Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã B Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamBri, thành phố Bảo Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120564-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã B Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamBri, thành phố Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220108503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 11:34:00 đến ngày 2022-02-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,514,340,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051906246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08651041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 43,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 130,5 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 43,5 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 130,5 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông + Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai trong năng lực kinh nghiệm+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu, đường bộ, giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, giao thông; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên, Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung 20T-25T
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu tỉnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0.7m3 -1,6m3
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã B Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamBri, thành phố Bảo Lộc
Xây dựng đường giao thông từ xã B’Lá, huyện Bảo Lâm đi xã ĐamB’ri, thành phố Bảo Lộc
32 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ : số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng , điện thoại 02633 877 107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển Vinh Hà, số 180 Phan Đình Phùng, Phường 2, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 02633 791 999 - tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn EMS Group Việt Nam, 9C/18 đường số 28, phường Linh Đông, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. VPĐD: 63A Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.843.799 - Đơn vị chuyên môn thẩm định hồ sơ TKBVTC: phòng QLHT Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng số 36 Đ. Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng - Đơn vị thẩm định dự toán: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng - tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ : số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng , điện thoại 02633 877 107


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ : số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng , điện thoại 02633 877 107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: n quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Bảo Lâm Số 09 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 877107
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h và vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến hiện trườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,862100 tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật342,128100 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật342,128100 m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,979100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,649100 m3
6Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,379100 m2
B NỀN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, TƯỜNG HỘ LAN, GIA CỐ LỀ BTXM - TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật149,972100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,402100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật187,047100 m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,601100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật333,363100 m3 đất nguyên thổ
6Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,984100 m3 đất nguyên thổ
7Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,453100 m3 đất nguyên thổ
8San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,345100 m3
9San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100 m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,638100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật202,415100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II tới bãi thảiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật407,9100 m3 đất nguyên thổ
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,216100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I đổ ra bãi thảiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,216100 m3 đất nguyên thổ
15Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,125100 m3
16Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn đổ bãi thảiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,125100 m3/km
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật237cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Biển báo tam giác D=875Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52Chiếc
21Biển báo hình chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8Chiếc
22Cột treo biển báo120,132m
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật474,297m2
24Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật336,44m
25Tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10tấm
26Tấm sóng (2320x310x30)mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật142tấm
27Trụ đỡ tôn lượn sóng (D141x2,1x4,5)mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147trụ
28Tấm thép đệmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147tấm
29Bu lông M16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.470cái
30Bu lông M20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147cái
31Tiêu phản quangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147cái
32Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,985100 m
33Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật375,382m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật146,701m3
35Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,088100 m3 đất nguyên thổ
36Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,317100 m3 đất nguyên thổ
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP 75x75 - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,648m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,452m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,246m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,642tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44đoạn ống
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,26m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,409m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,968tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,145tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,141m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,695100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,678100 m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,43m2
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,865100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,547100 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP 4x4, 3x5x5m - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,14m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật210,017m3
3Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật377,63m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,846m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,747tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,646tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (đá 0x4)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,721m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 (đá 4x6)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,454m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,412100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,54100 m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật439,591m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,46m2
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,877100 m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,109100 m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
16Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,648100 m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,267100 m
18Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,404tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,404tấn
20Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,1m3
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,232tấn
22Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,02310 tấn/km
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,013m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,388m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53đoạn ống
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,313m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,594m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,319tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,959m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,445100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,75100 m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,009m2
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,103100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,339100 m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,005m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC BTXM - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.264,57m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật285,114m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6.298cấu kiện
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật223,526m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,04tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,313tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,616100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,643100 m2
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,109100 m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,306100 m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯƠC - RÃNH TẤM ỐP BTXM - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật200,19m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22.649cấu kiện
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật475,629m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,879100 m2
5Vữa M100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,978m3
H TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM - TUYẾN CHÍNH
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,256m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật125,794m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,416m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,877m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,339m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,94m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432100 m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,736100 m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,231m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,077m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,618m3
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,879m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,978m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,104100 m2
16Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,046100 m3 đất nguyên thổ
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,97100 m3
I MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,282100 tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,282100 tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,282100 tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật164,151100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật164,151100 m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,351100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,351100 m3
J NỀN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, TƯỜNG HỘ LAN, GIA CỐ LỀ BTXM - TUYẾN NHÁNH
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,01100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,194100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật155,811100 m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,086100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật260,845100 m3 đất nguyên thổ
6Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,952100 m3 đất nguyên thổ
7Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,928100 m3 đất nguyên thổ
8San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,807100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,386100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II đổ ra bãi thảiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật387,509100 m3 đất nguyên thổ
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,499100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I đổ ra bãi thảiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,499100 m3 đất nguyên thổ
13Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,809100 m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn đổ ra bải thảiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,809100 m3
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật241cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Biển báo tam giác D=875Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20Chiếc
19Biển báo hình chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
20Cột treo biển báoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,2m
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật329,555m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,662m3
23Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,849100 m3 đất nguyên thổ
24Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,164100 m3 đất nguyên thổ
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP 75X75 - TUYẾN NHÁNH
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,013m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,954m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,988m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,763tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật106cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60đoạn ống
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,9m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,519m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,32tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,924tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,88m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,63100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,023100 m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,41m2
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,575100 m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN - TUYẾN NHÁNH
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,692m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,217m3
3Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,37m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,419m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,22m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,258tấn
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,993m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,484100 m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,07m2
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,145100 m3 đất nguyên thổ
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,131100 m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC BTXM - TUYẾN NHÁNH
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật143,716m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,404m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật190cấu kiện
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,98m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,819tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,666tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,547100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,065100 m2
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,652100 m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,54100 m3
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH TẤM ỐP BTXM - TUYẾN NHÁNH
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật194,522m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22.007cấu kiện
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật462,147m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,891100 m2
5Vữa M100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,442m3
O PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1Phí vệ sinh môi trườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật110.762,77đồng/m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,25%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051906246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08651041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% tối thiểu 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng của hợp đồng ≥ 43,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc có 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV miền núi trở lên có giá trị nghiệm thu ≥ 130,5 tỷ, hoặc có ít nhất 1 hợp đồng thi công đường giao thông cấp V miền núi trở lên, giá trị nghiệm thu khối lượng ≥ 43,5 tỷ VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 130,5 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông + Tương tự về quy mô công việc: theo phần hạng mục chính công việc mời thầu kèm theo- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư đối với các hợp đồng nhà thầu kê khai trong năng lực kinh nghiệm+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu, đường bộ, giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên. Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, giao thông; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.21
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV miền núi có giá trị xây lắp đạt 35 tỷ trở lên trở lên, Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung 20T-25T mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu3
2 Xe lu tỉnh 8T-10T mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
3 Máy đào 0.7m3 -1,6m3 mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
4 Máy xúc lật mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
5 Máy ủi mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
6 Ô tô tự đổ >=10T mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu4
7 Xe cẩu mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
8 Máy san mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
9 Máy cắt uốn thép 5KW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
10 Máy rải bê tông nhựa nóng mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
12 Máy Hàn 23KW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu3
13 Máy trộn bê tông 250L mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu4
14 Máy Đầm cóc mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
15 Máy đầm dùi 1,5KW mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu2
16 Trạm trộn bê tông nhựa nóng mô tả công năng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->