Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã B Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamBri, thành phố Bảo Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã B Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamBri, thành phố Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 11:34:00 đến ngày 2022-02-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,514,340,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051906246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08651041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 43,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 130,5 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 43,5 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 130,5 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông + Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai trong năng lực kinh nghiệm+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu, đường bộ, giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, giao thông; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên, Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung 20T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0.7m3 -1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã B Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamBri, thành phố Bảo Lộc Xây dựng đường giao thông từ xã B’Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamB’ri, thành phố Bảo Lộc 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ : số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng , điện thoại 02633 877 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: n quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm Số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 877107 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến hiện trường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,862 | 100 tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 342,128 | 100 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 342,128 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,979 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,649 | 100 m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,379 | 100 m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, TƯỜNG HỘ LAN, GIA CỐ LỀ BTXM - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,972 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,402 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 187,047 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,601 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 333,363 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,984 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,345 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100 m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,638 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 202,415 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II tới bãi thải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 407,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,216 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I đổ ra bãi thải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,216 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn đổ bãi thải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100 m3/km |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Biển báo tam giác D=875 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Chiếc |
| 21 | Biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 22 | Cột treo biển báo | 120,132 | m | |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 474,297 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 336,44 | m |
| 25 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 26 | Tấm sóng (2320x310x30)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 142 | tấm |
| 27 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (D141x2,1x4,5)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147 | trụ |
| 28 | Tấm thép đệm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147 | tấm |
| 29 | Bu lông M16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.470 | cái |
| 30 | Bu lông M20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 31 | Tiêu phản quang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 32 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,985 | 100 m |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 375,382 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,701 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,317 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP 75x75 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,648 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,452 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,246 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | đoạn ống |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,409 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,141 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,678 | 100 m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | 100 m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP 4x4, 3x5x5m - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,017 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 377,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,846 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,646 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (đá 0x4) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,721 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (đá 4x6) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,454 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | 100 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 439,591 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,46 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,877 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,109 | 100 m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100 m |
| 18 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | tấn |
| 20 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,1 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,232 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | 10 tấn/km |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,013 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | đoạn ống |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,313 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,594 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,319 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,959 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,009 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,339 | 100 m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,005 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC BTXM - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.264,57 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285,114 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.298 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 223,526 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,313 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,616 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,643 | 100 m2 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,109 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,306 | 100 m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯƠC - RÃNH TẤM ỐP BTXM - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200,19 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22.649 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 475,629 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,879 | 100 m2 |
| 5 | Vữa M100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,978 | m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,256 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,794 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,416 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,877 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,339 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100 m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,736 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,231 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,879 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100 m2 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 100 m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,282 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,282 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,282 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164,151 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164,151 | 100 m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,351 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,351 | 100 m3 |
| J | NỀN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, TƯỜNG HỘ LAN, GIA CỐ LỀ BTXM - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,01 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,194 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155,811 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,086 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260,845 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,952 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,928 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,807 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,386 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II đổ ra bãi thải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 387,509 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,499 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I đổ ra bãi thải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,499 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn đổ ra bải thải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100 m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác D=875 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 19 | Biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 20 | Cột treo biển báo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 329,555 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,662 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP 75X75 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,013 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,954 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,988 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | đoạn ống |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,519 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,924 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,023 | 100 m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,41 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100 m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,217 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,993 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100 m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100 m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC BTXM - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,716 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,404 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,666 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,065 | 100 m2 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100 m3 |
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH TẤM ỐP BTXM - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 194,522 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22.007 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 462,147 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,891 | 100 m2 |
| 5 | Vữa M100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,442 | m3 |
| O | PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110.762,77 | đồng/m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,25% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,32% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051906246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08651041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 43,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 130,5 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 43,5 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 130,5 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông + Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai trong năng lực kinh nghiệm+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu, đường bộ, giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, giao thông; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên, Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung 20T-25T | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 3 |
| 2 | Xe lu tỉnh 8T-10T | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào 0.7m3 -1,6m3 | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy xúc lật | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=10T | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 4 |
| 7 | Xe cẩu | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy san | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa nóng | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy Hàn 23KW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250L | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 4 |
| 14 | Máy Đầm cóc | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5KW | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi