Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 10:16:00 đến ngày 2022-01-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành≥80% khối lượng của hợp đồng trong đócông việc có các tính chất tương tự vớigói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô và độ phức tạp:Là công trình xây dựng dân dụng cấp IIItrở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợpđồng ≥ 2.673.460.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.920.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo, sửa chữa hệ thống cửa nhà làm việc 4 tầng và các hạng mục phụ trợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Địa chỉ; Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 0911141599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA + CHỐNG THẤM MÁI SẢNH CHÍNH NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 595,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V | 1.318,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ nẹp cửa gió gỗ Lim nam phi | Theo quy định tại Chương V | 1.817,6 | m |
| 5 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa đi | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa sổ | Theo quy định tại Chương V | 237 | bộ |
| 7 | Thay thế bản lề inox 304 cửa đi | Theo quy định tại Chương V | 216 | cái |
| 8 | Thay thế bản lề inox 304 cửa sổ | Theo quy định tại Chương V | 636 | cái |
| 9 | Thay thế bản lề inox 304 thông phong cửa | Theo quy định tại Chương V | 770 | cái |
| 10 | Thay ổ khóa tay đấm cửa đi | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Thay bộ then ngang cửa đi inox | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 350mm | Theo quy định tại Chương V | 188,5 | m |
| 13 | Thay thế khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 250mm | Theo quy định tại Chương V | 596,8 | m |
| 14 | Gia công và lắp đặt nẹp hèm gỗ Lim nam phi 40x15mm | Theo quy định tại Chương V | 1.817,6 | m |
| 15 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh pa nô kính gỗ lim nam phi | Theo quy định tại Chương V | 12,795 | m2 |
| 16 | Thay thế cửa sổ pano kính 5ly gỗ Lim nam phi | Theo quy định tại Chương V | 10,53 | m2 |
| 17 | Thay thế cửa sổ chớp gỗ Lim nam phi | Theo quy định tại Chương V | 19,695 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V | 1.318,9 | m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V | 595,84 | m2 cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại Chương V | 2.060,114 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 2.060,114 | m2 |
| 25 | Thay kính mờ 5ly cửa đi | Theo quy định tại Chương V | 2,625 | m2 |
| 26 | Thay kính 5 ly cửa sổ | Theo quy định tại Chương V | 1,8096 | m2 |
| 27 | Giàn giáo thi công (trọn gói) | Theo quy định tại Chương V | 1 | trọn gói |
| B | * CHỐNG THẤM MÁI SẢNH: | |||
| 1 | Chống thấm mái bằng phương pháp Màng khò nóng (Trọn gói) | Theo quy định tại Chương V | 27,108 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 23,04 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Vận chuyển, tháo dỡ đồ đạc trong phòng đi và về để phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Tấm nhựa PVC + phào, nẹp khung phụ kiện | Theo quy định tại Chương V | 78,0624 | m2 |
| 3 | Sàn gỗ công nghiệp chống mối mọt 8mm | Theo quy định tại Chương V | 55,0024 | m2 |
| 4 | Nẹp tường PVC 50x15mm | Theo quy định tại Chương V | 27,32 | m |
| 5 | Phào chân tường PVC 80x15mm | Theo quy định tại Chương V | 27,32 | m |
| 6 | Mua sẵn và lắp đặt rèm sáo gỗ kéo lên xuống | Theo quy định tại Chương V | 15,18 | m2 |
| 7 | Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox mạ đồng, cao 250mm | Theo quy định tại Chương V | 34 | chữ |
| 8 | Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm nền bọc nhung | Theo quy định tại Chương V | 1 | biển |
| 9 | Ngôi sao vàng 5 cánh inox mạ đồng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biểu tượng Búa liềm ĐCS inox mạ đồng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| D | * HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Cắt, đục nền bê tông phục vụ công tác đi dây ngầm dưới sàn | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy | Theo quy định tại Chương V | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 55 | m |
| 7 | Đấu nối với nguồn điện hiện trạng, gắn ổ cắm vào bàn họp | Theo quy định tại Chương V | 1 | công |
| E | * INTERNET | |||
| 1 | Mua sẵn và lắp đặt dây cáp tín hiệu mạng CAT6 FTP | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua sẵn bộ phát Wifi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng đi và về để phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 3,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 16,8784 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Chương V | 7,6036 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,7098 | m3 |
| 8 | Đào xúc vật liệu nền | Theo quy định tại Chương V | 1,0647 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hilti | Theo quy định tại Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0386 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,2231 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0085 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 0,0688 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,9732 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường | Theo quy định tại Chương V | 22,134 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V | 11,0604 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 23 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 6,3544 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 0,6354 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Theo quy định tại Chương V | 8,3459 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 63,3125 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 60,1005 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 12,8144 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo quy định tại Chương V | 60,1005 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 60,1005 | m2 |
| 31 | Tấm nhựa PVC + nẹp khung phụ kiện | Theo quy định tại Chương V | 129,559 | m2 |
| 32 | Sàn gỗ công nghiệp chống mối mọt 8mm | Theo quy định tại Chương V | 54,3 | m2 |
| 33 | Mua sẵn và lắp đặt mặt trống đồng Đông Sơn 80cm treo tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Phào trần thạch cao 80x15mm | Theo quy định tại Chương V | 69,6 | m |
| 35 | Phào chân tường PVC 80x15mm | Theo quy định tại Chương V | 42,77 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6,4369 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,887 | m2 |
| 38 | Mua sẵn và lắp đặt rèm sáo gỗ kéo lên xuống | Theo quy định tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 39 | Mua sẵn 1 kệ bàn thờ gỗ | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ Lim nam phi 140mm | Theo quy định tại Chương V | 11 | m |
| 41 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa pano gỗ lim nam phi | Theo quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa nhôm vân gỗ kính an toàn 6.38ly | Theo quy định tại Chương V | 1,725 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V | 11 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V | 3,6 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 0,6165 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp attomat 4-8 modul | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp attomat âm tường | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần bóng compact 14W, D=286mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel 600x600mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight D90 đổi màu | Theo quy định tại Chương V | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàng | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 10 | Mua sẵn và lắp đặt điểu hòa âm trần 18000 btu inverter (phòng làm việc) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng điều hòa hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 14 | Ống bảo ôn điều hòa dày 19mm | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 15 | Ống đồng dẫn điều hòa D6.4mm, D12.7mm | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòa | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V | 2 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo quy định tại Chương V | 30 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT: 80x80x50mm | Theo quy định tại Chương V | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| H | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Mua sẵn và lắp đặt dây cáp tín hiệu mạng CAT6 FTP | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua sẵn bộ phát Wifi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Đục tường, đấu nối đường ống hộp kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V | 1 | tg |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xi phông lavabo | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn PPR D32 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van góc PPR D20 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PPR PN10 D20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR PN20 D25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cut PPR D20mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cut PPR D25mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cut PVC D110mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cut PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| J | CẢI TẠO PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng đi và về để phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,7904 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 5,7904 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 22,5848 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 22,5848 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 22,5848 | m2 |
| 8 | Tấm nhựa PVC + nẹp khung phụ kiện | Theo quy định tại Chương V | 38,252 | m2 |
| 9 | Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa 4mm | Theo quy định tại Chương V | 17,3404 | m2 |
| 10 | Phào trần thạch cao 80x15mm | Theo quy định tại Chương V | 28,24 | m |
| 11 | Phào chân tường PVC 80x15mm | Theo quy định tại Chương V | 28,6 | m |
| 12 | Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim nam phi 250mm | Theo quy định tại Chương V | 5,3 | m |
| 13 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa pano gỗ lim nam phi | Theo quy định tại Chương V | 1,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V | 5,3 | m cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V | 1,72 | m2 cấu kiện |
| 16 | Gia công và lắp đặt nẹp hèm gỗ Lim nam phi 40x15mm | Theo quy định tại Chương V | 5,3 | m |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại khung, rèm cửa (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 2 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 0,2267 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng khách hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàng | Theo quy định tại Chương V | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần bóng compact 14W | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn led Panel 600x600mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight D90 | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 9 | Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng điều hòa hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 2 | máy |
| 11 | Vải bọc bảo vệ | Theo quy định tại Chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 13 | Ống đồng dẫn điều hòa | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| L | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Mua sẵn và lắp đặt dây cáp tín hiệu mạng CAT6 FTP | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua sẵn bộ phát Wifi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| M | CÁC HẠNG MỤC TRỢ | |||
| N | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 4,385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 18,648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,5818 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Chương V | 2,548 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 28,694 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 41,325 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,2613 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,1584 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 30,668 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 43,657 | m2 |
| 16 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 15,8184 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 1,5818 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 30,668 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 43,657 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,0864 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,0864 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V | 10,97 | m |
| 24 | Ke chống bão | Theo quy định tại Chương V | 126 | cái |
| 25 | Mua sẵn cửa đi khung thép bịt tôn dày 1ly; phụ kiện theo cửa | Theo quy định tại Chương V | 2,625 | m2 |
| 26 | Mua sẵn cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1ly; phụ kiện theo cửa | Theo quy định tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại Chương V | 4,385 | m2 cấu kiện |
| O | DÃY NHÀ: 01 GIAN ĐỂ XE Ô TÔ, 01 GIAN ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, 03 GIAN PHÒNG LÀM VIỆC QUỸ TYM | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Theo quy định tại Chương V | 54,3488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo quy định tại Chương V | 42,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V | 2,4805 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 5,6408 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,3387 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1213 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,5109 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 99,472 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,7191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,7191 | tấn |
| 13 | Gia công thép liên kết | Theo quy định tại Chương V | 0,0147 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép liên kết | Theo quy định tại Chương V | 0,0147 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 1,5086 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V | 34,78 | m |
| 17 | Ke chống bão | Theo quy định tại Chương V | 1.100 | cái |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 54,116 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 42,5 | m2 |
| P | CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 31,825 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 138,9208 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V | 5,495 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 16,712 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V | 166,6502 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo quy định tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng, lanh tô, ô văng | Theo quy định tại Chương V | 12,8164 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo quy định tại Chương V | 18,4096 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo quy định tại Chương V | 100,7494 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 138,9208 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 56,98 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,495 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 122,4662 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 16 | Trát thanh chắn nắng, lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 12,8164 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,4096 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 100,7494 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 157,2322 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 253,1752 | m2 |
| 21 | Mua sẵn cửa khung nhôm cửa sổ 2 cánh mở quay ; bao gồm phụ kiện, kính an toàn 5 ly | Theo quy định tại Chương V | 8,36 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ sen hoa cửa | Theo quy định tại Chương V | 10,45 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 10,45 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định tại Chương V | 31,825 | m2 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,7208 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V | 3 | công |
| 28 | Mua sẵn tủ điện bằng tôn dày 0.75m, KT 300x200x150mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn Led BD M16L 18W | Theo quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần bóng compact | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V | 1 | bảng |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V | 1 | bảng |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp âm tường | Theo quy định tại Chương V | 8 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy- KT 80x80x50 | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo quy định tại Chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo quy định tại Chương V | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo quy định tại Chương V | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 162 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cut PPR D32mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-20mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu D60-34mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Van khóa chịu nhiệt D32 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| Q | NHÀ ĐỂ XE + RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ XE… | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo quy định tại Chương V | 16 | gốc cây |
| 2 | Di chuyển cây trong vườn cây nằm trong phạm vi thi công | Theo quy định tại Chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V | 1,9283 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 7 | Ni nông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 508 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 50,8 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 508 | m2 |
| 10 | Cắt mạch nền bê tông (5mx5m) | Theo quy định tại Chương V | 203,2 | m |
| 11 | Đào móng nhà xe | Theo quy định tại Chương V | 7,488 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 2,496 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 17 | Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm D76 | Theo quy định tại Chương V | 332,41 | kg |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V | 0,3324 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 0,8494 | tấn |
| 20 | Bản mã KT 15*15*3mm liên kết cột với vì kèo | Theo quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V | 0,8494 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 45,3046 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,7033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 0,7033 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 1,6504 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão vỏ nhựa lõi thép | Theo quy định tại Chương V | 1.265 | cái |
| 27 | Mua sẵn và lắp dựng tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước khổ 600 dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V | 75,9 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V | 1,017 | 100m |
| 29 | Phễu thu nước mái | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 2,0254 | 100m2 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 3,2208 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 3,2818 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,6664 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 6,916 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 14,229 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 75,6234 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V | 10,7336 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,2147 | 100m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,1764 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,7865 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| R | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| S | PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Ghế bọc nỉ gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Bàn gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế Vip làm việc | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trang trí âm tường gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tài liệu gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| T | PHÒNG HỌP THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Ghế gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế gỗ lim chủ tọa | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn họp hội đồng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục đặt tượng Bác | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống âm thanh phòng họp (04 loa, 01 âm ly, 01 bộ điều khiển trung tâm, 16 mic đại biểu gắn bàn, 01 mic chủ tịch , 1 ổn áp li oa, 01 bộ mic không dây, 01 mic hội nghị bục phát biểu, thiết bị quản lý nguồn, dây tín hiệu, phụ kiện, công lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| U | PHÒNG HỌP SỐ 1 | |||
| 1 | Ổn áp li oa | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng thiết bị | Theo quy định tại Chương V | 1 | chiếc |
| V | PHÒNG HỌP KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Ghế gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 2 | Bàn gỗ lim | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống âm thanh phòng họp (04, 01 âm ly, 04 mic không dây, 01 mic bục phát biểu, thiết bị quản lý nguồn, dây tín hiệu, phụ kiện, công lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành≥80% khối lượng của hợp đồng trong đócông việc có các tính chất tương tự vớigói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô và độ phức tạp:Là công trình xây dựng dân dụng cấp IIItrở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợpđồng ≥ 2.673.460.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.673.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.346.920.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán đã phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm đất | ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi