V162m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V15m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V0,05100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo quy định tại Chương V0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo quy định tại Chương V0,02100m
50Lắp đặt Cut PPR D32mmTheo quy định tại Chương V3cái
51Lắp đặt Côn thu PPR D32-20mmTheo quy định tại Chương V1cái
52Lắp đặt Côn thu D60-34mmTheo quy định tại Chương V1cái
53Van khóa chịu nhiệt D32Theo quy định tại Chương V1cái
Q NHÀ ĐỂ XE + RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ XE…
1Đào gốc cây, đường kính gốc Theo quy định tại Chương V16gốc cây
2Di chuyển cây trong vườn cây nằm trong phạm vi thi côngTheo quy định tại Chương V10công
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo quy định tại Chương V1,9283m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0193100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0193100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,1536100m3
7Ni nông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V508m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V50,8m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V508m2
10Cắt mạch nền bê tông (5mx5m)Theo quy định tại Chương V203,2m
11Đào móng nhà xeTheo quy định tại Chương V7,488m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V2,496m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0499100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,152m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,2736100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V3,24m3
17Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm D76Theo quy định tại Chương V332,41kg
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V0,3324tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,8494tấn
20Bản mã KT 15*15*3mm liên kết cột với vì kèoTheo quy định tại Chương V18cái
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V0,8494tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V45,3046m2
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,7033tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V0,7033tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V1,6504100m2
26Ke chống bão vỏ nhựa lõi thépTheo quy định tại Chương V1.265cái
27Mua sẵn và lắp dựng tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 600 dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V75,9m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V1,017100m
29Phễu thu nước máiTheo quy định tại Chương V14cái
30Lắp đặt cút PVC D60Theo quy định tại Chương V27cái
31Lắp đặt tê PVC D60Theo quy định tại Chương V4cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V2,0254100m2
33Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V3,2208m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,2898100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0999100m2
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V3,2818m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,6664m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V6,916m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V14,229m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V75,6234m2
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V10,7336m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,2147100m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V0,1764tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,1029100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,7865m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V481 cấu kiện
R MUA SẮM THIẾT BỊ
S PHÒNG BÍ THƯ
1Ghế bọc nỉ gỗ limTheo quy định tại Chương V10cái
2Bàn gỗ limTheo quy định tại Chương V1cái
3Bàn làm việc gỗ limTheo quy định tại Chương V1bộ
4Ghế Vip làm việcTheo quy định tại Chương V1bộ
5Tủ trang trí âm tường gỗ limTheo quy định tại Chương V1bộ
6Tủ tài liệu gỗ limTheo quy định tại Chương V1cái
T PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ
1Ghế gỗ limTheo quy định tại Chương V20cái
2Ghế gỗ lim chủ tọaTheo quy định tại Chương V3cái
3Bàn gỗ limTheo quy định tại Chương V2cái
4Bàn họp hội đồngTheo quy định tại Chương V1cái
5Bục phát biểuTheo quy định tại Chương V1cái
6Bục đặt tượng BácTheo quy định tại Chương V1cái
7Tượng Bác HồTheo quy định tại Chương V1cái
8Hệ thống âm thanh phòng họp (04 loa, 01 âm ly, 01 bộ điều khiển trung tâm, 16 mic đại biểu gắn bàn, 01 mic chủ tịch , 1 ổn áp li oa, 01 bộ mic không dây, 01 mic hội nghị bục phát biểu, thiết bị quản lý nguồn, dây tín hiệu, phụ kiện, công lắp đặt)Theo quy định tại Chương V1bộ
U PHÒNG HỌP SỐ 1
1Ổn áp li oaTheo quy định tại Chương V1bộ
2Tủ đựng thiết bịTheo quy định tại Chương V1chiếc
V PHÒNG HỌP KHỐI ĐOÀN THỂ
1Ghế gỗ limTheo quy định tại Chương V40cái
2Bàn gỗ limTheo quy định tại Chương V10cái
3Bục phát biểuTheo quy định tại Chương V1cái
4Bục tượng bácTheo quy định tại Chương V1cái
5Tượng Bác HồTheo quy định tại Chương V1cái
6Hệ thống âm thanh phòng họp (04, 01 âm ly, 04 mic không dây, 01 mic bục phát biểu, thiết bị quản lý nguồn, dây tín hiệu, phụ kiện, công lắp đặt)Theo quy định tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành≥80% khối lượng của hợp đồng trong đócông việc có các tính chất tương tự vớigói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô và độ phức tạp:Là công trình xây dựng dân dụng cấp IIItrở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợpđồng ≥ 2.673.460.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
3 Đầm bàn ≥ 1KW1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Đầm đất ≥ 70 kg1
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW1
8 Máy mài ≥ 1KW1
9 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->