Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Y tế huyện Gia Bình năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122333-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Gia Bình
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Y tế huyện Gia Bình năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211250592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:45:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,462,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Những hàng hoá không đạt yêu cầu về kiểm tra, trong vòng 24 giờ Bên bán phải thay thế bằng những hàng hoá khác tương ứng về mặt kỹ thuật, đáp ứng được yêu cầu sử dụng, không thay đổi giá và được bên mua chấp nhận.Đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy tại trung tâm y tế huyện Gia Bình hoặc các trạm y tế xã, thị trấn (các sản phẩm có STT từ 78 đến 95, 100, từ 109 đến 113 trong Mục 2.2 Chương V của E-HSMT) trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trác Tài chính gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên khối kinh tế, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa lỗi kỹ thuật, giao hàng, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Gia Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên của Trung tâm Y tế huyện Gia Bình năm 2022
Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817.


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. h) Cam kết đảm bảo chất lượng, hàng chính hãng và chứng minh được nguồn gốc xuất xứ; hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đổi lại hàng hóa đã cung cấp cho bên mua khi bên mua chứng minh được hàng hóa không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được. Có catalogue hoặc bản đặc tính kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm có thông số kỹ thuật đối với các sản phẩm có STT từ 78 đến 97, từ 100 đến 103, 112, 113 trong Mục 2.2 Chương V của E-HSMT. i) Có bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí tiền công đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy; chi phí khác liên quan theo Mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Bản sao công chứng của các hồ sơ, tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g) (Chủ đầu tư có thể yêu cầu bản gốc để đối chiếu nếu cần).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Gia Bình; địa chỉ: số 1 đường Gia Định, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3506.817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi xanh (đen)7.284CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bút bi đỏ322CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bút nhớ85CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bút viết bảng131CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bút dạ kim viết kính241CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Sổ ghi chép208QuyểnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Vở học sinh235QuyểnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Hồ dán1.838LọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Cặp 3 dây378CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Túi cúc đựng hồ sơ1.505CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Mực dấu đỏ55LọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Mực dấu xanh70LọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Giấy in A44.173GramTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Giấy in A51.123GramTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Giấy in A310GramTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Giấy in ảnh mầu A477TậpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Giấy in ảnh mầu A680GramTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Giấy bìa màu160GramTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Bàn dập ghim nhỏ136CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bàn dập ghim trung25CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Ghim gài bé403HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Ghim dập nhỏ1.317HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Ghim dập trung411HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Ghim dập 23/1751HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Kẹp bướm loại (41mm)177HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Kẹp bướm loại (32mm)183HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Kẹp bướm loại (19mm)147HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Giấy ghi nhớ (50x76)mm95TậpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Giấy ghi nớ nhựa 5 mầu (12x45)mm138TậpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Giấy ghi nhớ 5 mầu (15x70)mm218TậpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Băng dính xanh40CuộnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Dép xốp tổ ong200ĐôiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Màn bệnh nhân KT 90x19016CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Chăn hè12CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Khăn mặt bông nhỏ828CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Găng tay cao su dài103ĐôiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Chổi lau nhà24CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Chổi lau đa năng 36022BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Chậu nhựa (đường kính 60cm)18CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Chậu nhựa (đường kính 30 cm)17CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Túi rác loại 5kg (mầu vàng)328KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Túi rác loại 5kg (màu xanh)192KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Túi rác loại 5kg (mầu trắng)170KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Túi rác loại 5kg (mầu đen)46KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Túi rác loại 10kg (mầu vàng)213KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Túi rác loại 10kg (mầu xanh )451KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Túi rác loại 10kg (mầu trắng)59KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Túi rác loại 20kg (mầu vàng)235KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Túi rác loại 30 kg (mầu vàng)248KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Túi rác loại 30 kg (mầu xanh)222KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Túi rác loại 120 kg (mầu vàng)315KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Túi rác loại 120 kg (mầu xanh)136KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Túi nilon 0,5Kg21KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Túi nilon 2kg72KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Túi zip số 128KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Giấy vệ sinh6.368CuộnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Khay hót rác36CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Nước tẩy nhà vệ sinh157ChaiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Nước lau sàn nhà142ChaiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Nước tẩy quần áo773ChaiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Xà phòng bột328TúiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Xà phòng bánh425BánhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Nước rửa tay498ChaiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Thùng vận chuyển rác thải y tế xe máy15CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Thùng nhựa 220l1CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Xô nhựa 15 lít64CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Thùng nhựa 80 lít6CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Xô đựng chất thải y tế17BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Hộp đựng chất thải sắc nhọn có giá treo24CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Pin vuông400QuảTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Thảm chùi chân76CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Pin trung410ĐôiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Pin đại195ĐôiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Dao lam13HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Pin tiểu571ĐôiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Bao tải87CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Chè lạng48KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Catridge dùng cho máy canon 290045ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Catridge dùng cho máy canon 330018ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Catridge dùng cho máy Canon 15158ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Catridge dùng cho máy HP 20358ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Cụm sấy máy in Canon 290020ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Cụm drum máy in Brother MFC-B7535DW ( Cụm trống DR-B022)22ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Hộp mực máy in Brother B7535DW8ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Mực in Laser565LọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Mực in Laser cho máy in Brother B7535DW37lọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Mực máy in màu Epson (4 mầu)25HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Mực máy in màu đen Epson25LọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Mực in màu Epson T601HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Trống dùng cho máy in canon 290090ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Trống dùng cho máy in canon 330010ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Trống dùng cho máy in HP 20358ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Trống dùng cho máy in canon 151 DW40ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Gạt to máy in 2900, 3300, HP 203578ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Gạt nhỏ máy in 2900, 330085ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Chuột máy tính30ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Bàn phím máy tính29ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Hạt mạng RJ452HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Dây nối mạng2CuộnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Mực máy photocopy recoh20TúiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Switch 8 cổng18ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Switch 5 cổng10ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Switch 24 cổng2ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Bộ chuyển đổi quang điện Netlink2BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Wireless TP-Link TL-WR845N5ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Phần mềm diệt virus Kaspersky Internet Sercurity10ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Phần mềm diệt virus cho server2ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Nguồn máy tính2ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Quả đào cuốn giấy canon 290022ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Quả đào cuốn giấy canon 330030ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Quả đào cuốn giấy canon 15112ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Trục từ máy in Canon 290012ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Trục cao su máy in Canon 290012ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114G500 Dầu Mỡ Fuser 20g5LọTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Máng tuýp 0,6m50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Bóng led 0,6m100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Máng tuýp 1,2m50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Bóng led 1,2m100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Đèn LED ốp trần 24W30CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Đèn led tấm Panel20CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Nguồn đèn ốp trần 24W100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Nguồn đèn tấm Palen 40W100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123át tô mát 1 pha50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Hạt công tắc100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125ổ cắm âm 2 ổ50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126ổ cắm âm 2 ổ 1 cụng tắc50ChiếcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127ổ cắm âm 2 ổ 2 cụng tắc50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Rọ điện nổi50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Hộp số quạt trần50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Tụ quạt trần50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131quạt trần điện cơ20CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Phích cắm điện10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Băng dính điện50CuộnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Bộ ổ dây lioa 6 ổ20BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Dây điện 2x1mm100MétTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Dây điện 2x1,5mm200MétTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Dây điện 2x2,5mm400MétTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Dây điện 2x4mm200MétTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Ghen hộp sino 14x2450CâyTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Vòi nước phi 2150CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Vòi nước phi 2710CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Vòi chậu rửa50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Vòi cổ ngỗng bồn rửa10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Dây cấp nước50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Xịt bệt vệ sinh50BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Xi phông thoát chậu20BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Lõi lọc thô máy lọc nước RO30BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Bản lề inox200CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Khóa trùy20BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Khóa Việt Tiệp50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Khóa chốt ngang20BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Keo dán ống PVC 50g10TúpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Băng tan50CuộnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Những hàng hoá không đạt yêu cầu về kiểm tra, trong vòng 24 giờ Bên bán phải thay thế bằng những hàng hoá khác tương ứng về mặt kỹ thuật, đáp ứng được yêu cầu sử dụng, không thay đổi giá và được bên mua chấp nhận.Đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy tại trung tâm y tế huyện Gia Bình hoặc các trạm y tế xã, thị trấn (các sản phẩm có STT từ 78 đến 95, 100, từ 109 đến 113 trong Mục 2.2 Chương V của E-HSMT) trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trác Tài chính gói thầu 1 Cao đẳng trở lên khối kinh tế, tài chính11
2 Cán bộ phụ trách bảo trì, sửa chữa lỗi kỹ thuật, giao hàng, lắp đặt 2 Không yêu cầu11
3 Cán bộ phụ trách đổ mực, thay thế vật tư cho máy in vi tính, máy photocopy 2 Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->