Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa, dự phòng cho các Nhà máy cấp nước do Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122304-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa, dự phòng cho các Nhà máy cấp nước do Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220109859
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp dịch vụ cấp nước của Trung tâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 11:22:00 đến ngày 2022-01-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,885,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa, dự phòng cho các Nhà máy cấp nước do Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa quản lý
Dự toán mua sắm trang thiết bị
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp dịch vụ cấp nước của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 08, đường Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập dự toán: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 08, đường Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Đơn vị thẩm định dự toán: Sở Tài chính Thanh Hóa; địa chỉ: Nam Đại lộ Lê Lợi, TP.Thanh Hóa. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 08, đường Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 08, đường Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa , địa chỉ: Số 08 Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, tp Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 08, đường Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu tham dự gói thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; - Đối với thiết bị nhập khẩu: Cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng (CO), phiếu đóng gói hàng hóa đối với hàng nhập khẩu (Parkinglist), giấy tờ vận chuyển đối với hàng nhập khẩu (Bill). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cung cấp chứng nhận xuất xưởng hàng hóa (CO); nhà thầu phải cung cấp hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.
E-CDNT 12.2
Giá của các loại hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình (Tại kho của Trung tâm) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.885.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa; địa chỉ: Số 08, đường Lê Văn Hưu, phường Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.853.347; Fax: 02373.852.622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nhựa HDPE D140 PE100, PN8318mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
2Ống nhựa HDPE D125 PE100, PN81.644mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
3Ống nhựa HDPE D110 PE100, PN8900mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
4Ống nhựa HDPE D75 PE100, PN850mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
5Ống nhựa HDPE D63 PE100, PN8300mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
6Ống nhựa HDPE D50 PE100, PN8600mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
7Ống nhựa HDPE D40 PE100, PN8600mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
8Ống nhựa HDPE D32 PE100, PN10600mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
9Ống nhựa HDPE D25 PE80, PN10600mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
10Ống nhựa HDPE D20 PE80, PN12.53.000mĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
11Nối thẳng HDPE phun đk 11010CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
12Nối thẳng HDPE phun đk 9050CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
13Nối thẳng HDPE phun đk 75100CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
14Nối thẳng HDPE phun đk 63500CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
15Nối thẳng HDPE phun đk 50500CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
16Nối thẳng HDPE phun đk 40500CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
17Nối thẳng HDPE phun đk 32500CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
18Nối thẳng HDPE phun đk 201.000CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
19Đai khởi thủy D110*1/225CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
20Đai khởi thủy D90*1/240CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
21Đai khởi thủy D75*1/280CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
22Đai khởi thủy D63*1/2220CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
23Đai khởi thủy D50*1/2280CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
24Đai khởi thủy 40*1/2260CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
25Đai khởi thủy D32*1/2580CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
26Khâu nối ren ngoài HDPE phun đk 20*1/22.650CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
27Khâu nối ren trong HDPE phun đk 20*1/21.200CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
28Nối góc 90 độ ren ngoài HDPE phun đk 20*1/2250CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
29Nối góc 90 độ ren trong HDPE phun đk 20*1/21.100CáiĐáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật, các tiêu chuẩn tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->