Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho người lao động tại Cơ quan UBCKNN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho người lao động tại Cơ quan UBCKNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221300 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 10:20:00 đến ngày 2022-01-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là949.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.411.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe cho các tổ chức đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.424.115.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Ngoại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Tai mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Răng hàm mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Tim mạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân đại học trở lên, chuyên ngành Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho người lao động tại Cơ quan UBCKNN Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho người lao động tại Cơ quan UBCKNN 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (theo quy định của Chính phủ quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) - Các tài liệu như quy định trong E-HSMT dùng để đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm; Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật; Tài liệu kèm theo được quy định tại các biểu mẫu của E-HSMT. - Phương pháp luận theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại CDNT 10.7 dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. Số 164 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội • Điện thoại: (84-24) 39.340.750 • Fax: (84-24) 39.340.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Số 164 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội • Điện thoại: (84-24) 39.340.750 • Fax: (84-24) 39.340.739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát: | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 2 | Khám sản/Vú - Dụng cụ sử dụng 1 lần | Theo yêu cầu tại chương V | người | 198 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 3 | Soi tươi dịch âm đạo | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 198 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 4 | XN sớm ung thư cổ tử cung (Pap’smear- Tế bào âm đạo). | Theo yêu cầu tại chương V | người | 198 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 5 | Nội soi Tai, Mũi, Họng | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 6 | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "Đối với Nữ", Tiền liệt tuyến "Đối với Nam" | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 7 | Siêu âm vú | Theo yêu cầu tại chương V | người | 198 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 8 | Siêu âm tuyến giáp | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 9 | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 10 | Tổng phân tích máu (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 11 | Tổng phân tích nước tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 12 | Glucose máu (Đường máu) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 13 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 14 | Mỡ máu 4 thành phần: | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 15 | Chức năng gan: | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 16 | Chức năng thận: | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 17 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 99 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
| 18 | Xét nghiệm tầm soát nguy cơ ung thư Gan (AFP) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 297 | Số Nam:99 ngườiSố nữ: 198 người |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4941E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.411.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là949.410.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.411.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe cho các tổ chức đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.424.115.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | Thạc sỹ trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên | 7 | |
| 2 | Bác sỹ ký kết quả xét nghiệm | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Bác sỹ chẩn đoán hình ảnh | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Bác sỹ Nội | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Bác sỹ Ngoại | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Bác sỹ Tai mũi họng | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Bác sỹ Răng hàm mặt | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 8 | Bác sỹ Mắt | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 9 | Bác sỹ Sản phụ khoa | 2 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 10 | Bác sỹ Tim mạch | 1 | Trình độ thạc sỹ hoặc Bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 3 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 5 | Trình độ cử nhân đại học trở lên, chuyên ngành Xét nghiệm | 3 | 3 |
| 12 | Điều dưỡng viên | 10 | Có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi