Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 09:59:00 đến ngày 2022-01-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,927,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và một trong các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng , hệ thống điện trang trí đường ngan có hạng mục điện chiếu sáng có giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu đạt 4.094.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.094.000.000 VND.*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị (cột đèn, dây dẫn, bóng đèn, tủ điều khiển…) và thi công xây dựng mới (móng cột, lắp dựng cột, kéo rải dây dẫn, lắp đặt tủ điện) cho đường dây chiếu sáng ,cột đèn chiếu sáng, hệ thống chiếu sáng, đường ngangLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.094.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.Đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc điện khí hóa cung cấp điện. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc điện khí hóa cung cấp điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≤ 10kv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trọn bê tông ≤ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở ≤ 1000v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm công xuất 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 1,5kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng- chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Chỉnh trang đô thị thị trân Hương Canh. Hạng mục: Hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Hương Canh (TDP Chuôi Ná, TDP Vam Dộc, TDP Trong Ngoài, TDP Đông Mướp, TDP Chùa Hạ, TDP Lang Bầu, TDP Nội Giữa, TDP Chợ Cánh) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị trấn Hương Canh ( từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hương Canh (địa chỉ:Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hương Canh địa chỉ Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.866.096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; điện thoại 0972402838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng kích thước 1mx2m, độ cao H | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,16 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,16 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,736 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,736 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | bộ |
| 10 | Thép mạ làm dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182,0448 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,938 | m |
| 13 | Bản nối đất (KT: 4cmx10cm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | Cái |
| 14 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 170 | Cần đèn |
| 18 | Lắp dựng choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng giá đỡ tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264 | Cột |
| 22 | Đầu cốt nhôm AM35 (Vào tủ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm AM25 (Ra tủ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | Đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Đầu cáp |
| 28 | Ống nhựa D32/25 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Ống nhựa D65/50 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 30 | Dây thít inox + khóa đai (cố định ống D32/25) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,97 | 100m |
| 32 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,537 | 100m |
| 33 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2. Dây thoát sét Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,428 | 100m |
| 34 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2. Cáp treo chiếu sáng vặn xoắn 4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,462 | 100m |
| 35 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2. Cáp treo chiếu sáng vặn xoắn 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,428 | 100m |
| 36 | Móc treo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 532 | Cái |
| 37 | Dây văng treo cáp đồng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.631,7 | m |
| 38 | Kẹp xiết cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 340 | Cái |
| 39 | Kẹp hãm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 188 | Cái |
| 40 | Ghíp nối cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 798 | Cái |
| 41 | Bộ đai thép không gỉ và khóa đai | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 532 | Cái |
| 42 | Hòm công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Hộp |
| 43 | Lắp dựng công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Cầu đấu 4 x 60A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94 | Cái |
| 45 | Aptomat1 pha /6A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94 | Cái |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94 | bảng |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96 | Vị trí |
| B | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống trang trí trên cột đèn điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp khung kích thước >1mx2m, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng khung ngang đường M24x4x675 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng khung kích thước >1mx2m, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng khung kích thước >1mx2m, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng khung kích thước >1mx2m, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | m2 |
| 13 | Đào đường ống. Đất cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo hộ dây dẫn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,2 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 2x6mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 17 | Tháo Lắp cửa cột chiếu sáng (phục vụ đấu nối cáp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cửa |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cửa |
| 20 | Đắp đất K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4464 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và một trong các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng , hệ thống điện trang trí đường ngan có hạng mục điện chiếu sáng có giá trị hạng mục điện chiếu sáng tối thiểu đạt 4.094.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.094.000.000 VND.*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Bao gồm cung cấp vật tư thiết bị (cột đèn, dây dẫn, bóng đèn, tủ điều khiển…) và thi công xây dựng mới (móng cột, lắp dựng cột, kéo rải dây dẫn, lắp đặt tủ điện) cho đường dây chiếu sáng ,cột đèn chiếu sáng, hệ thống chiếu sáng, đường ngangLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.094.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.Đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc điện khí hóa cung cấp điện. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc điện khí hóa cung cấp điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn ≤ 10kv | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trọn bê tông ≤ 250lit | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở ≤ 1000v | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Ô tô tự đổ ≤ 10T | 1 |
| 5 | Máy đầm công xuất 1,5kV | công xuất 1,5kV | 1 |
| 6 | Xe nâng- chiều cao nâng 12m | chiều cao nâng 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi