Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120876-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Số hiệu KHLCNT 20220117295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:11:00 đến ngày 2022-01-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,430,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách kỹ thuật (01 người): Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ MT
Đường GTNT xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao (đoạn từ TL325B đi thao trường BCH Quân sự huyện)
270 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên , địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Chung, địa chỉ: khu 3, Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA công trình XDCB xã Tiên Kiên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên , địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.566


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên, Địa chỉ: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy, đất C3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,8757100m3
2Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,4908100m3
3Đào thay đất C2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,6577100m3
4Đào đất rãnh đất C2 bằng máy đàoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,5276100m3
5Vét hữu cơ bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,2615100m3
6Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,7959100m3
7Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V131,6169100m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V337,27m3
9Cắt mặt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V302,85m
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,7006100m3
11Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V103,9086100m3
12Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V124,0265100m3
13Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V124,0265100m3
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2gốc
15Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bụi
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dămTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,6464100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,5543100m2
3Bê tông bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V158,73m3
4Bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.527,4m3
C RÃNH BÊ TÔNG DỌC TUYẾN
1Bạt lót móng kênh thủy lợiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V264,68m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V81,28m3
3Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,4323100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,7m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V121,92m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V247,07m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.193,1m2
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V77,41m3
9Ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,6185100m2
10Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,16m3
11Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,65m3
12Cốt thép tấm bản DTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,0219tấn
13Cốt thép tấm bản D>10Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,7602tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.9691cấu kiện
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,8071100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,619100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,57m3
4Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,425100m
5Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9762100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,2813100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ tường, giằng, ĐK Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2153tấn
8Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V110,33m3
9Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,86m3
10Làm lớp đá dăm đệm móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,38m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,7544100m2
12Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,65m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,4784tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V315,44m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V121 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V961 đoạn ống
17Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1419100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0553tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7252tấn
20Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7m3
21Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21cái
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,81m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,44m3
3Đắp đất hố móngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,6m3
4Cột điện bê tông chữ H ( chiều dài 7,5m, độ cứng B, đầu ngọn 140x140, đầu gốc 340x240)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cột
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V126,5m
7Kẹp hãm KH-ABC (50-95)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
8Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
9Móc treo Ø16 mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
10Đai thép + khóaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
11Lắp đặt đường dâyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,265km/dây
F THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngTheo quy định hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Phụ trách kỹ thuật (01 người): Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên.- Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.32
3 Công nhân 5 Có tay nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 70kg1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
8 Máy đầm Dung trọng ≥ 09 tấn1
9 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->