Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122791-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220104802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 12:06:00 đến ngày 2022-01-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,346,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác khối lượng, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp gia cố mái đê đoạn qua thôn Đức Thị và Đức Môn, xã Đức Ninh
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đức Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh; địa chỉ: xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913.295.947
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Châu Khang; địa chỉ: thôn Văn La, xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0888.975.777. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0905.414.505. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia; địa chỉ: thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.873.525.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh; địa chỉ: xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913.295.947


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh; địa chỉ: xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913.295.947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Vũ; chức vụ: chủ tịch UBND xã Đức Ninh; địa chỉ: xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913.295.947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào san ủi mặt bằng thi công máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2100m3
2Phát rừng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30,05100m2
3Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,44100m3
4Đào xúc đất mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,02100m3
5Đào bạt mái kè bằng thủ công - Cấp đất II (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1781m3
6Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm cóc (tận dụng 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,81100m3
7Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,46100m3
8Đắp đất đầm chặt K95 bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9,27100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,44100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,44100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,44100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,99100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,99100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,99100m3/1km
15Bê tông mặt đường M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo58,94m3
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,9110m
17Bê tông mặt cơ M250 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo24,55m3
18Lót 1 lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,91100m2
19Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,77100m2
20Móng CPĐD mặt đường loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,74100m3
21Đệm dăm sạn mặt cơ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,16100m3
22Rải vải lọc dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,52100m2
23Đá hộc thả rốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo382,6m3
24Làm và thả thảm đá, loại 2x3x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1151 rọ
25Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,1100m3
B PHẦN XÂY ĐÚC
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8.4581 cấu kiện
2Bê tông tấm lát mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo200,29m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo28100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,75tấn
5Bê tông đổ bù tấm lát mái kè M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20,96m3
6Bê tông lót dầm chân, dầm đỉnh M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo22,5m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5881 rọ
8Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo152,341m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo22,62100m2
10Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo71,77m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,48m2
12Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,33tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm mái kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,59tấn
14Ván khuôn dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,31100m2
15Bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,9m3
16Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,61100m2
17Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,73tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,4100m
19Lắp dựng cọc tiêu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo581 cấu kiện
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo28cái
21Thi công cọc thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4cái
C MÁI KÈ ĐÁ HỘC XÂY CUỐI TUYẾN
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo21,73m3
2Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,241m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,72100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Phụ trách công tác khối lượng, KCS 1 +Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.32
4 Phụ trách công tác trắc địa 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành trắc địa32
5 Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.32
6 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
4 Máy lu - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
5 Máy lu - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
7 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
8 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
10 Máy cắt uốn thép Công suất 5.0 kW1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
12 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
13 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5 kW2
14 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg1
15 Máy cắt bê tông Công suất 7.0 kW1
16 Máy thuỷ bình Có tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->