Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đạt thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đạt thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 13:59:00 đến ngày 2022-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,527,870,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5758E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 36.769.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu cần cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc được coi là không có căn cứ để đánh giá tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trường công trình tương tự (Là công trình tdân dụng cấp III trở lên).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự;Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự .Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy phát điện phục vụ thi công, công suất ≥ 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc ≥ 150T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng lồng ≥ 3T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đạt thiết bị (mới 100%) Trường THCS thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ; Hạng mục: Nhà lớp học 24 phòng, 11 phòng bộ môn, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách cấp xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về hoạt động xây dựng và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ; + Địa chỉ: QL18, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ. + Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ. + Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,448 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,521 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 6 | Thép bản có chiều dày đến 5mm làm bản mã, bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.220,492 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,687 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,269 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,39 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,301 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,234 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,573 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,638 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền bằng đất tận dụng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,879 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,437 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,269 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,063 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 - 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20, 22, 25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,987 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,335 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,254 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,408 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,769 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,052 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,204 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 56 | Thép xà gồ C100x50x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.232,862 | kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,553 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | M |
| 62 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,798 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc dưới lớp gạch bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,984 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,12 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,984 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,435 | 100m2 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,672 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,984 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,897 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,712 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,224 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,894 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,04 | m |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,29 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205,696 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.702,305 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc cho hành lang các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,46 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 - gạch Granite KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,704 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch chân tương cao 15cm, cùng chủng loại gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,959 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,578 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 - gạch thẻ KT240x60x13mm mầu vàng chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,344 | m2 |
| 82 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn cho bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, xây bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,623 | m3 |
| 86 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,944 | m2 |
| 87 | Lát nền sảnh chính bằng tấm granito đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m2 |
| 88 | Mua thép tròn D60 dày 2mm làm lan can theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,067 | kg |
| 89 | Mua thép hộp dày 2mm làm lan can theo DTTK lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,575 | kg |
| 90 | Mua thép tấm có chiều dày 3-5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.874,413 | kg |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,125 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,956 | 1m2 |
| 94 | Hệ lam che điều hoà Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 95 | Gia công hoa cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,985 | kg |
| 96 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 97 | Cửa sổ lùa hệ 2600 dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,66 | m2 |
| 98 | Cửa sổ lật hệ V4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,428 | m2 |
| 100 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 101 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 103 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, chiếu sảng bảng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.838 | m |
| 119 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 120 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ điện composite (1000x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 127 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Cầu chì 3P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 140 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tủ |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 148 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 153 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | máy |
| 155 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 157 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 165 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 166 | Hộp phối quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ổ cắm |
| 170 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 171 | Cáp quang single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 172 | Cáp mạng UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 173 | Cáp âm thanh chống nhiễu (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 174 | Dây VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 175 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 176 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 178 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6, cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | 10 m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | m |
| 180 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thiết bị |
| 181 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Patch panel |
| 182 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 183 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| B | PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,793 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,734 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 6 | Thép bản có chiều dày đến 5mm làm bản mã, bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.313,579 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,675 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,721 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,909 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,226 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,661 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,519 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,854 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,399 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,774 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền bằng đất tận dụng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,662 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | m3 |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,198 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,632 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,442 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,117 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,071 | m3 |
| 53 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,299 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,266 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 - 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20, 22, 25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,669 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,012 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,419 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,013 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,939 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,721 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,591 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,593 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,553 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,698 | m3 |
| 80 | Thép xà gồ C100x50x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,515 | kg |
| 81 | Thép xà gồ C150x65x18x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,718 | kg |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,04 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,958 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 87 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,078 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc mái bằng lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,573 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,734 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,573 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,573 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,438 | 100m2 |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,525 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 -KT240x60x13mm mầu vàng chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,351 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,179 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,404 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,808 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.546,113 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,977 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,93 | m |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,723 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596,987 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.526,217 | m2 |
| 104 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,306 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc cho hành lang các tầng và khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,838 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, lát gạch chống trơn KT300x300 cho các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,805 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên mầu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công đắp cát tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 109 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 - Granite KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344,001 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch chân tương cao 15cm, cùng chủng loại gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,691 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, ốp tường khu vệ sinh Ceramic KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,16 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ chậu rửa các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite màu trắng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,599 | m2 |
| 114 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,805 | m2 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,506 | m2 |
| 116 | Thép L40x40x3 làm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,29 | kg |
| 117 | Gia công kết cấu đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 118 | Lắp kết cấu đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,787 | 1m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite mặt lan can, màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,007 | m2 |
| 121 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | 1m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn cho bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, xây bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | m3 |
| 125 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 127 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,248 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,691 | m2 |
| 129 | Tay vịn cầu thang, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,65 | m |
| 130 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,596 | m2 |
| 131 | Mua thép tròn D60 dày 2mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,874 | kg |
| 132 | Mua thép hộp dày 2mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665,336 | kg |
| 133 | Mua thép tấm có chiều dày 3-5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800,594 | kg |
| 134 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,877 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,448 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,866 | 1m2 |
| 137 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 138 | Gia công hoa cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,563 | kg |
| 139 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,27 | m2 |
| 140 | Cửa sổ lùa hệ V2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,06 | m2 |
| 141 | Cửa sổ lật hệ V4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,856 | m2 |
| 142 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,161 | m2 |
| 143 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 144 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led ốp trần, tích hợp cảm biến rada 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, chiếu sảng bảng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt ốp trần, 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường, có nắp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.030 | m |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 169 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.815 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện vỏ composite (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ điện vỏ composite (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 215 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 218 | Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 219 | Băng đồng tiếp đất 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 220 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 221 | Bộ kẹp đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 222 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | máy |
| 223 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 226 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 227 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 228 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa D42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 235 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 236 | Hộp phối quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 237 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 238 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Ổ cắm |
| 240 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Đầu |
| 241 | Cáp quang single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 242 | Cáp mạng UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 243 | Cáp âm thanh chống nhiễu (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m |
| 244 | Dây VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 245 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 246 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 248 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6, cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 10 m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244 | m |
| 250 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thiết bị |
| 251 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Patch panel |
| 252 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 253 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 254 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 257 | Lắp đặt gương soi to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 260 | Xi phong UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 25 (3/4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC SỐ 3, NHÀ LỚP HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,471 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,233 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 6 | Thép bản có chiều dày đến 5mm làm bản mã, bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.360,752 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,298 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,469 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,698 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,746 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,295 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,151 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,39 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,053 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,454 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền bằng đất tận dụng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,763 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,692 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,864 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,41 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,41 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,41 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,554 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20,22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,229 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,328 | m3 |
| 54 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,823 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 - 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,542 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20, 22, 25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,529 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,629 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,777 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,428 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,185 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14,16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,902 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,466 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,279 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,809 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 81 | Thép xà gồ C100x50x15x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,469 | kg |
| 82 | Thép xà gồ C150x65x18x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,226 | kg |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,234 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,641 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,43 | m |
| 88 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,676 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc mái bằng lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,13 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,538 | m2 |
| 91 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,13 | m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 -KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,13 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,463 | 100m2 |
| 94 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,089 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 -KT240x60x13mm mầu vàng chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,377 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,458 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,786 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát trụ cột phía ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,782 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.618,284 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,431 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,98 | m |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.007,897 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.191,24 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.510,398 | m2 |
| 105 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm, sàn các khu vệ sinh tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,499 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc cho hành lang các tầng và khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,777 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30, lát gạch chống trơn cho các khu vệ sinh Ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,086 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 - Đá granite tự nhiên mầu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,381 | m2 |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,951 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch chân tường cao 15cm, cùng chủng loại gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,923 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,52 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite màu trắng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,544 | m2 |
| 115 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,347 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,184 | m2 |
| 117 | Thép L40x40x3 làm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,627 | kg |
| 118 | Gia công khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 119 | Lắp khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | 1m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,944 | m2 |
| 122 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | 1m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn cho bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, xây bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m3 |
| 126 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,804 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, lát tấm granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,362 | m2 |
| 128 | Tay vịn cầu thang, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m |
| 129 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,107 | m2 |
| 130 | Mua thép tròn D60 dày 2mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,571 | kg |
| 131 | Mua thép hộp dày 2mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,607 | kg |
| 132 | Mua thép tấm có chiều dày 3-5mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.588,678 | kg |
| 133 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,274 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,468 | 1m2 |
| 136 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 137 | Gia công hoa cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,49 | kg |
| 138 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ V4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,79 | m2 |
| 139 | Cửa sổ lùa hệ V2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,399 | m2 |
| 140 | Cửa sổ lật hệ V4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,448 | m2 |
| 141 | Vách kính cố định hệ V4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,868 | m2 |
| 142 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 143 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led ốp trần D225, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led ốp trần, tích hợp cảm biến rada 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, chiếu sảng bảng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt ốp trần, 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường, có nắp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.600 | m |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 169 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 170 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.400 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 199 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 150A 36ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 224 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 232 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (500x700x110) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat MCCB 3P+N 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 247 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 248 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 249 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 250 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 251 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 253 | Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 254 | Băng đồng tiếp đất 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 255 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 256 | Bộ kẹp đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 257 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | máy |
| 258 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 262 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 263 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 264 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm (tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 265 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa D42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 272 | Lắp đặt tủ rack 36U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 273 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 274 | Hộp phối quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 275 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 276 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 277 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 278 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Ổ cắm |
| 279 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Đầu |
| 280 | Cáp quang single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 281 | Cáp mạng UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264 | m |
| 282 | Cáp âm thanh chống nhiễu (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m |
| 283 | Dây VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 284 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 285 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 286 | Lắp đặt dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 287 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair cat6, cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6 | 10 m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916 | m |
| 289 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thiết bị |
| 290 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 291 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 thiết bị |
| 292 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 293 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 294 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 295 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 296 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 297 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 299 | Lắp đặt gương soi chậu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt gương soi to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 302 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 303 | Xi phong UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 304 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 307 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - Đường kính 25 (3/4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 323 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 325 | Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 331 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 335 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 336 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 337 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 341 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 343 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 344 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 345 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 346 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 347 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 348 | Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 349 | Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 350 | Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 351 | Lắp đặt Nút bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 17 | Khoan cấy thép dầm (Bao gồm cả thép và keo liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 18 | Khoan cấy thép sàn (Bao gồm cả thép và keo liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | vị trí |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 29 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3 = 2 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | kg |
| 30 | Vận dụng mã hiệu tính nhân công cán vữa tự chảy không co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,534 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc dưới lớp gạch bổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 34 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,497 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,629 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30, trát gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,356 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,293 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,985 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,79 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,334 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30, lát đá granite tự nhiên màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 45 | Gia công hoa cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,733 | kg |
| 46 | Cửa đi mở quay 1, hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m2 |
| 49 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,968 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,251 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,064 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 60 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 63 | Mua thép tròn có chiều dày 3-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,383 | kg |
| 64 | Mua thép tấm có chiều dày 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,394 | kg |
| 65 | Thép làm bu lông, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,402 | kg |
| 66 | Thép xà gồ C100x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,906 | kg |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,157 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,454 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước rộng 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A , 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện (600x800x200) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Contactor 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Contactor 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 97 | Gia công, đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 98 | Băng đồng tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 99 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Bộ kẹp đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 101 | Máy bơm nước sạch Q=10m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Khâu nối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Khâu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Rọ bơm đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m³ |
| 120 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,571 | m3 |
| 124 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,178 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m2 |
| 127 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,531 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.459,22 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,91 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,584 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m2 |
| 133 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 138 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,685 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | tấn |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,489 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6,8 mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 150 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,891 | m3 |
| 151 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | tấn |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,473 | m3 |
| 158 | Lắp đặt băng cản nước sika waterbar V24, hao phí 0,1 công thợ bậc 3.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m |
| 159 | Quét 2 lớp chống thấm sika proof membrane thành bể (Lớp lót 0,3Kg/m2, lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,412 | kg |
| 160 | Quét 2 lớp chống thấm sika top seal -107 đáy (Quét 2 lớp, 1.5kg/m2/lớp), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | kg |
| 161 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,124 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,124 | m2 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.052 | m2 |
| 169 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông M200 đá 1x2 nhân hệ số hao hụt 1.015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,417 | m3 |
| 170 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,672 | m3 |
| 171 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | 100m |
| 172 | Xoa bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.052 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 17 | ODF quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Patch Panel, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 20 | Tủ mạng composite 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Camera ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 22 | Cáp mạng HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Cáp quang 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 27 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 10 m |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,459 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,976 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 47 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | kg |
| 49 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100kg |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 51 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 53 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 54 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | kg |
| 55 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100kg |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 58 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,022 | kg |
| 59 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 60 | Khóa cáp 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 63 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,4 | m2 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | 100m2 |
| 65 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.669 | viên |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,669 | 1000 viên |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 100m3 |
| 68 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 69 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 70 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 71 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 72 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 73 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 77 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m |
| 78 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m |
| 79 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 80 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 81 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m |
| 82 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 83 | Cột thép bát giác cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Cột đèn sân vườn cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Đèn led chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Đèn led chiếu sáng 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 88 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led âm đất , 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,163 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,163 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | tấn |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất xà thép, tiếp địa, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,813 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công/bộ |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 24 | Sứ đứng PI-45 + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 26 | Sứ đứng polymer PPI-38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 27 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ cách điện |
| 28 | Lắp chống sét van, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 30 | Dây dẫn ASXV - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đầu cốt đồng M-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bulong A70-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 40,5kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 43 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Sản xuất xà thép, tiếp địa, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,38 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100kg |
| 51 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 54 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 m |
| 55 | Cáp Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt đồng M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Lạt nhựa 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 65 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 66 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 67 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Biển báo an toàn chân cột trạm biến áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| H | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 pha |
| 11 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 9 | Chuông báo cháy 6'' 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 11 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 13 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 15 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 24 | Kẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 27 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kênh |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 29 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m2 |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 35 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,105 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, T 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 19 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 21 | Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Mua vá lắp đặt khớp nối vòi D65 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm, dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 24 | Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong trang cao su D50(20m) 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cuộn |
| 25 | Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Mua vá lắp đặt khớp nối vòi D50 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Hộp đựng thiết bị phá dỡ thông thường 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | chăn dạ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Mua và đóng bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 33 | Mua và đóng biển cấm hút thuốc + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 34 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bình |
| 35 | Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bình |
| 36 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | giá |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Rọ gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (MỚI 100%) | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U18VKH-8 18.000BTU | Công suất làm lạnh: ≤ 18.000 BTU Tiện ích: Lọc không khí; Hoạt động siêu êm; Chế độ ngày/đêm; Làm lạnh nhanh tức thì; Hẹn giờ bật/tắt máy Tính năng nổi bật: Lọc không khí, Công nghệ Inverter Tấm lọc: Nanoe-G Chế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Khử mùi Sử dụng ga: R32 Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Malaysia | 18 | chiếc |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 12000BTU CS-WPU12WKH-8M | Công suất làm lạnh: ≤ 12.000 BTUTiện ích: Lọc không khí; Làm lạnh nhanh tức thì;Tính năng nổi bật: Lọc không khí, Công nghệ InverterTấm lọc: Nanoe-GChế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Khử mùiCông nghệ làm lạnh nhanh: Powerful JetSử dụng ga: R32Bảo hành: 12 thángXuất xứ: Malaysia | 6 | chiếc |
| 3 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U24VKH-8 24.000BTU | Tiện ích: Lọc không khí; Hoạt động siêu êm; Chế độ ngày/đêm; Làm lạnh nhanh tức thì; Hẹn giờ bật/tắt máyTính năng nổi bật: Lọc không khí, Công nghệ InverterTấm lọc: Nanoe-GChế độ lọc: Hút ẩm; Kháng khuẩn; Khử mùiCông nghệ làm lạnh nhanh: P-Tech Fast CoolSử dụng ga: R32Bảo hành: 12 thángXuất xứ: Malaysia | 11 | chiếc |
| L | Thiết bị PCCC (MỚI 100%) | |||
| 1 | Tủ bơm chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện | Q >= 81m3/h; H >= 34,079 m.c.n | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm Diezen | Q >= 81m3/h; H >= 34,079 m.c.n | 1 | cái |
| M | Thiết bị điện nhẹ (Mới 100%) | |||
| 1 | Tủ Rack 19"-6U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Ngoài nhà | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ Rack 19"-10U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Nhà số 1: số lượng 02 tủ; Nhà số 2: số lượng 02 tủ; Nhà số 03, 04: số lượng 01 tủ | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ Rack 19"-6U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Nhà số 3,4: số lượng 02 tủ | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ Rack 19"-36U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Nhà số 3,4: số lượng 01 tủ | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ lưu điện UPS Riello | SDL5000 5000VA/4500W | 1 | bộ |
| 6 | Router CISCO 1921-SEC/K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tổng đài Panasonic KX-NS300 | 6 trung kế-28 máy nhánh | 1 | bộ |
| 8 | Điện thoại IP Panasonic KX-HDV100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Patch panel 24 port CAT6 Commscope | Nhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 2 bộ | 3 | bộ |
| 10 | Patch panel 16 port | Nhà số 1: 02 bộ; Nhà số 3, 4: 1 bộ | 3 | bộ |
| 11 | Patch panel 8 port | Nhà số 2: 01 bộ; Ngoài nhà: 01 bộ | 2 | bộ |
| 12 | Switch quang 24 cổng, 2 SFP | Nhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 02 bộ | 3 | bộ |
| 13 | Switch quang 16 cổng, 2 SFP | Nhà số 1: 02 bộ; Nhà số 3, 4: 1 bộ | 3 | bộ |
| 14 | Switch 12 Port SFP, 2 RJ45 | Nhà số 3, 4: 02 bộ | 2 | bộ |
| 15 | Switch quang 8 cổng, 2 SFP | Nhà số 2: 01 bộ; Ngoài nhà: 01 bộ | 2 | bộ |
| 16 | Camera IP hồng ngoại SONY SNC-VB632D | Ngoài nhà: 10 bộ | 10 | bộ |
| 17 | Camera IP Dome SONY SNC-XM631 | Nhà số 1: 09 bộ; Nhà số 2: 09 bộ; Nhà số 3, 4: 17 bộ | 35 | bộ |
| 18 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | HIKVISION DS-8616NI-K8 | 4 | cái |
| 19 | Patch panel 8 port | Nhà số 1: 02 bộ; Nhà số 2: 01 bộ; Ngoài nhà: 01 bộ | 4 | bộ |
| 20 | Patch panel 16 port | Nhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 02 bộ | 3 | bộ |
| 21 | Switch quang POE 16 cổng, 2 SFP | Cisco WS-C2960L-16TS-LLNhà số 2: 01 bộ; Nhà số 3, 4: 02 bộ | 3 | bộ |
| 22 | Switch quang POE 8 cổng, 2 SFP | Cisco WS-C2960L-8PS-LLNhà số 1: 02 bộ; Nhà số 2: 01 bộ; | 3 | bộ |
| 23 | Switch quang 8 port SFP HOLINK HL-8SFP-2E | Nhà số 3,4: 01 bộ | 1 | bộ |
| 24 | Màn hình QLED | QLED Samsung 4K 65 inch QA65Q60AAKXXV | 4 | bộ |
| 25 | Máy vi tính để bàn Dell Vostro 3888 - i5-8GB-256GB | • Processor: 10th Gen Intel(R)Core(TM) i5-10400 processor (6-Core, 12M Cache, 2.9GHz to 4.3GHz)• Mainboard: B460 chipset • Ram : 8GB (1x8GB) DDR4, 2666MHz • Hard Drive :256GB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive • OS : Windows 10 Home Single Language English +Microsoft(R)Office Home and Student 2019• Waranty : 1 year ProSupport • C/O: Malaysia, 42VT380015 | 1 | bộ |
| 26 | Loa nén, 15W TOA SC-615M | Nhà số 1: 02 bộ; Nhà số 2: 02 bộ; Nhà số 3,4: 02 bộ | 6 | bộ |
| 27 | Loa tròn gắn trần, 6W TOA F-1522SC | Nhà số 2: 08 bộ; Nhà số 3,4: 16 bộ | 24 | bộ |
| 28 | Loa hộp gắn tường, 10W TOA BS-1034S | Nhà số 1: 06 bộ; Nhà số 2: 06 bộ; Nhà số 3,4: 19 bộ | 31 | bộ |
| 29 | Loa hộp gắn tường, 30W TOA BS-1030W (Trắng) | Nhà số 1: 38 bộ; Nhà số 2: 16 bộ; Nhà số 3,4: 18 bộ | 72 | bộ |
| 30 | Âm ly công suất 120W TOA A-2030 | Nhà số 1: 19 bộ; Nhà số 2: 08 bộ; Nhà số 3,4: 09 bộ | 36 | bộ |
| 31 | Bộ điều khiển trung tâm TOA TS-780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Micro chọn 10 vùng Toa RM-200M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ phát nhạc nền TOA MD-200-AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Thiết bị trạm biến áp (Mới 100%) | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, Máy biến áp điện lực SANAKY | Tiêu chuẩn theo Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 600A 5 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 35kv, 3 ngăn, IQI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van Cooper 42KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5758E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 36.769.000.000 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu cần cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu, trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc được coi là không có căn cứ để đánh giá tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trường công trình tương tự (Là công trình tdân dụng cấp III trở lên).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 4 | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự;Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự .Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo đăng ký xe và đăng kiểm do Cơ quan đăng kiểm cấp) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 |
| 4 | Máy phát điện phục vụ thi công, công suất ≥ 3kw | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≤ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 14 | Máy ủi (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 16 | Máy ép cọc ≥ 150T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 17 | Vận thăng lồng ≥ 3T (Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi