Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ KHAI THÁC MỦ NĂM 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VẬT TƯ KHAI THÁC MỦ NĂM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KẾ HOẠCH VỐN GIÁ THÀNH NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 13:32:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,480,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0742206E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0989608E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.434.636.280 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM VẬT TƯ KHAI THÁC MỦ NĂM 2022 KẾ HOẠCH VỐN GIÁ THÀNH NĂM 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KẾ HOẠCH VỐN GIÁ THÀNH NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng thực hiện gói thầu tương tự hoặc các tài liệu có liên quan. - Báo cáo tài chính của các năm gần kề. |
| E-CDNT 10.2(c) | tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa hoặc các tài liệu có liên quan. Gửi mẫu vật tư cho Công ty CP cao su Phước Hòa trước khi mở thầu 02 ngày để chấm mức độ đáp ứng kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp đến 06 kho của Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | có hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa
+ Địa chỉ: Ấp 2A, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương;
+ Điện thoại: 0274-3657541 – Fax: 0274-3657110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa + Địa chỉ: Ấp 2A, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: 0274-3657541 – Fax: 0274-3657110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa + Địa chỉ: Ấp 2A, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: 0274-3657541 – Fax: 0274-3657110 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa + Địa chỉ: Ấp 2A, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: 0274-3657541 – Fax: 0274-3657110 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiềng | 886.000 | Cái | Thép sợi đường kính ≥ 2,4 mm, thép loại CT3, CT4 có độ cứng, không nối, đường kính vòng thân 14,5 cm, đo 2 đường kính vuông góc, chênh lệch không quá 2%, chân kiềng dài 10 cm, khoảng cách 2 chân kiềng 6 cm, độ dài 2 chân bằng nhau, góc nở đều. Trọng lượng 100 cái ≥ 3 kg. Kiềng được cột thành từng xâu, mỗi xâu 100 cái. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 2 | Máng dẫn mủ 7cm | 801.000 | Cái | Chất liệu tole nguyên, dài 7 cm (tính từ đầu răng), có 8 răng, chiều cao răng 2,5 – 3mm, độ dày máng ≥ 0,4 mm, sơn 2 mặt hoặc xi 2 mặt, đầu răng 2,8 - 3 cm, đầu nhỏ 1,7 - 1,8 cm. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 3 | Máng dẫn mủ 10 cm (có đục lỗ) | 1.800 | Cái | Chất liệu tole nguyên, dài 10 cm (tính từ đầu răng), có 8 răng, độ dày máng ≥ 0,4 mm sơn 2 mặt hoặc xi 2 mặt, đầu răng 3 cm, đầu nhỏ 1,7-1,8 cm. Có đục lỗ. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 4 | Dây nilon buột kiềng | 4.450 | Kg | Dây nhựa nguyên sinh, 01 kg dây có 380 sợi ± 10 sợi, ký khô – không nhúng nước, chiều dài 01 sợi 2,42 mét. Dây được cột thành từng bó, mỗi bó nữa kg hoặc một kg. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 5 | Keo dán máng | 38.600 | Kg | Chất liệu nhựa đường hàm lượng 70%, được chứa trong can nhựa hoặc thùng sắt, không lẫn tạp chất, keo có độ bóng và có thể kéo sợi. Mỗi can/thùng sắt đựng 20 kg. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 6 | Thùng đựng mủ 15 lít | 30 | Cái | Nguyên liệu nhôm Nhật hoặc Hàn Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Inox, dày 1 mm, đường kính 25 cm, chiều cao 31 cm, miệng thùng cuốn kẽm 4 mm, quai thùng bằng sắt phi 6, trọng lượng 1 kg/thùng. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 7 | Thùng đựng mủ 35 lít | 60 | Cái | Nguyên liệu nhôm Nhật hoặc Hàn Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Inox, dày 1,2 mm, đường kính 31 cm, chiều cao 37 cm, miệng thùng cuốn kẽm 5 mm, quai thùng bằng sắt phi 7-8 được gia cố miếng kim loại khi tiếp giáp với thùng, trọng lượng 2,2 kg/ thùng. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 8 | Thùng mang | 30 | Cái | Nguyên liệu nhôm Nhật hoặc Hàn Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Inox, dày 0,8 mm, chiều cao 21 cm, miệng thùng cuốn kẽm 2 mm, chu vi 71,5 – 72 cm hình oval, cân nặng 0,45 – 0,5 kg/cái | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 9 | Rây lược mủ | 30 | Cái | Nguyên liệu nhôm Nhật hoặc Hàn Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Inox, dày 0,8 mm, hình oval, cao 15 cm, chu vi 65 cm, miệng rây cuốn kẽm 2 mm, đục lỗ đường kính 4 mm, mật độ 120 lỗ/dm2, cân nặng 0,3 kg/cái. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 10 | Rập – Móc – Thước ngữa | 164 | Bộ | Rập: nguyên liệu tole màu, dày ≥ 0,4mm, kích thước 70 cm x 3,5 cm, góc 32 độ.- Móc: kẽm 4 ly dài 17 cm.- Thước gỗ: kích cỡ 150 cm x 2,4 cm x 0,9 cm. Đánh dấu 3 điểm 0,95 m – 1,2 m – 1,3 m. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa | |
| 11 | Rập – Móc – Thước úp | 95 | Bộ | Rập: nguyện liệu tole màu, dày ≥ 0,4 mm, kích thước 70 cm x 7 cm, góc 45 độ.- Móc: kẽm 4 ly dài 17 cm.- Thước gỗ: kích cỡ: 150 cm x 2,4 cm x 0,9 cm. Đánh dấu 3 điểm 0,95 m – 1,2 m – 1,3m. | Hàng giao tại kho 06 Nông trường thuộc Công ty CP cao su Phước Hòa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0742206E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0989608E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.434.636.280 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi