Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:43:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,758,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Potassium hydroxide (Kali hiđroxit) | 1 | Chai | Công thức: KOH Thành phần chính: KOH Dạng viên, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết : ≥ 85.0 % ; Cl : ≤ 0.005 % ; PO₄ : ≤ 0.0005 % ; Tổng Nito (N) : ≤ 0.0005 % ; Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % ; Ca : ≤ 0.001 % ; Ni : ≤ 0.0003 % ; Pb : ≤ 0.0005 % Đóng chai: 1kg | ||
| 2 | Ethanol asolute (Cồn tuyệt đối) | 1 | Chai | Công thức: C₂H₆O Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % ; Acetone (GC) : ≤ 0.001 % ; Ethylmethylketone (GC) : ≤ 0.02 % ; Isoamyl alcohol (GC) : ≤ 0.05 % ; 2-Propanol (GC) : ≤ 0.01 % ; Cl : ≤ 0.3 ppm ; NO₃ : ≤ 0.3 ppm ; PO₄ : ≤ 0.3 ppm ; SO₄ : ≤ 0.3 ppm ; Ag : ≤ 0.000002 % ; As : ≤ 0.000002 % ; Bi : ≤ 0.000002 % ; Cd : ≤ 0.000005 % Đóng chai: 2.5 lít | ||
| 3 | Hexane (Hexan) | 1 | Chai | Dùng cho sắc ký lỏng. Độ tinh khiết : ≥ 98.0 % ; H2O : ≤ 0.01 % ; Tính acid : ≤ 0.0002 meq/g ; Tính bazo : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (tại 210 nm) : ≥ 50 % ; Độ truyền qua (tại 220 nm) : ≥ 85 % ; Độ truyền qua (từ 245 nm) : ≥ 98 % Đóng chai: 2.5 lít | ||
| 4 | Petroleum benzine | 6 | Chai | Dùng cho phân tích, khoảng nhiệt độ sôi 40-60°C, độ axit : ≤ 0.0003 meq/g ; Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; Khối lượng riêng (d 20 °C/ 4 °C) : 0.642 - 0.655 ; Giá trị Peroxide (theo Wheeler) : ≤ 0.8 ; Al : ≤ 0.00005 % ; B : ≤ 0.000002 % ; Cd : ≤ 0.000005 % ; Cr : ≤ 0.000002 % ; Mn : ≤ 0.000002 % Đóng chai: 1 lít | ||
| 5 | Chất chuẩn (±)-α- Tocopherol | 1 | Chai | Công thức: C29H50O2 Chất chuẩn phân tích, khối lượng riêng :0.950 g/mL ở 20 °C Đóng chai: 100mg | ||
| 6 | 1,4-Dioxane | 1 | Chai | 1,4-Dioxane cho sắc ký lỏng, pH: 6 - 8 (500 g/l, H₂O, 20 °C). Độ tinh khiết : ≥ 99.8 %; Nước : ≤ 0.02 % ; Độ acid : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ bazo : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (ở 245 nm) : ≥ 50 % ; Độ truyền qua (ở 270 nm) : ≥ 80 % ; Độ truyền qua (từ 300 nm) : ≥ 98 % Đóng chai: 1 lít | ||
| 7 | Sodium sulphate (Natri sulfat khan) | 1 | Chai | Công thức: Na2SO4 Độ tinh khiết ≥99.0%, khan, dạng bột. Tổng Nito (N) ≤5 ppm; nhiệt độ nóng chảy :884 °C ; khối lượng riêng :2.68 g/mL ở 25°C; Cl-: ≤0.001% , PO4: ≤0.001% ; Ca: ≤0.002% , Fe: ≤0.001% , K: ≤0.002% , Mg: ≤0.001% Đóng chai: 500g | ||
| 8 | (+)-Sodium L-ascorbate (Natri L-ascorbate) | 1 | Chai | Công thức: C6H7NaO6 Dùng cho phân tích. Độ tinh khiết :≥99.0% ; dạng: bột hoặc tinh thể ; màu : trắng ; (Cl-): ≤50 mg/kg , (SO42-): ≤50 mg/kg ; Ca: ≤50 mg/kg , Cd: ≤5 mg/kg , Co: ≤5 mg/kg , Cr: ≤5 mg/kg , Cu: ≤5 mg/kg , Fe: ≤5 mg/kg , K: ≤50 mg/kg , Mg: ≤5 mg/kg , Mn: ≤5 mg/kg , Ni: ≤5 mg/kg , Pb: ≤5 mg/kg , Zn: ≤5 mg/kg Đóng chai: 250g | ||
| 9 | Methanol | 1 | Chai | Công thức: CH3OH Methanol cho sắc ký lỏng, khối lượng phân tử 32.04 g/mol.Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; H2O : ≤ 0.03 % ; Độ acid : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ bazo : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (tại 225 nm): ≥ 50 %; Độ truyền qua (tại 240 nm) : ≥ 80 % ; Độ truyền qua (từ 265 nm) : ≥ 98 % Đóng chai: 2.5 lít | ||
| 10 | Acetonitrile | 2 | Chai | Acetonitrile cho sắc ký lỏng (đẳng dòng) khối lượng phân tử: 41.05 g/mol, Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; H2O : ≤ 0.05 % ; Độ axit : ≤ 0.0005 meq/g ; Độ bazo : ≤ 0.0002 meq/g ; Độ truyền qua (tại 195 nm) : ≥ 70 % ; Độ truyền qua (tại 200 nm) : ≥ 90 % ; Độ truyền qua (từ 240 nm) : ≥ 98 % Đóng chai: 2.5 lít | ||
| 11 | L-Ascorbic acid (L-ascorbic axit) | 1 | Chai | Công thức: C6H8O6 Độ tinh khiết :99% ; dạng bột ; màu trắng, pH :1.0-2.5 (25°C, 176 g/L trong nước) ; nhiệt độ nóng chảy :190-194 °C ; độ tan trong nước: 176 g/L ở 20 °C Đóng chai: 100g | ||
| 12 | Chất chuẩn Ergocalciferol (Vitamin D2) | 1 | Chai | Chuẩn thứ cấp Dược, Nhiệt độ nóng chảy :114-118 °C ; Được sản xuất và chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17034 và ISO/ IEC 17025 Đóng chai: 500mg | ||
| 13 | Chất chuẩn Cholecalciferol (Vitamin D3) | 1 | Chai | Công thức: C27H44O Chuẩn thứ cấp Dược. Nhiệt độ nóng chảy :83-86 °C. Được sản xuất và chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17034 và ISO/IEC 17025 Đóng chai: 500mg | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn Arsenic (asen) | 1 | Chai | Có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST: H₃AsO₄ trong HNO₃ 0.5 mol/l, nồng độ As: 990 – 1010 mg/L Đóng chai: 500ml | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn Cadmium(cadimi) | 1 | Chai | Có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST: Cd(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, nồng độ Cd: 990 – 1010 mg/L Đóng chai: 500ml | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn Mercury (thủy ngân) | 1 | Chai | Có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST: Hg(NO₃)₂ trong HNO₃ 2 mol/l. Nồng độ β (Hg) : 990 - 1010 mg/l Đóng chai: 500ml | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn Lead (chì) | 1 | Chai | Có thể truy xuất nguồn gốc từ NIST: Pb(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, nồng độ Pb: 990 - 1010 mg/l Đóng chai: 500ml | ||
| 18 | Hydrogen peroxide (Hydro peroxit) | 1 | Chai | Công thức: H2O2 Dùng cho phân tích. Nồng độ ≥30%, Cl:≤ 0.5ppm, Hàm lượng kim loại nặng (theo Pb): ≤1ppm, Tổng N:≤ 4ppm, Ge: ≤0.05ppm, Sr: ≤0.01ppm Đóng chai: 1 lít | ||
| 19 | Hydrochloric acid (axit clohyđric) | 1 | Chai | Công thức: HCl Dùng cho phân tích. Nồng độ: 37.0 - 38.0 % ; Br : ≤ 50 ppm ; Cl tự do : ≤ 0.4 ppm ; PO₄: ≤ 0.5 ppm ; SO₄ : ≤ 0.5 ppm ; Hàm lượng kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 1 ppm ; As : ≤ 0.010 ppm ; Bi : ≤ 0.050 ppm ; Ge : ≤ 0.020 ppm ; Pt : ≤ 0.100 ppm Đóng chai: 1 lít | ||
| 20 | Nitric acid (axit nitric) | 3 | Chai | Công thức: HNO3 Dùng cho phân tích. Nồng độ ≥65%, Cl: ≤0.2ppm, Hàm lượng kim loại nặng (Theo Pb): ≤0.2ppm, Bi: ≤0.02ppm, Cd: ≤0.01ppm, Ge: ≤0.02ppm Đóng chai: 1 lít | ||
| 21 | Potassium dichromate (Kali đicromat) | 1 | Chai | Công thức: K2Cr2O7 Độ tinh khiết ≥99.5% ; Nhiệt độ nóng chảy :398 °C, khối lượng phân tử: 294.18 g/mol Đóng chai: 500g | ||
| 22 | Potassium iodide (Kali iotua) | 1 | Chai | Công thức: KI Độ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; pH (5 %; H2O) : 6÷8 ; IO₃ : ≤ 0.0003 % ; PO₄ : ≤ 0.001 % ; Tổng Nito (N) : ≤ 0.001 % ; Hàm lượng kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % ; As : ≤ 0.00001 % Đóng chai: 1kg | ||
| 23 | Sodium borohydride (Natri bohiđrua) | 1 | Chai | Công thức: NaBH4 Thành phần chính: NaBH4 Dùng cho phân tích. Độ tinh khiết : ≥ 98.0 % Đóng chai: 100g | ||
| 24 | Sodium hydroxide (Natri hiđroxit) | 1 | Chai | Công thức: NaOH Thành phần chính: NaOH Dạng viên, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.0 % ; Cl : ≤ 0.012 % ; PO₄ ≤ 0.0005 % ;SiO₂ : ≤ 0.001 % ; Tổng Nito (N) : ≤ 0.0003 % ; Hàm lượng kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0005 % Đóng chai: 1Kg | ||
| 25 | Đầu tip 1000µl | 1 | Túi | Chất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :100-1000 μL ; Đóng gói (túi): 1000 cái/ túi | ||
| 26 | Pipet típ dung tích 300µl | 1 | Túi | Dùng để đong chuyển chất lỏng Phần thân làm bằng thủy tinh, màu trắng, không tiệt trùng; Phía trên có núp bóp làm bằng silicone, có thể tháo rời Dung tích: 300µl Đóng gói (túi): 1000 cái/ túi (hộp) | ||
| 27 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | Dùng bảo hộ bàn tay, chống thấm nước, hóa chất, dung môi. Chất liệu cao su Đóng hộp: 50 đôi/ hộp | ||
| 28 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | Hộp | Dùng bảo hộ miệng, mũi Chất liệu: vải không dệt, than hoạt tính, 3 lớp vải lọc 1 lớp kháng khuẩn. Đóng hộp: 50 cái/ hộp | ||
| 29 | Túi nilon ghép viền | 2 | Bịch | Dùng đựng mẫu, ghép viền kín Chất liệu: nilon Đóng gói: 1kg/ Bịch | ||
| 30 | Đầu lọc PTFE, 25mm, 0.45um | 1 | Hộp | Dùng để lọc và làm sạch dung môi hữu cơ trước khi phân tích. Chất liệu bằng nhựa tổng hợp, màu trắng trong, đường kính 25mm, kích cỡ lỗ 0.45um Đóng gói: 100 cái/ hộp (túi) | ||
| 31 | LCGC Certified Amber Glass 12 x 32mm Screw Neck Vial, with Cap and Preslit PTFE/Silicone Septa, 2 mL Volume | 1 | Hộp | Ống Vial có nắp vặn dùng đựng dịch mẫu khi phân tích chỉ tiêu trên máy HPLC, thân làm bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa hoặc silicone Thể tích: 2ml, có chia vạch Đóng gói: 100 cái/ hộp (túi) | ||
| 32 | Khay đựng ống Vial 81 vị trí | 2 | Cái | Khay có lỗ, dùng để đặt vừa ống Vial có thể tích 2ml Chất liệu: nhựa tổng hợp Số lượng: 81 vị trí | ||
| 33 | Giá để ống ly tâm 50ml, PP | 4 | Cái | Giá có lỗ, dùng để đặt vừa ống ly tâm 50ml Chất liệu: nhựa PP | ||
| 34 | Ống ly tâm 50ml, PP, tiệt trùng | 2 | Túi | Dùng để đựng mẫu ly tâm, thể tích 50ml, có chia vạch, có nắp vặn kín Chất liệu: nhựa PP hấp, khử trùng được Đóng gói: 25 cái/ túi | ||
| 35 | Ống ly tâm 15ml, PP, tiệt trùng | 2 | Túi | Dùng để đựng mẫu ly tâm, thể tích 15ml, có chia vạch, có nắp vặn kín Chất liệu: nhựa PP hấp, khử trùng được Đóng gói: 50 cái/ túi | ||
| 36 | Cuvet thạch anh có nắp | 6 | Cái | Dùng cho máy UV- VIS Chất liệu thạch anh (QG không bằng QS), có nắp. Bước sóng đo dược (wavelenght) : 260nm - 2500nm Light path: 10 mm Outside Dim. H x W x D: (45 x 12.5 x 12.5) Inside width: 9.5mm Base thickn: 1.5mm Thể tích: 3500ul | ||
| 37 | Giấy lọc định lượng phi 11 | 3 | Hộp | Dùng để lọc dịch lỏng Làm từ giấy chuyên dụng màu trắng, đường kính 11cm Đóng gói: 100 tờ/ hộp | ||
| 38 | Micropipette 100-1000µl | 2 | Cái | Dùng để hút dịch lỏng khi phân tích mẫu; Được làm kết hợp từ kim loại, nhựa, không bị ăn mòn bởi hóa chất, có thể điều chỉnh thể tính hút từ 100 đến 1000µl; | ||
| 39 | Micropipette 20-200µl | 1 | Cái | Dùng để hút dịch lỏng khi phân tích mẫu; Được làm kết hợp từ kim loại, nhựa, không bị ăn mòn bởi hóa chất, có thể điều chỉnh thể tính hút từ 20-200µl; | ||
| 40 | Micropipette 10-100µl | 1 | Cái | Dùng để hút dịch lỏng khi phân tích mẫu; Được làm kết hợp từ kim loại, nhựa, không bị ăn mòn bởi hóa chất, có thể điều chỉnh thể tính hút từ 10-100µl; | ||
| 41 | Bộ ống sứ bảo vệ đầu đo nhiệt của lò vi sóng phá mẫu Ethos Easy | 1 | Bộ | Vật tư thay thế dùng để bảo vệ đầu đo nhiệt của lò vi sóng phá mẫu Ethos Easy hoặc tương đương. Chất liệu: bằng sứ | ||
| 42 | Điện cực than chì (contact cones - zeeman furnace) | 1 | Cặp | Vật tư thay thế dùng cho lò graphyte của máy quang phổ hấp thụ nguyên tử iCE 3500 (AAS) Thermo Scientific hoặc tương đương. Đóng hộp: 2 cái/cặp | ||
| 43 | Đèn D2 (S series deuterium lamp for B) | 1 | cái | Vật tư thay thế dùng cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử iCE 3500 (AAS) Thermo Scientific hoặc tương đương. | ||
| 44 | Bộ ống dây và đầu nối cho VP100 (Plumbing kit) | 1 | Bộ | Vật tư thay thế dùng cho hệ thống hóa hơi VP 100 của máy quang phổ hấp thụ nguyên tử iCE 3500 (AAS) Thermo Scientific hoặc tương đương. Chất liệu: Silicone, chịu nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi