Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 10:11:00 đến ngày 2022-01-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,430,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật (01 người): Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT Đường GTNT xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao (đoạn từ TL325B đi thao trường BCH Quân sự huyện) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,8757 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,4908 | 100m3 |
| 3 | Đào thay đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,6577 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh đất C2 bằng máy đào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,5276 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,2615 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,7959 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 131,6169 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 337,27 | m3 |
| 9 | Cắt mặt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 302,85 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,7006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 103,9086 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 124,0265 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 124,0265 | 100m3 |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | gốc |
| 15 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bụi |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,6464 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,5543 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 158,73 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.527,4 | m3 |
| C | RÃNH BÊ TÔNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bạt lót móng kênh thủy lợi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 264,68 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 81,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4323 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 121,92 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 247,07 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.193,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 77,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,6185 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 83,16 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản D | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0219 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản D>10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,7602 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.969 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,8071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,619 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,57 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,425 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9762 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,2813 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, giằng, ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2153 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 110,33 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,86 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,38 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7544 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,65 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4784 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 315,44 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96 | 1 đoạn ống |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0553 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7252 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21 | cái |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Cột điện bê tông chữ H ( chiều dài 7,5m, độ cứng B, đầu ngọn 140x140, đầu gốc 340x240) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 126,5 | m |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Đai thép + khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đường dây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,265 | km/dây |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Phụ trách kỹ thuật (01 người): Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy đầm | Dung trọng ≥ 09 tấn | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi