Gói thầu: Mua sắm nội thất nhà khách UBND huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122103-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐNĐ và UBND huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm nội thất nhà khách UBND huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20220122034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:29:00 đến ngày 2022-01-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,918,350,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của (1) hợp đồng; (2) Tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 03 ngày để kiểm tra lỗi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐNĐ và UBND huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm nội thất nhà khách UBND huyện Mường Khương
Mua sắm nội thất nhà khách UBND huyện Mường Khương
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2022 giao theo Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương; Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương (Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương (Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai).


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐNĐ và UBND huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Thị trấn Mường Khương huyện Mường Khương tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương; Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm trở lại đây (tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng kê doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là: 2.900.000.000 VND, trong vòng 3 năm gần đây của nhà thầu. - Bản sao Hợp đồng tương tự của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị;
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương; Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương (Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên môn Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Khương (Địa chỉ: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường ngủ4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
2Đôn đầu giường8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
3Bàn4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
4Ghế 3 chỗ4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
5Ghế đơn8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
6Rèm cửa11m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
7Rèm cửa22m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
8Biển phòng4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
9Cốc uống trà8BộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
10Thìa uống trà8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
11Gạt tàn sứ bé CK4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
12Quyển menu4QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
13Móc treo có kẹp8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
14Hanging hangers ( Móc treo áo trơn )16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
15Cốc đánh răng8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
16Máy sấy tóc gắn tường4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
17Hộp đựng sữa tắm, dầu gội8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
18Thùng rác phòng WC4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
19Ấm siêu tốc 1,2 lít cao cấp4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
20Vỏ chăn4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
21Lõi chăn4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
22Vỏ gối8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
23Lõi gối8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
24Vỏ ga4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
25Đệm bông ép4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
26Tấm bọc bảo vệ nệm4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
27Thùng rác phòng ngủ có nắp đậy4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
28Khăn mặt8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
29Khăn Tắm8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
30Giường ngủ2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
31Đôn đầu giường4chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
32Bàn2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
33Ghế đơn4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
34Ghế 3 chỗ2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
35Rèm cửa11m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
36Biển phòng2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
37Cốc uống trà4BộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
38Thìa uống trà4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
39Gạt tàn sứ bé ck2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
40Quyển menu2QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
41Móc treo có kẹp4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
42Hanging hangers ( Móc treo áo trơn )8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
43Cốc đánh răng4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
44Thảm lau chân2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
45Máy sấy tóc gắn tường2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
46Hộp đựng sữa tắm, dầu gội4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
47Thùng rác phòng WC2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
48Ấm siêu tốc 1,2 lít cao cấp2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
49Vỏ chăn2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
50Lõi chăn2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
51Vỏ gối4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
52Lõi gối4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
53Vỏ ga2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
54Đệm bông ép2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
55Tấm bọc bảo vệ nệm4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
56Khăn mặt4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
57Khăn Tắm4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
58Thùng rác phòng ngủ có nắp đậy2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
59Giường ngủ32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
60Đôn đầu giường32chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
61Ghế đơn32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
62Bàn tròn uống nước16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
63Rèm cửa130m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
64Rèm cửa22m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
65Rèm cửa34m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
66Biển phòng16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
67Cốc uống trà32BộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
68Thìa uống trà32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
69Gạt tàn sứ bé ck16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
70Quyển menu16QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
71Móc treo có kẹp32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
72Hanging hangers ( Móc treo áo trơn)64ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
73Cốc đánh răng32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
74Thảm lau chân16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
75Máy sấy tóc gắn tường16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
76Hộp đựng sữa tắm, dầu gội32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
77Thùng rác phòng WC16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
78Ấm siêu tốc 1,2 lít cao cấp16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
79Vỏ chăn32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
80Lõi chăn32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
81Vỏ gối32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
82Lõi gối32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
83Vỏ ga32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
84Đệm bông ép32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
85Tấm bọc bảo vệ nệm32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
86Khăn mặt32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
87Khăn Tắm32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
88Thùng rác phòng ngủ có nắp đậy16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
89Giường ngủ8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
90Bàn2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
91Ghế đơn4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
92Biển phòng2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
93Cốc uống trà4BộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
94Thìa uống trà4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
95Gạt tàn sứ bé ck2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
96Quyển menu2QuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
97Móc treo có kẹp8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
98Hanging hangers ( Móc treo áo trơn )16ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
99Cốc đánh răng4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
100Thảm lau chân2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
101Máy sấy tóc gắn tường2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
102Hộp đựng sữa tắm, dầu gội4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
103Thùng rác phòng WC2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
104Ấm siêu tốc 1,2 lít cao cấp2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
105Vỏ chăn8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
106Lõi chăn8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
107Vỏ gối8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
108Lõi gối8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
109Vỏ ga8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
110Đệm bông ép8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
111Tấm bọc bảo vệ nệm8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
112Khăn mặt8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
113Khăn Tắm8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
114Thùng rác phòng ngủ có nắp đậy2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
115Rèm cửa22m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
116Ghế 3 chỗ6ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
117Bàn5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
118Ghế đơn12ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
119Bàn quầy lễ tân4m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
120Diện tường lễ tân CNC6m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
121Thùng rác sảnh2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
122Thùng rác cầu thang6ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
123Giường gấp cho NV lễ tân1BộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
124Bộ ấm chén uống chà2BộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
125Gạt tàn2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
126Ấm siêu tốc 1,2 lít cao cấp1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
127Bộ chổi lau sàn3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
128Máy đánh giày2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
129Ghế ngồi nhân viên quầy lễ tân2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
130Xe dọn phòng3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
131Rèm cửa16m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
132Chữ gắn sau quầy lễ tân1bộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
133Đồng hồ treo tường4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
134Giá để ô1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
135Ô che10ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
136Biển tầng6BiểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
137Biển chỉ dẫn nhà khách1BiểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
138Tranh treo phòng khách3BứcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của (1) hợp đồng; (2) Tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 03 ngày để kiểm tra lỗi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp chứng thực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->