Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đạt thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120672-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đạt thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20220117341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 13:59:00 đến ngày 2022-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,527,870,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5758E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 36.769.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu cần cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc được coi là không có căn cứ để đánh giá tiếp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trường công trình tương tự (Là công trình tdân dụng cấp III trở lên).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự;Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự .Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy phát điện phục vụ thi công, công suất ≥ 3kw
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥ 150T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng lồng ≥ 3T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đạt thiết bị (mới 100%)
Trường THCS thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ; Hạng mục: Nhà lớp học 24 phòng, 11 phòng bộ môn, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách cấp xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán : Liên danh Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông và Công ty Cổ phần khảo sát và xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Giám sát Xây dựng KDH, địa chỉ: Số 112, khu 7, phường Thị Cầu, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 5 đường Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ, địa chỉ : Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng, địa chỉ: xã Đào Viên, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ, địa chỉ : Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng, địa chỉ: xã Đào Viên, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về hoạt động xây dựng và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ; + Địa chỉ: QL18, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ. + Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ. + Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,448100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,032tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,521tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
6Thép bản có chiều dày đến 5mm làm bản mã, bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.220,492kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,995tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,995tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,687m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2721 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,269100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,391m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,3011m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,014100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,753100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,234m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,484tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,343tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,126tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,573m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,462m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,638m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền bằng đất tận dụng đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m3
31Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,879m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,904tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,723100m2
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,437m3
37Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,269m3
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,063100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,238tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 - 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,755tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20, 22, 25mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,987tấn
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,335100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,254tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V349,408m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,769m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V338,052m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,204m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,508m3
56Thép xà gồ C100x50x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.232,862kg
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,233tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,233tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,5531m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,402100m2
61Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42M
62Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,798m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc dưới lớp gạch bổMô tả kỹ thuật theo chương V49,984m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,12m2
65Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,984m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V20,435100m2
67Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V748,672m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,984m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V136,897m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V683,712m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.211,224m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V579,894m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V233,04m
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.774,29m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.205,696m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.702,305m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc cho hành lang các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V429,46m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 - gạch Granite KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.628,704m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch chân tương cao 15cm, cùng chủng loại gạch ốpMô tả kỹ thuật theo chương V128,959m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50,578m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 - gạch thẻ KT240x60x13mm mầu vàng chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,344m2
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn cho bê tông lót móng bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,378m3
85Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, xây bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,623m3
86Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granitoMô tả kỹ thuật theo chương V54,944m2
87Lát nền sảnh chính bằng tấm granito đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V46,87m2
88Mua thép tròn D60 dày 2mm làm lan can theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V567,067kg
89Mua thép hộp dày 2mm làm lan can theo DTTK lậpMô tả kỹ thuật theo chương V1.084,575kg
90Mua thép tấm có chiều dày 3-5mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.874,413kg
91Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,424tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V202,125m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,9561m2
94Hệ lam che điều hoà Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V69m2
95Gia công hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,985kg
96Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6m2
97Cửa sổ lùa hệ 2600 dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,66m2
98Cửa sổ lật hệ V4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
99Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,428m2
100Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
101Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
103Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V190bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, chiếu sảng bảng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
109Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
111Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
114Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
115Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.658m
116Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.890m
117Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V652m
118Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.838m
119Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
120Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V829m
121Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.445m
122Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V326m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.864m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.274m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V167m
126Lắp đặt tủ điện composite (1000x500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
127Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
128Cầu chì 3P-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
135Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
140Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
141Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V19tủ
145Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
146Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
147Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
148Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V355m
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
153Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38máy
155Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
156Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
157Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
158Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
163Lắp đặt tê nhựa D42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
165Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
166Hộp phối quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8Ổ cắm
170Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V8Đầu
171Cáp quang single mode 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V10m
172Cáp mạng UTP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
173Cáp âm thanh chống nhiễu (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V404m
174Dây VGAMô tả kỹ thuật theo chương V80m
175Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V80m
176Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V110m
178Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6, cáp âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V110,410 m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V944m
180Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4Thiết bị
181Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V41 Patch panel
182Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
183Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
B PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,793100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,142tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,734tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
6Thép bản có chiều dày đến 5mm làm bản mã, bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.313,579kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,061tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,061tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,675m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2781 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,721100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,909m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,091100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,621m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2261m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,918100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,938100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,661m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,558tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,344tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,519tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,854m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,399m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,774m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền bằng đất tận dụng đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m3
31Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,662m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
35Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
38Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,169m3
39Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,198m3
40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,632m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,442m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,085tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,542tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,855tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,117100m2
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,071m3
53Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,299m3
54Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,266100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,41tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 - 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,328tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20, 22, 25mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,669tấn
59Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,012100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,419tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V343,013m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,376m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,998tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
70Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,939m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,721m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,591m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,593m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,553m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,698m3
80Thép xà gồ C100x50x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.445,515kg
81Thép xà gồ C150x65x18x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V861,718kg
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,251tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,251tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,041m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,958100m2
86Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
87Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V123,078m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc mái bằng lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V91,573m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,734m2
90Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,573m2
91Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,573m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V18,438100m2
93Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V723,525m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 -KT240x60x13mm mầu vàng chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,351m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.775,179m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V90,404m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V821,808m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.546,113m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V475,977m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V225,93m
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,723m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.596,987m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.526,217m2
104Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V118,306m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc cho hành lang các tầng và khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V538,838m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, lát gạch chống trơn KT300x300 cho các khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V129,805m2
107Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên mầu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m2
108Đắp nền móng công trình bằng thủ công đắp cát tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V4,636m3
109Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,636m3
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 - Granite KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.344,001m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch chân tương cao 15cm, cùng chủng loại gạch ốpMô tả kỹ thuật theo chương V110,691m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, ốp tường khu vệ sinh Ceramic KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V422,16m2
113Lát đá mặt bệ chậu rửa các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite màu trắng,Mô tả kỹ thuật theo chương V16,599m2
114Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,805m2
115Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,506m2
116Thép L40x40x3 làm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V92,29kg
117Gia công kết cấu đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
118Lắp kết cấu đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7871m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite mặt lan can, màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V50,007m2
121Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4091m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn cho bê tông lót móng bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
123Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
124Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, xây bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,063m3
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
126Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
127Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granitoMô tả kỹ thuật theo chương V35,248m2
128Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granitoMô tả kỹ thuật theo chương V331,691m2
129Tay vịn cầu thang, gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V81,65m
130Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,596m2
131Mua thép tròn D60 dày 2mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V556,874kg
132Mua thép hộp dày 2mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.665,336kg
133Mua thép tấm có chiều dày 3-5mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.800,594kg
134Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,877tấn
135Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V266,448m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,8661m2
137Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,76m2
138Gia công hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.275,563kg
139Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,27m2
140Cửa sổ lùa hệ V2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,06m2
141Cửa sổ lật hệ V4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,856m2
142Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,161m2
143Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
144Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V172bộ
145Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
146Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
147Lắp đặt đèn led ốp trần, tích hợp cảm biến rada 9wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, chiếu sảng bảng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
150Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
151Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
153Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
154Lắp đặt quạt ốp trần, 30wMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
157Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
160Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường, có nắp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
162Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V887m
163Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.160m
164Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
165Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.030m
166Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
167Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V444m
168Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
169Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.815m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.524m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V209m
173Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt tủ điện vỏ composite (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
177Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tủ điện vỏ composite (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
183Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
187Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
190Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
194Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
197Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
201Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
204Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
207Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
213Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
214Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
215Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
216Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
218Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
219Băng đồng tiếp đất 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
220Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
221Bộ kẹp đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
222Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27máy
223Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
224Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
225Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
226Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
227Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
228Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
233Lắp đặt tê nhựa D42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
235Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
236Hộp phối quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
237Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
238Hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
239Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V19Ổ cắm
240Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V19Đầu
241Cáp quang single mode 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V20m
242Cáp mạng UTP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
243Cáp âm thanh chống nhiễu (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V604m
244Dây VGAMô tả kỹ thuật theo chương V190m
245Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V190m
246Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V210m
248Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6, cáp âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V16610 m
249Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.244m
250Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4Thiết bị
251Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V41 Patch panel
252Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
253Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
254Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
255Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
256Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
257Lắp đặt gương soi toMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
258Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
260Xi phong UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
261Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
263Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
264Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
266Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
267Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
268Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
269Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
270Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
271Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
272Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
273Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
274Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 25 (3/4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
275Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
276Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
279Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
280Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
281Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
282Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
285Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
286Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
287Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
288Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
289Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
290Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
291Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
292Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
293Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
294Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
295Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
296Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
297Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
298Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
299Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
300Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
301Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
302Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
303Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
304Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
308Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 3, NHÀ LỚP HỌC SỐ 4
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21,471100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,992tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,363tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,233tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
6Thép bản có chiều dày đến 5mm làm bản mã, bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7.360,752kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,162tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,162tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,298m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3781 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,469100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,316m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,732100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V105,6981m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7461m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,881100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,107100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,295m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,205tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,014tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,47tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,151tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,39m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,053m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,454m3
28Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền bằng đất tận dụng đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m3
31Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,763m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
34Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,484m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
37Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,936m3
38Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,692m3
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,864m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,41m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,41m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V215,41m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,554m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,029m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,612tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,739tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,229tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,972100m2
53Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,328m3
54Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,823100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,175tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 - 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,542tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20, 22, 25mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,885tấn
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,529100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V28,629tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V448,777m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,428m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,537tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,766tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
71Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,185m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,554100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,902m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V595,466m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,279m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,809m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
81Thép xà gồ C100x50x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.807,469kg
82Thép xà gồ C150x65x18x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V423,226kg
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,2341m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,641100m2
87Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,43m
88Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V228,676m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc mái bằng lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V104,13m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,538m2
91Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,13m2
92Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 -KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,13m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V25,463100m2
94Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.077,089m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 -KT240x60x13mm mầu vàng chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V71,377m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.507,458m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V104,786m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V683,782m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.618,284m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V779,431m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V293,98m
102Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.007,897m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.191,24m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.510,398m2
105Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm, sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V193,499m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc cho hành lang các tầng và khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V297,777m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, lát gạch chống trơn cho các khu vệ sinh Ceramic KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,086m2
108Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên mầu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V17,381m2
109Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,636m3
110Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,636m3
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.956,951m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch chân tường cao 15cm, cùng chủng loại gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V148,923m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V731,52m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite màu trắng,Mô tả kỹ thuật theo chương V35,544m2
115Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,347m2
116Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,184m2
117Thép L40x40x3 làm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V178,627kg
118Gia công khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
119Lắp khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0721m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V47,944m2
122Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4441m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn cho bê tông lót móng bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
125Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, xây bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,196m3
126Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granitoMô tả kỹ thuật theo chương V98,804m2
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granitoMô tả kỹ thuật theo chương V262,362m2
128Tay vịn cầu thang, gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m
129Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,107m2
130Mua thép tròn D60 dày 2mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V513,571kg
131Mua thép hộp dày 2mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.563,607kg
132Mua thép tấm có chiều dày 3-5mm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.588,678kg
133Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,53tấn
134Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V245,274m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,4681m2
136Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
137Gia công hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.775,49kg
138Cửa đi mở quay 2 cánh hệ V4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,79m2
139Cửa sổ lùa hệ V2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,399m2
140Cửa sổ lật hệ V4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,448m2
141Vách kính cố định hệ V4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V223,868m2
142Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
143Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V241bộ
144Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
145Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
146Lắp đặt đèn led ốp trần, tích hợp cảm biến rada 9wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, chiếu sảng bảng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
149Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
152Lắp đặt quạt ốp trần, 30wMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
153Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
155Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
156Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
158Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
159Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường, có nắp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
161Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V302m
162Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
163Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
164Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
165Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.600m
166Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
167Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
168Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
169Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
170Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.400m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V775m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V141m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
175Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
181Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
188Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
195Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
199Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
201Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
206Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
208Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 63AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
215Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
220Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
224Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
228Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
229Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
230Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
232Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
236Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
239Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
241Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
243Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
246Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
247Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
248Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
249Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
250Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
251Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
252Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
253Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
254Băng đồng tiếp đất 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
255Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
256Bộ kẹp đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
257Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34máy
258Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m
259Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
260Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
261Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
262Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m
263Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
264Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm (tính VLP, NC, M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
265Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
270Lắp đặt tê nhựa D42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
272Lắp đặt tủ rack 36UMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
273Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
274Hộp phối quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
275Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
276Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
277Hộp đế âm cho ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
278Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V65Ổ cắm
279Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V77Đầu
280Cáp quang single mode 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V60m
281Cáp mạng UTP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.264m
282Cáp âm thanh chống nhiễu (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V652m
283Dây VGAMô tả kỹ thuật theo chương V80m
284Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V80m
285Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
286Lắp đặt dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V610m
287Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6, cáp âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V207,610 m
288Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.916m
289Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6Thiết bị
290Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
291Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraMô tả kỹ thuật theo chương V171 thiết bị
292Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
293Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
294Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
295Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
296Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
297Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
298Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
299Lắp đặt gương soi chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
300Lắp đặt gương soi toMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
301Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
302Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
303Xi phong UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
304Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
305Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
306Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
307Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
309Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
310Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
311Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
312Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
313Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
314Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
315Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
316Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
317Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 25 (3/4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
318Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
319Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
320Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
321Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
322Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
323Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
324Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
325Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
326Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
327Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
328Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
329Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
330Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
331Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
332Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
333Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
334Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
335Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
336Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
337Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
338Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
339Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
340Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
341Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
342Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
343Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
344Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
345Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
346Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
347Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
348Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
349Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
350Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
351Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,549m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,835m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
17Khoan cấy thép dầm (Bao gồm cả thép và keo liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
18Khoan cấy thép sàn (Bao gồm cả thép và keo liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V66vị trí
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,213m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
29Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3 = 2 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V385kg
30Vận dụng mã hiệu tính nhân công cán vữa tự chảy không coMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
31Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V25,534m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc dưới lớp gạch bổMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
34Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,578m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,497m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,629m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,79m
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,356m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,293m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,985m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,79m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,334m2
44Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite tự nhiên màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
45Gia công hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V30,733kg
46Cửa đi mở quay 1, hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
47Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m2
48Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m2
49Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,9681m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,659100m2
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,251m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
58Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,064m3
59Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,342m3
60Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
62Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
63Mua thép tròn có chiều dày 3-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.561,383kg
64Mua thép tấm có chiều dày 6-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V821,394kg
65Thép làm bu lông, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V356,402kg
66Thép xà gồ C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.015,906kg
67Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,657tấn
68Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,657tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,612tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,612tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,957tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,957tấn
73Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,1571m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,454100m2
76Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước rộng 600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V263m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
78Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
84Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
85Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V236m
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87100 m
88Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A , 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt các automat MCCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt các automat MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (600x800x200) dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
92Contactor 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Contactor 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
97Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
98Băng đồng tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
99Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100Bộ kẹp đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
101Máy bơm nước sạch Q=10m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
103Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
104Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
105Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
107Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m
108Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
110Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Khâu nối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Khâu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Rọ bơm đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m³
120Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,193100m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
123Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,571m3
124Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,178m3
125Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,024m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m2
127Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,531m3
128Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5.459,22m2
129Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,91m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,584m3
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,898tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m2
133Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
134Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
135Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
136Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486100m3
138Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,125100m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
140Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,685m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,481tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,372tấn
145Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,489m3
146Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m2
147Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6,8 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
148Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,854tấn
149Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
150Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,891m3
151Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
153Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,395tấn
157Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,473m3
158Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V24, hao phí 0,1 công thợ bậc 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2m
159Quét 2 lớp chống thấm sika proof membrane thành bể (Lớp lót 0,3Kg/m2, lớp phủ 0,6kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V258,412kg
160Quét 2 lớp chống thấm sika top seal -107 đáy (Quét 2 lớp, 1.5kg/m2/lớp),Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52kg
161Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
162Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,124m2
163Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,124m2
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
168Tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4.052m2
169Mua bê tông thương phẩm, bê tông M200 đá 1x2 nhân hệ số hao hụt 1.015Mô tả kỹ thuật theo chương V253,417m3
170Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V249,672m3
171Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,26100m
172Xoa bóng mặt sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4.052m2
E PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
14Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
16Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
17ODF quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
19Lắp đặt Patch Panel, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
20Tủ mạng composite 500x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt Camera ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10thiết bị
22Cáp mạng HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Cáp quang 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V180m
27Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
28Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V10610 m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100 m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,459100m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
39Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,976m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
43Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
45Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
47Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
48Thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24,16kg
49Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100kg
50Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
51Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
53Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
54Thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,832kg
55Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100kg
56Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
57Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
58Thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V65,022kg
59Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
60Khóa cáp 12Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
63Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V630,4m2
64Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,304100m2
65Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15.669viên
66Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15,6691000 viên
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,965100m3
68Mốc sứ báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
69Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V483m
70Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
71Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
72Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
73Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
74Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V483m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V337m
77Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056m
78Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83100m
79Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
80Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m
81Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m
82Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
83Cột thép bát giác cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Cột đèn sân vườn cao 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Đèn led chiếu sáng 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Đèn led chiếu sáng 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
88Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt đèn led chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
90Lắp đặt đèn led âm đất , 9WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,707100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
10Lưới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
12Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V42,163m3
13Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V42,163m3
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2tấn
15Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
17Sản xuất xà thép, tiếp địa, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V593,813kg
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3công/bộ
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
22Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
24Sứ đứng PI-45 + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
26Sứ đứng polymer PPI-38Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
27Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ cách điện
28Lắp chống sét van, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
29Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
30Dây dẫn ASXV - 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Đầu cốt đồng M-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
36Ép đầu cốt tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
37Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Ghíp nhôm 3 bulong A70-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 40,5kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m
40Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m
41Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m
43Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
45Ép đầu cốt tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
46Sản xuất xà thép, tiếp địa, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V300,38kg
47Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
48Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
50Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,747100kg
51Nắp chụp ty sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
54Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 m
55Cáp Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
56Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
57Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
59Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
61Đầu cốt đồng MMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
63Lạt nhựa 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
65Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
66Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
67Biển báo tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Biển báo an toàn chân cột trạm biến áp:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Bảng sơ đồ nguyên lý TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
H ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
5Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V71 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
9Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V11 pha
11Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ nguồn ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1310 đầu
5Đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
7Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 chuông
9Chuông báo cháy 6'' 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
11Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 nút
13Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11,25 đèn
15Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Cút nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
24Kẹp ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
25Măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
26Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8kênh
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
29Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
30Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
32Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Đèn thoát hiểm ExitMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
34Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,85 đèn
35Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V85 đèn
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,1051m2
6Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, T 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,31m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178100m3
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
19Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
21Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Mua vá lắp đặt khớp nối vòi D65 Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm, dầy 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
24Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong trang cao su D50(20m) 16BarMô tả kỹ thuật theo chương V19cuộn
25Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Mua vá lắp đặt khớp nối vòi D50 Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
27Hộp đựng thiết bị phá dỡ thông thường 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31chăn dạ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Mua và đóng bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
33Mua và đóng biển cấm hút thuốc + cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
34Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V33bình
35Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V66bình
36Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V33giá
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
45Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
52Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
53Rọ gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
55Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
56Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
57Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (MỚI 100%)
1Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18.000BTUCông suất làm lạnh: ≤ 18.000 BTU
Tiện ích: Lọc không khí; Hoạt động siêu êm; Chế độ ngày/đêm; Làm lạnh nhanh tức thì; Hẹn giờ bật/tắt máy
Tính năng nổi bật: Lọc không khí, Công nghệ Inverter
Tấm lọc: Nanoe-G
Chế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Khử mùi
Sử dụng ga: R32
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Malaysia
18chiếc
2Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 12000BTU CS-WPU12WKH-8MCông suất làm lạnh: ≤ 12.000 BTUTiện ích: Lọc không khí; Làm lạnh nhanh tức thì;Tính năng nổi bật: Lọc không khí, Công nghệ InverterTấm lọc: Nanoe-GChế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Khử mùiCông nghệ làm lạnh nhanh: Powerful JetSử dụng ga: R32Bảo hành: 12 thángXuất xứ: Malaysia6chiếc
3Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U24VKH-8 24.000BTUTiện ích: Lọc không khí; Hoạt động siêu êm; Chế độ ngày/đêm; Làm lạnh nhanh tức thì; Hẹn giờ bật/tắt máyTính năng nổi bật: Lọc không khí, Công nghệ InverterTấm lọc: Nanoe-GChế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Khử mùiCông nghệ làm lạnh nhanh: P-Tech Fast CoolSử dụng ga: R32Bảo hành: 12 thángXuất xứ: Malaysia11chiếc
L Thiết bị PCCC (MỚI 100%)
1Tủ bơm chữa cháyMô tả theo chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm điệnQ >= 81m3/h; H >= 34,079 m.c.n1cái
3Lắp đặt máy bơm DiezenQ >= 81m3/h; H >= 34,079 m.c.n1cái
M Thiết bị điện nhẹ (Mới 100%)
1Tủ Rack 19"-6U bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnNgoài nhà4Tủ
2Tủ Rack 19"-10U bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnNhà số 1: số lượng 02 tủ; Nhà số 2: số lượng 02 tủ; Nhà số 03, 04: số lượng 01 tủ5Tủ
3Tủ Rack 19"-6U bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnNhà số 3,4: số lượng 02 tủ2Tủ
4Tủ Rack 19"-36U bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnNhà số 3,4: số lượng 01 tủ1Tủ
5Bộ lưu điện UPS RielloSDL5000 5000VA/4500W1bộ
6Router CISCO 1921-SEC/K9Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tổng đài Panasonic KX-NS3006 trung kế-28 máy nhánh1bộ
8Điện thoại IP Panasonic KX-HDV100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Patch panel 24 port CAT6 CommscopeNhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 2 bộ3bộ
10Patch panel 16 portNhà số 1: 02 bộ; Nhà số 3, 4: 1 bộ3bộ
11Patch panel 8 portNhà số 2: 01 bộ; Ngoài nhà: 01 bộ2bộ
12Switch quang 24 cổng, 2 SFPNhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 02 bộ3bộ
13Switch quang 16 cổng, 2 SFPNhà số 1: 02 bộ; Nhà số 3, 4: 1 bộ3bộ
14Switch 12 Port SFP, 2 RJ45Nhà số 3, 4: 02 bộ2bộ
15Switch quang 8 cổng, 2 SFPNhà số 2: 01 bộ; Ngoài nhà: 01 bộ2bộ
16Camera IP hồng ngoại SONY SNC-VB632DNgoài nhà: 10 bộ10bộ
17Camera IP Dome SONY SNC-XM631Nhà số 1: 09 bộ; Nhà số 2: 09 bộ; Nhà số 3, 4: 17 bộ35bộ
18Đầu ghi hình camera IP 16 kênhHIKVISION DS-8616NI-K84cái
19Patch panel 8 portNhà số 1: 02 bộ; Nhà số 2: 01 bộ; Ngoài nhà: 01 bộ4bộ
20Patch panel 16 portNhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 02 bộ3bộ
21Switch quang POE 16 cổng, 2 SFPCisco WS-C2960L-16TS-LLNhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 02 bộ3bộ
22Switch quang POE 8 cổng, 2 SFPCisco WS-C2960L-8PS-LLNhà số 1: 02 bộ; Nhà số 2: 01 bộ;3bộ
23Switch quang 8 port SFP HOLINK HL-8SFP-2ENhà số 3,4: 01 bộ1bộ
24Màn hình QLEDQLED Samsung 4K 65 inch QA65Q60AAKXXV4bộ
25Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3888 - i5-8GB-256GB• Processor: 10th Gen Intel(R)Core(TM) i5-10400 processor (6-Core, 12M Cache, 2.9GHz to 4.3GHz)• Mainboard: B460 chipset • Ram : 8GB (1x8GB) DDR4, 2666MHz • Hard Drive :256GB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive • OS : Windows 10 Home Single Language English +Microsoft(R)Office Home and Student 2019• Waranty : 1 year ProSupport • C/O: Malaysia, 42VT3800151bộ
26Loa nén, 15W TOA SC-615MNhà số 1: 02 bộ; Nhà số 2: 02 bộ; Nhà số 3,4: 02 bộ6bộ
27Loa tròn gắn trần, 6W TOA F-1522SCNhà số 2: 08 bộ; Nhà số 3,4: 16 bộ24bộ
28Loa hộp gắn tường, 10W TOA BS-1034SNhà số 1: 06 bộ; Nhà số 2: 06 bộ; Nhà số 3,4: 19 bộ31bộ
29Loa hộp gắn tường, 30W TOA BS-1030W (Trắng)Nhà số 1: 38 bộ; Nhà số 2: 16 bộ; Nhà số 3,4: 18 bộ72bộ
30Âm ly công suất 120W TOA A-2030Nhà số 1: 19 bộ; Nhà số 2: 08 bộ; Nhà số 3,4: 09 bộ36bộ
31Bộ điều khiển trung tâm TOA TS-780Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Micro chọn 10 vùng Toa RM-200MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bộ phát nhạc nền TOA MD-200-ASMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N Thiết bị trạm biến áp (Mới 100%)
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, Máy biến áp điện lực SANAKYTiêu chuẩn theo Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam1bộ
2Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 600A 5 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ trung thế RMU 35kv, 3 ngăn, IQIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chì cắt tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chống sét van Cooper 42KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chống sét van thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5758E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 36.769.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu cần cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc được coi là không có căn cứ để đánh giá tiếp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trường công trình tương tự (Là công trình tdân dụng cấp III trở lên).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 4 - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Kỹ sư phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
4 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự;Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự .Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
2 Máy hàn điện * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.5
4 Máy phát điện phục vụ thi công, công suất ≥ 3kw * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.4
7 Máy đầm bàn * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.4
8 Máy đầm dùi * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.4
9 Máy đầm cóc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
10 Máy bơm nước * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
11 Máy cắt, uốn thép * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
12 Máy thuỷ bình * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
13 Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
14 Máy ủi (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
15 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
16 Máy ép cọc ≥ 150T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
17 Vận thăng lồng ≥ 3T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->