Gói thầu: Gói thầu số 68: Thiết bị liên chuyên khoa – phục hồi chức năng và thiết bị khác, gồm 62 thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869731-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 68: Thiết bị liên chuyên khoa – phục hồi chức năng và thiết bị khác, gồm 62 thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200839527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 09:36:00 đến ngày 2020-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,802,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ sấy, 250 độ C, ≥ 150 lít 11 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
2 Tủ thuốc có ngăn đựng thuốc độc 52 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
3 Bồn đun Parafin + thùng nấu sáp điều trị giảm đau 1 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
4 Bơi thuyền tập 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
5 Cầu thang tập 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
6 Dụng cụ tập cổ chân và kéo giãn gân gót 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
7 Dụng cụ tập cổ tay 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
8 Dụng cụ tập cơ bàn tay 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
9 Ghế tập túi đầu đùi 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
10 Giàn tập cơ cánh tay 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
11 Khung quay tập khớp vai 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
12 Khung tập đi 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
13 Máy điện phân điều trị 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
14 Máy kéo giãn cột sống cổ, lưng kèm bàn 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
15 Máy kích thích điện 2 kênh 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
16 Laser điều trị 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
17 Máy siêu âm điều trị đa tần 2 đầu 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
18 Máy sóng ngắn điều trị 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
19 Máy từ trường cục bộ 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
20 Tủ bảo quản khối nến 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
21 Xe đạp luyện tập 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
22 Bàn là điện 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
23 Máy giặt, vắt đồ vải ≥ 30kg 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
24 Máy giặt, vắt đồ vải ≥ 50kg 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
25 Máy hấp tiệt trùng loại 2 cửa dung tích ≥ 500 lít 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
26 Máy hấp tiệt trùng loại 2 cửa dung tích ≥ 750 lít 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
27 Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp ≥ 160 lít 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
28 Máy hấp tiệt trùng công nghệ lạnh ≥ 170 lít 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
29 Máy là đồ vải, loại ru lô 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
30 Máy rửa khử khuẩn dụng cụ 2 cửa ≥ 250 lít 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
31 Máy sấy đồ vải ≥ 30kg 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
32 Máy sấy đồ vải ≥ 50kg 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
33 Nồi hấp tiệt trùng hơi nước loại ≥ 75 lít 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
34 Bàn khám bệnh 42 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
35 Bàn làm bột bó xương 6 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
36 Bàn Mayo 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
37 Bàn tiểu phẫu 1 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
38 Cáng đẩy 20 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
39 Cáng đẩy bệnh nhân nằm 39 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
40 Cáng tay 24 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
41 Cân trọng lượng có thước đo 7 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
42 Đèn Clar 11 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
43 Đèn cực tím di động 3 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
44 Đèn đọc phim công nghệ LED loại 2 phim (43cm x 43cm) 50 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
45 Đèn đọc phim công nghệ LED loại 4 phim (43cm x 43cm) 10 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
46 Đèn hồng ngoại loại đứng đặt được thời gian bằng điện tử 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
47 Giường bệnh 1 tay quay + tủ đầu giường 362 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
48 Giường bệnh 2 tay quay + tủ đầu giường 300 Bộ Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
49 Giường cấp cứu đa năng điều khiển điện 110 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
50 Giường chạy thận nhân tạo 30 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
51 Hệ thống hướng dẫn bệnh nhân 1 Hệ thống Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
52 Khay đựng dụng cụ 15 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
53 Khay lắc đếm thuốc 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
54 Khay quả đậu 15 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
55 Máy hủy bơm kim tiêm 28 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
56 Xe đẩy bệnh nhân ngồi 45 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
57 Xe đẩy cấp phát thuốc 52 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
58 Xe đẩy dụng cụ 61 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
59 Xe đẩy dụng cụ cấp cứu có tủ thuốc 4 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
60 Xe ô tô cứu thương, 1 cầu + thiết bị cấp cứu 2 Hệ thống Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
61 Đèn soi đáy mắt trực tiếp 5 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
62 Đèn tử ngoại 2 Cái Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu cần kê khai rõ nhóm thiết bị chào thầu vào cột “Ghi chú” Nhóm 6 theo thông tư 14/2020/TT-BYT trở lên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->