Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Y tế huyện Gia Bình năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Y tế huyện Gia Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 10:45:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,462,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Những hàng hoá không đạt yêu cầu về kiểm tra, trong vòng 24 giờ Bên bán phải thay thế bằng những hàng hoá khác tương ứng về mặt kỹ thuật, đáp ứng được yêu cầu sử dụng, không thay đổi giá và được bên mua chấp nhận.Đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy tại trung tâm y tế huyện Gia Bình hoặc các trạm y tế xã, thị trấn (các sản phẩm có STT từ 78 đến 95, 100, từ 109 đến 113 trong Mục 2.2 Chương V của E-HSMT) trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trác Tài chính gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên khối kinh tế, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa lỗi kỹ thuật, giao hàng, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Y tế huyện Gia Bình năm 2022 Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. h) Cam kết đảm bảo chất lượng, hàng chính hãng và chứng minh được nguồn gốc xuất xứ; hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đổi lại hàng hóa đã cung cấp cho bên mua khi bên mua chứng minh được hàng hóa không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được. Có catalogue hoặc bản đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm có thông số kỹ thuật đối với các sản phẩm có STT từ 78 đến 97, từ 100 đến 103, 112, 113 trong Mục 2.2 Chương V của E-HSMT. i) Có bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí tiền công đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy; chi phí khác liên quan theo Mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng của các hồ sơ, tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g) (Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh (đen) | 7.284 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bút bi đỏ | 322 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bút nhớ | 85 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bút viết bảng | 131 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bút dạ kim viết kính | 241 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Sổ ghi chép | 208 | Quyển | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Vở học sinh | 235 | Quyển | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Hồ dán | 1.838 | Lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Cặp 3 dây | 378 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Túi cúc đựng hồ sơ | 1.505 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Mực dấu đỏ | 55 | Lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Mực dấu xanh | 70 | Lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy in A4 | 4.173 | Gram | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Giấy in A5 | 1.123 | Gram | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Giấy in A3 | 10 | Gram | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Giấy in ảnh mầu A4 | 77 | Tập | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Giấy in ảnh mầu A6 | 80 | Gram | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Giấy bìa màu | 160 | Gram | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn dập ghim nhỏ | 136 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn dập ghim trung | 25 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Ghim gài bé | 403 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Ghim dập nhỏ | 1.317 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Ghim dập trung | 411 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Ghim dập 23/17 | 51 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp bướm loại (41mm) | 177 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp bướm loại (32mm) | 183 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Kẹp bướm loại (19mm) | 147 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy ghi nhớ (50x76)mm | 95 | Tập | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy ghi nớ nhựa 5 mầu (12x45)mm | 138 | Tập | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Giấy ghi nhớ 5 mầu (15x70)mm | 218 | Tập | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Băng dính xanh | 40 | Cuộn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Dép xốp tổ ong | 200 | Đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Màn bệnh nhân KT 90x190 | 16 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Chăn hè | 12 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Khăn mặt bông nhỏ | 828 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Găng tay cao su dài | 103 | Đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Chổi lau nhà | 24 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Chổi lau đa năng 360 | 22 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Chậu nhựa (đường kính 60cm) | 18 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Chậu nhựa (đường kính 30 cm) | 17 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Túi rác loại 5kg (mầu vàng) | 328 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Túi rác loại 5kg (màu xanh) | 192 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Túi rác loại 5kg (mầu trắng) | 170 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Túi rác loại 5kg (mầu đen) | 46 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Túi rác loại 10kg (mầu vàng) | 213 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Túi rác loại 10kg (mầu xanh ) | 451 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Túi rác loại 10kg (mầu trắng) | 59 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Túi rác loại 20kg (mầu vàng) | 235 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Túi rác loại 30 kg (mầu vàng) | 248 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Túi rác loại 30 kg (mầu xanh) | 222 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Túi rác loại 120 kg (mầu vàng) | 315 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Túi rác loại 120 kg (mầu xanh) | 136 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Túi nilon 0,5Kg | 21 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Túi nilon 2kg | 72 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Túi zip số 1 | 28 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Giấy vệ sinh | 6.368 | Cuộn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Khay hót rác | 36 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Nước tẩy nhà vệ sinh | 157 | Chai | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Nước lau sàn nhà | 142 | Chai | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Nước tẩy quần áo | 773 | Chai | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Xà phòng bột | 328 | Túi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Xà phòng bánh | 425 | Bánh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Nước rửa tay | 498 | Chai | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Thùng vận chuyển rác thải y tế xe máy | 15 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Thùng nhựa 220l | 1 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Xô nhựa 15 lít | 64 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Thùng nhựa 80 lít | 6 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Xô đựng chất thải y tế | 17 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn có giá treo | 24 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Pin vuông | 400 | Quả | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Thảm chùi chân | 76 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Pin trung | 410 | Đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Pin đại | 195 | Đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Dao lam | 13 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Pin tiểu | 571 | Đôi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Bao tải | 87 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Chè lạng | 48 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Catridge dùng cho máy canon 2900 | 45 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Catridge dùng cho máy canon 3300 | 18 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Catridge dùng cho máy Canon 151 | 58 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Catridge dùng cho máy HP 2035 | 8 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Cụm sấy máy in Canon 2900 | 20 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Cụm drum máy in Brother MFC-B7535DW ( Cụm trống DR-B022) | 22 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Hộp mực máy in Brother B7535DW | 8 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Mực in Laser | 565 | Lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Mực in Laser cho máy in Brother B7535DW | 37 | lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Mực máy in màu Epson (4 mầu) | 25 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Mực máy in màu đen Epson | 25 | Lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Mực in màu Epson T60 | 1 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Trống dùng cho máy in canon 2900 | 90 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Trống dùng cho máy in canon 3300 | 10 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Trống dùng cho máy in HP 2035 | 8 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Trống dùng cho máy in canon 151 DW | 40 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Gạt to máy in 2900, 3300, HP 2035 | 78 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Gạt nhỏ máy in 2900, 3300 | 85 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Chuột máy tính | 30 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Bàn phím máy tính | 29 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Hạt mạng RJ45 | 2 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Dây nối mạng | 2 | Cuộn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Mực máy photocopy recoh | 20 | Túi | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Switch 8 cổng | 18 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Switch 5 cổng | 10 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Switch 24 cổng | 2 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ chuyển đổi quang điện Netlink | 2 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Wireless TP-Link TL-WR845N | 5 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Phần mềm diệt virus Kaspersky Internet Sercurity | 10 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Phần mềm diệt virus cho server | 2 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Nguồn máy tính | 2 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Quả đào cuốn giấy canon 2900 | 22 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Quả đào cuốn giấy canon 3300 | 30 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Quả đào cuốn giấy canon 151 | 12 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Trục từ máy in Canon 2900 | 12 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Trục cao su máy in Canon 2900 | 12 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | G500 Dầu Mỡ Fuser 20g | 5 | Lọ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Máng tuýp 0,6m | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Bóng led 0,6m | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Máng tuýp 1,2m | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Bóng led 1,2m | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Đèn LED ốp trần 24W | 30 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Đèn led tấm Panel | 20 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Nguồn đèn ốp trần 24W | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Nguồn đèn tấm Palen 40W | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | át tô mát 1 pha | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Hạt công tắc | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | ổ cắm âm 2 ổ | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | ổ cắm âm 2 ổ 1 cụng tắc | 50 | Chiếc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | ổ cắm âm 2 ổ 2 cụng tắc | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Rọ điện nổi | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Hộp số quạt trần | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Tụ quạt trần | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | quạt trần điện cơ | 20 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Phích cắm điện | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Băng dính điện | 50 | Cuộn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Bộ ổ dây lioa 6 ổ | 20 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Dây điện 2x1mm | 100 | Mét | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Dây điện 2x1,5mm | 200 | Mét | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Dây điện 2x2,5mm | 400 | Mét | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Dây điện 2x4mm | 200 | Mét | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Ghen hộp sino 14x24 | 50 | Cây | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Vòi nước phi 21 | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Vòi nước phi 27 | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Vòi chậu rửa | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Vòi cổ ngỗng bồn rửa | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Dây cấp nước | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Xịt bệt vệ sinh | 50 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Xi phông thoát chậu | 20 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Lõi lọc thô máy lọc nước RO | 30 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Bản lề inox | 200 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Khóa trùy | 20 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Khóa Việt Tiệp | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Khóa chốt ngang | 20 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Keo dán ống PVC 50g | 10 | Túp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Băng tan | 50 | Cuộn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Những hàng hoá không đạt yêu cầu về kiểm tra, trong vòng 24 giờ Bên bán phải thay thế bằng những hàng hoá khác tương ứng về mặt kỹ thuật, đáp ứng được yêu cầu sử dụng, không thay đổi giá và được bên mua chấp nhận.Đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy tại trung tâm y tế huyện Gia Bình hoặc các trạm y tế xã, thị trấn (các sản phẩm có STT từ 78 đến 95, 100, từ 109 đến 113 trong Mục 2.2 Chương V của E-HSMT) trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trác Tài chính gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên khối kinh tế, tài chính | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa lỗi kỹ thuật, giao hàng, lắp đặt | 2 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy | 2 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi