Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114835-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220110641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 00:31:00 đến ngày 2022-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78274E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2.3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Sửachữa, nâng cấp đường giao thông trục thôn Đông Hòa, Nam Bình-Bắc Thuận xã Hồng Dũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng , địa chỉ: xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch Khảo sát Thiết kế xây dựng Thái Bình. (Số 188 phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, tổ 01, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư là UBND xã Hồng Dũng và Bên mời thầu là UBND xã Hồng Dũng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng , địa chỉ: xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐÔNG HÒA
1Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V2,9951m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,2696100m3
3Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,2995100m3
4Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,2995100m3/1km
5San bùn bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,2995100m3
6Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1251100m3
7Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1251100m3
8Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1251100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1251100m3
10Đào khuôn đường mới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V5,8357100m3
11Đào khuôn đường mới bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V64,8411m3
12Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V3,1275100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V3,3566100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V3,3566100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V3,3566100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V4,9635100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,5515100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mở rộng và bù vênh mặt đường cũTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,4079100m3
19Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V3.079,36m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,1938100m2
21Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V471,9616m3
22Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V5,5297100m
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V10,452100m
24Phên nứaTheo yêu cầu nêu tại Chương V95,0182m2
25Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V2biển
26Cột biển báo D88,3mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V6,12m
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V2cái
28Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1008100m2
29Cốt thép tấm đan đkTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,3032tấn
30Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,64m3
31Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu nêu tại Chương V161cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,4384m3
33Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0244100m3
34Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0244100m3/1km
35San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0244100m3
36Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu nêu tại Chương V13,15m2
37Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,073tấn
38Cốt thép mặt cầu ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,891tấn
39Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V6,97m3
40Gia công lan canTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1511tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu nêu tại Chương V4,6412m2
B ĐƯỜNG TRỤC THÔN NAM BÌNH-BẮC THUẬN
1Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V15,2451m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V1,372100m3
3Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V1,5245100m3
4Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V1,5245100m3/1km
5San bùn bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V1,5245100m3
6Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6684100m3
7Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6684100m3
8Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6684100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6684100m3
10Đào khuôn đường, đánh cấp, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V9,5532100m3
11Đào khuôn đường, đánh cấp, rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V106,1471m3
12Đắp đất lề, hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V8,2616100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V2,3531100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V2,3531100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,3531100m3
16Đắp cát tôn bù nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,8038100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,4102100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V3,6922100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mở rộng, bù vênh mặt đường cũTheo yêu cầu nêu tại Chương V1,6534100m3
20Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V2.365,24m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V1,0962100m2
22Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V359,8444m3
23Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V5,0641100m
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V19,332100m
25Phên nứaTheo yêu cầu nêu tại Chương V175,7455m2
26Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V1biển
27Cột biển báo D88,3mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V3,06m
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V1cái
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,8m3
30Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,028100m3
31Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,028100m3/1km
32San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,028100m3
33Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu nêu tại Chương V13,15m2
34Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,073tấn
35Cốt thép mặt cầu ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,891tấn
36Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V6,97m3
37Gia công lan canTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1511tấn
38Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu nêu tại Chương V4,6412m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu nêu tại Chương V14,34m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1434100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1434100m3/1km
42San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1434100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,7841100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,7841100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,7841100m3/1km
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,7841100m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V14,535100m
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,907m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0438100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,8192tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,076tấn
52Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V5,814m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V15,27m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V42,68m2
55Ván khuôn gỗ giằngTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0161100m2
56Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0114tấn
57Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,17m3
58Ván khuôn mặt cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V9,51m2
59Cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0266tấn
60Cốt thép mặt cống ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,4861tấn
61Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V3,67m3
62Gia công lan canTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0799tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,1812m2
64Phên nứaTheo yêu cầu nêu tại Chương V61,8m2
65Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V4,12100m
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,309100m3
67Đất mua vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,309m3
68Bơm hố móng bằng máy bơm nước động cơ Diezen công suất 10CvTheo yêu cầu nêu tại Chương V2ca
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,4747100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0231100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu nêu tại Chương V53,862m3
72Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V1,719100m2
73Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V80,793m3
74Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V156,3144m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V825,12m2
76Ván khuôn giằngTheo yêu cầu nêu tại Chương V5,73100m2
77Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V44,121m3
78Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,7808tấn
79Cốt thép tấm đan đkTheo yêu cầu nêu tại Chương V6,5396tấn
80Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,7504100m2
81Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V51,57m3
82Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu nêu tại Chương V5731 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V5731 cấu kiện
84Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu nêu tại Chương V12,892510 tấn/1km
85Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu nêu tại Chương V5731cấu kiện
86Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V1,05100m
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,21m3
88Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0324100m2
89Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,6975m3
90Ván khuôn gỗ tường đầuTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,097100m2
91Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,92m3
92Thuê bãi đúcTheo yêu cầu nêu tại Chương V300m2
93Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,6100m3
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,45100m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V200m2
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,51100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,51100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,51100m3/1km
99Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,6100m3/1km
102San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu nêu tại Chương V1,11100m3
103Nhân công đảm bảo ATGTTheo yêu cầu nêu tại Chương V120công
104Biển báo thi côngTheo yêu cầu nêu tại Chương V4biển
105Rào chắn thép hộp thi côngTheo yêu cầu nêu tại Chương V2bộ
106Đèn báo tín hiệu ban đêmTheo yêu cầu nêu tại Chương V2cái
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78274E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo cao độ1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi Công suất 110 CV1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Tự trọng 9 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít4
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 2.3 kW1
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3.5 HP1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kW2
12 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất ≥ 0.6 kW2
13 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->