Gói thầu: Dịch vụ Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu đường tỉnh, cầu đường huyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Dịch vụ Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu đường tỉnh, cầu đường huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 10:34:00 đến ngày 2022-01-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,367,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ (quốc lộ hoặc đường tỉnh, đường huyện). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.157.000.000 VND (Năm tỷ, một trăm năm mươi bảy triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.471.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Giám đốc ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách bảo trì (bảo dưỡng) công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa, xây dựng cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ca nô hoặc xuồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đèn chóp hoặc đèn nháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Ống nhòm hoặc fly cam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Nhà hạt quản lý | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu đường tỉnh, cầu đường huyện năm 2022 Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu đường tỉnh, cầu đường huyện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| B | Đường cấp II | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp I, II | Theo yêu cầu Chương V | 97,284 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, II | Theo yêu cầu Chương V | 97,284 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu Chương V | 0,101 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu Chương V | 97,284 | km/th |
| C | Đường cấp III | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 94,38 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 94,38 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu Chương V | 0,098 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu Chương V | 94,38 | km/th |
| D | Đường cấp IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV-VI | Theo yêu cầu Chương V | 367,656 | km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV-VI | Theo yêu cầu Chương V | 367,656 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu Chương V | 0,383 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu Chương V | 367,656 | km/th |
| E | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công (các vị trí qua đoạn có cọc tiêu và qua khu vực đông dân cư thi công kết hợp bạt lề bằng máy và thủ công) | Theo yêu cầu Chương V | 105,915 | 100 m |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 317,745 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 175,222 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 36,104 | km/lần |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (Đường cấp I-II) | Theo yêu cầu Chương V | 389,15 | lần/km |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (Đường cấp III-VI) | Theo yêu cầu Chương V | 446,376 | lần/km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 742,513 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 56,246 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo yêu cầu Chương V | 56,246 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu Chương V | 66,859 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Theo yêu cầu Chương V | 139,766 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu Chương V | 16,278 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu Chương V | 19,71 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu Chương V | 183,457 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu Chương V | 104 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cột |
| 18 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tròn đường kính 90cm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | biển |
| 20 | Gia công lắp đặt trụ báo hiệu đường bộ bằng sắt ống D90, L=3.5m | Theo yêu cầu Chương V | 1 | trụ |
| 21 | Gia công lắp đặt trụ báo hiệu đường bộ bằng sắt ống D90, L=4.0m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | trụ |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo yêu cầu Chương V | 63 | cọc |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu Chương V | 435,51 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 1,5mm | Theo yêu cầu Chương V | 762,174 | m2 |
| 25 | Sơn vạch giảm tốc (sơn gồ) bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo yêu cầu Chương V | 84,686 | m2 |
| 26 | Công tác khơi rãnh khi trời mưa trên địa hình đồng bằng | Theo yêu cầu Chương V | 175,222 | km/th |
| F | PHẦN CẦU | |||
| G | Công tác quản lý cầu 25m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo yêu cầu Chương V | 84 | cầu/th |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cầu/th |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cầu/th |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cầu/th |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cầu/th |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cầu/th |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cầu/th |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cầu/th |
| 9 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo yêu cầu Chương V | 84 | cầu/th |
| 10 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cầu/th |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cầu/th |
| 12 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cầu/th |
| H | Công tác bảo dưỡng cầu 25m | |||
| 1 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Theo yêu cầu Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V | 9.945,894 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu Chương V | 137 | m dài |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu Chương V | 448,845 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu Chương V | 49,729 | 5m2 |
| 6 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép | Theo yêu cầu Chương V | 8 | 10 bu lông |
| 7 | Quét vôi lan can cầu bê tông 3 nước | Theo yêu cầu Chương V | 1.329,54 | m2 |
| I | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| J | Đường cấp IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV-VI | Theo yêu cầu Chương V | 1.733,736 | Km/th |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV-VI | Theo yêu cầu Chương V | 1.649,292 | Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu Chương V | 1,718 | 40km/th |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu Chương V | 1.733,736 | km/th |
| K | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng thủ công (các vị trí qua đoạn có cọc tiêu và qua khu vực đông dân cư thi công kết hợp bạt lề bằng máy và thủ công) | Theo yêu cầu Chương V | 333,546 | 100 m |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 1.000,639 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 774,114 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 61,336 | km/lần |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (Đường cấp III-VI) | Theo yêu cầu Chương V | 335,04 | lần/km |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 1.910,997 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, bong tróc, láng hai lớp t/c nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 380,749 | 10m2 |
| 8 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo yêu cầu Chương V | 380,749 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu Chương V | 280,406 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Theo yêu cầu Chương V | 250,268 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu Chương V | 11,873 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu Chương V | 66,138 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu Chương V | 543,381 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu Chương V | 290 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu Chương V | 23 | cột |
| 17 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | biển |
| 18 | Cung cấp, thay thế biển báo phản quang tròn đường kính 90cm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp, thay thế cột biển báo D=90mm, L=3,5m | Theo yêu cầu Chương V | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp, thay thế cột biển báo D=90mm, L=4,0m | Theo yêu cầu Chương V | 4 | trụ |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo yêu cầu Chương V | 174 | cọc |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu Chương V | 328,073 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 1,5mm | Theo yêu cầu Chương V | 720,432 | m2 |
| 24 | Sơn vạch giảm tốc (sơn gồ) bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo yêu cầu Chương V | 80,048 | m2 |
| 25 | Công tác khơi rãnh khi trời mưa trên địa hình đồng bằng | Theo yêu cầu Chương V | 685,09 | km/th |
| L | PHẦN CẦU | |||
| M | Công tác quản lý cầu 25m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo yêu cầu Chương V | 144 | cầu/th |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cầu/th |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cầu/th |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cầu/th |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cầu/th |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cầu/th |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cầu/th |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cầu/th |
| 9 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo yêu cầu Chương V | 144 | cầu/th |
| 10 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cầu/th |
| 11 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cầu/th |
| 12 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cầu/th |
| N | Công tác bảo dưỡng cầu 25m | |||
| 1 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu Chương V | 3.668,904 | 10m2 |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu Chương V | 598,4 | m dài |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu Chương V | 240,514 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu Chương V | 18,345 | 5m2 |
| 6 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép | Theo yêu cầu Chương V | 4 | 10 bu lông |
| 7 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu (ván cầu) | Theo yêu cầu Chương V | 10,56 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu (đà gỗ cầu) | Theo yêu cầu Chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Đóng đinh cầu sàn gỗ | Theo yêu cầu Chương V | 100 | 10cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ (quốc lộ hoặc đường tỉnh, đường huyện). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.157.000.000 VND (Năm tỷ, một trăm năm mươi bảy triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.471.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Giám đốc ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 5 | 3 |
| 4 | Hạt phó phụ trách bảo trì (bảo dưỡng) công trình | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông hoặc đã làm hạt trưởng (hoặc hạt phó) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa, xây dựng cầu đường bậc 5 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Ca nô hoặc xuồng | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Đèn chóp hoặc đèn nháy | Không yêu cầu | 8 |
| 9 | Ống nhòm hoặc fly cam | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy tính | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy in | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Nhà hạt quản lý | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi