Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 00:31:00 đến ngày 2022-01-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78274E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2.3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Sửachữa, nâng cấp đường giao thông trục thôn Đông Hòa, Nam Bình-Bắc Thuận xã Hồng Dũng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐÔNG HÒA | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,995 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,2995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,2995 | 100m3/1km |
| 5 | San bùn bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,2995 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1251 | 100m3/1km |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường mới bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 5,8357 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường mới bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 64,841 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,1275 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,3566 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,3566 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,3566 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 4,9635 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mở rộng và bù vênh mặt đường cũ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,4079 | 100m3 |
| 19 | Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3.079,36 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,1938 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 471,9616 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 5,5297 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 10,452 | 100m |
| 24 | Phên nứa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 95,0182 | m2 |
| 25 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | biển |
| 26 | Cột biển báo D88,3mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6,12 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,3032 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,4384 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 13,15 | m2 |
| 37 | Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 38 | Cốt thép mặt cầu ĐK >10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,891 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6,97 | m3 |
| 40 | Gia công lan can | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1511 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 4,6412 | m2 |
| B | ĐƯỜNG TRỤC THÔN NAM BÌNH-BẮC THUẬN | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 15,245 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,5245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,5245 | 100m3/1km |
| 5 | San bùn bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,5245 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6684 | 100m3/1km |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6684 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đánh cấp, rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 9,5532 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đánh cấp, rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 106,147 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất lề, hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 8,2616 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,3531 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,3531 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,3531 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn bù nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,8038 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,4102 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,6922 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mặt đường mở rộng, bù vênh mặt đường cũ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,6534 | 100m3 |
| 20 | Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2.365,24 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,0962 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường, vuốt ngõ ngang M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 359,8444 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 5,0641 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 19,332 | 100m |
| 25 | Phên nứa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 175,7455 | m2 |
| 26 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1 | biển |
| 27 | Cột biển báo D88,3mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,06 | m |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 13,15 | m2 |
| 34 | Cốt thép mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 35 | Cốt thép mặt cầu ĐK >10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,891 | tấn |
| 36 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6,97 | m3 |
| 37 | Gia công lan can | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1511 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 4,6412 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 14,34 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1434 | 100m3/1km |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,7841 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,7841 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,7841 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,7841 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 14,535 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,907 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,8192 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 5,814 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 15,27 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 42,68 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0114 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mặt cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 9,51 | m2 |
| 59 | Cốt thép mặt cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0266 | tấn |
| 60 | Cốt thép mặt cống ĐK >10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,4861 | tấn |
| 61 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,67 | m3 |
| 62 | Gia công lan can | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0799 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,1812 | m2 |
| 64 | Phên nứa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 61,8 | m2 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 4,12 | 100m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 67 | Đất mua vận chuyển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,309 | m3 |
| 68 | Bơm hố móng bằng máy bơm nước động cơ Diezen công suất 10Cv | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | ca |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,4747 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 53,862 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,719 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 80,793 | m3 |
| 74 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 156,3144 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 825,12 | m2 |
| 76 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 5,73 | 100m2 |
| 77 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 44,121 | m3 |
| 78 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,7808 | tấn |
| 79 | Cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6,5396 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,7504 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 51,57 | m3 |
| 82 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 573 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 573 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 12,8925 | 10 tấn/1km |
| 85 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 573 | 1cấu kiện |
| 86 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6975 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,92 | m3 |
| 92 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 300 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 200 | m2 |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,51 | 100m3/1km |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,6 | 100m3/1km |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,11 | 100m3 |
| 103 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 120 | công |
| 104 | Biển báo thi công | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 4 | biển |
| 105 | Rào chắn thép hộp thi công | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Đèn báo tín hiệu ban đêm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | cái |
| C | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78274E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Tự trọng 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2.3 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3.5 HP | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất ≥ 0.6 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi