Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, cáp, giắc, linh kiện thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí, cáp, giắc, linh kiện thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 10:22:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,929,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hộp cơ khí bọc kín mạch điều khiển | 4 | Cái | Kích thước: (222x154x43)mm; -Xử lý bề mặt: Hard coat; -Vật liệu: nhôm 6061; đảm bảo chống ẩm, muối biển; (Theo hình bản vẽ có tên bản vẽ: Mục 1.pdf trong file đính kèm); | ||
| 2 | Bánh răng | 4 | Cái | - Bánh răng; -Đường kính: 25mm; -Mô-đun: 0.5; -Chất liệu: nhôm 7075; (Theo hình bản vẽ có tên bản vẽ: Mục 2.pdf trong file đính kèm); | ||
| 3 | Trục nối động cơ | 4 | Cái | Đường kính 10mm; -Dài 47mm; -Chất liệu : nhôm 7075; -Xử lý bề mặt: Cromat 3+; (Theo hình bản vẽ có tên bản vẽ: Mục 3.pdf trong file đính kèm); | ||
| 4 | Trục nối encoder | 4 | Cái | Đường kính 8mm; -Dài 123mm; -Chất liệu : nhôm 7075; -Xử lý bề mặt: Cromat 3+; (Theo hình bản vẽ có tên bản vẽ: Mục 4.pdf trong file đính kèm); | ||
| 5 | Động cơ bước, điều khiển số | 4 | Cái | Kích thước động cơ: NEM23; -Nguồn nuôi: +24 đến 70VDC; -Mô men: 4.4N/m; -Tốc độ max: 2520 rpm; | ||
| 6 | Hộp số tỷ lệ 1:2880 | 4 | Cái | Công suất: 1KW; -Tỷ lệ: 1:2880; | ||
| 7 | Connector 26 chân | 4 | cái | -Loại: Cái ; - Kconnector: tròn có đầu vặn; -Số chân 26; -Kích thước chân: 1.2mm; | ||
| 8 | Connector 26 chân | 4 | cái | Loại: Đực; - connector: tròn có đầu vặn; -Số chân 26; -Kích thước chân: 1.2mm; | ||
| 9 | Jắc J15 chân | 4 | Bộ | Loại connector: đực; -Số chân: 15 chân; -Kích thước chân: 1.2mm; | ||
| 10 | Hộp các loại tụ điện | 1 | Hộp | Tụ điện: 100 giá trị 0.5pF đến 22uF; -Kiểu: 0805; -Sai số điện dung: ±5%; - Điện áp (Max): 35V; Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | ||
| 11 | Hộp các loại cuộn cảm | 1 | Hộp | Cuộn cảm : 85 giá trị 1.5nH đến 100uH; Số lượng mỗi loại: 50 cái; Kiểu: 0805; - cuộn cảm dán kiểu chân SMD. ; - sai số: 0.5%; | ||
| 12 | Hộp các loại cuộn cảm | 1 | Hộp | Cuộn cảm : 74 giá trị 0.6nH đến 2.2uH; Số lượng mỗi loại: 20 cái; -Kiểu : 0402; -Cuộn cảm dán kiểu chân SMD. ; - sai số: 0.5%; | ||
| 13 | Hộp các loại trở | 1 | Hộp | Điện trở dán 100 giá trị; Kiểu loại 0805; Sai số: 5%.; Công suất(Max): 0.25W; Nhiệt độ làm việc: -20ºC đến +125ºC; | ||
| 14 | Dây điện bọc kim 0.1x7 | 100 | m | Số sợi: 7; -Đường kính sợi: 0.1mm; -Tỷ lệ bọc kim: 95%; | ||
| 15 | Dây tin hiệu bọc kim 0,5x20 | 150 | m | Số sợi: 20; -Đường kính sợi: 0.5mm; -Tỷ lệ bọc kim: 95%; | ||
| 16 | Ống gen nhiệt các loại Φ4, 5,6 | 10 | m | Đường kính 4,5,6mm; -Chất liệu: sợi thủy tinh; -Chống cháy; - Số lượng: Φ4: 10m; Φ 5: 10m; Φ6: 10m; | ||
| 17 | Nguồn +5VDC/20A | 4 | Cái | Dòng đầu ra: 20A;; Đầu vào: 100-240V ~ 50-60Hz ; Điện áp đầu ra: 5V (+/- 5%); Công suất: 75W; | ||
| 18 | Nguồn +12VDC/15A | 4 | Cái | Dòng đầu ra: 15A; Đầu vào: 100-240V ~ 50-60Hz ; Điện áp đầu ra: 12V (+/- 5%); Công suất: 75W; | ||
| 19 | Nguồn +24VDC/10A | 4 | Cái | Dòng đầu ra: 10A; Đầu vào: 100-240V ~ 50-60Hz ; Điện áp đầu ra: 24V (+/- 5%); Công suất: 75W; | ||
| 20 | Dây cáp HDMI | CHOSEAL 2.0 AQ5117T20 (20M) hoặc tương đương | 2 | Cái | Cáp HDMI 2.0; -Dài 20 mét; | |
| 21 | Nhôm tấm | 68,5 | Kg | Nhôm tấm: (600x600x70)mm; -Kiểu loại: nhôm 6061; -trọng lượng: 68.5kg; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi