Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư, khuôn phục vụ sản xuất hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH MTV Thanh Bình BCA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư, khuôn phục vụ sản xuất hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:01:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,684,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH MTV Thanh Bình BCA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư, khuôn phục vụ sản xuất hàng rào Mua sắm vật tư, nguyên liệu để triển khai sản xuất Hàng rào cơ động theo hợp đồng sản xuất số 221/H03-TB/2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu minh chứng tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu minh chứng năng lực của nhà thầu: - Báo cáo tài chính - Một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2020. + Báo cáo kiểm toán. (Trường hợp nộp tờ khai qua mạng thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống Email gửi kèm). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các phụ lục hợp đồng (nếu có) - Tài liệu chứng minh về nhân sự nhà thầu gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu); + Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhiệm theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuản đánh giá E-HSDT; Ghi chú: Các tài liệu minh chứng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và tờ khai hàng hóa nhập khẩu (thông quan) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất với hàng sản xuất trong nước, tài liệu kỹ thuật hoặc catalog thiết bị và các tài liệu hướng dẫn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA; Địa chỉ: KCN An ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.218.1688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA; Địa chỉ: KCN An ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.218.1688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA; Địa chỉ: KCN An ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.218.1688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA; Địa chỉ: KCN An ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.218.1688; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp 30x30x1,4 | 33.400 | Kg | Thép CT3 | ||
| 2 | Thép đặc 12x12 | 5.925 | Kg | Thép CT3 | ||
| 3 | Thép tròn Ø14 | 1.975 | Kg | Thép CT3 | ||
| 4 | Thép tấm 3mm | 32.000 | Kg | Thép CT3 | ||
| 5 | Thép Ø10 | 325 | Kg | Thép CT3 | ||
| 6 | Thép Ø21 | 200 | Kg | Thép CT3 | ||
| 7 | Bu lông + Ecu + long đen (M8x45) mm | 25.750 | Bộ | Bu lông, Ecu M8x45mm.Long đen ø22/12,5x1,5: 20 cái.Long đen ø16/9x1,5: 60 cái.Bạc thép mạ kẽm ø12/8x34: 10 cái. | ||
| 8 | Bu lông + Ecu + long đen + bạc (M8x45) mm | 51.500 | Bộ | Bu lông, Ecu M8x45mm.Long đen ø28/14x1: 40 cái.Long đen ø22/12,5x3: 40 cái.Long đen ø16/9x1,5: 40 cái.Bạc thép mạ kẽm ø12/8x34: 20 cái | ||
| 9 | Bu lông + Ecu + long đen | 10.300 | Bộ | Bu lông, Ecu M8x45mm; bắt thanh liên kếtLong đen ø16/9x1,5: 8 cái. | ||
| 10 | Bu lông + Ecu + long đen (M6x45) mm | 10.300 | Bộ | Bu lông, Ecu M6x45mm. Bắt các thanh cố định. Đai ốc M6: 4 cái. Ecu: 8 cái.Long đen ø16/9x1,5: 8 cái. | ||
| 11 | Buloong + Ecu + long đen (M6x16)mm | 82.400 | Bộ | Bu lông, Ecu M6x16mm. Bắt bánh xe.Long đen ø16/9x1,5: 64 cái. | ||
| 12 | Khuôn cắt góc, đột lỗ | 18 | Bộ | Khuôn sử dụng cắt 4500 lầnCắt góc thanh giằng 30 chi tiết; đột lỗ Ø12,5 | ||
| 13 | Khuôn cắt rãnh thanh kết nối | 2 | Bộ | Khuôn sử dụng cắt 4000 lầnCắt rãnh 10mm thanh kết nối; 2 rãnh/bộ | ||
| 14 | Khuôn dập đầu mũi chông | 7 | Bộ | Khuôn sử dụng dập nóng 4.000 lầnDập nóng 10 lần/ 1 bộ sản phẩm | ||
| 15 | Khuôn cắt bavia mũi chông | 7 | Bộ | Khuôn sử dụng dập cắt 4.000 lầnCắt bavia sau dập. Dập nóng 10 lần/ 1 bộ sản phẩm | ||
| 16 | Mũi khoan Ø3 | 1.250 | Cái | Mũi khoan hợp kim | ||
| 17 | Mũi khoan Ø7 | 1.250 | Cái | Mũi khoan hợp kim | ||
| 18 | Mũi khoan Ø9 | 250 | Cái | Mũi khoan hợp kim | ||
| 19 | Mũi khoan Ø12,5 | 1.250 | Cái | Mũi khoan hợp kim | ||
| 20 | Dây xích Ø3 | 2.500 | Kg | Thép CT3 mạ kẽm (gồm 9 đoạn mỗi đoạn 12 mắt xích) | ||
| 21 | Mác sản phẩm | 2.500 | Cái | Có khắc laser: Tên sản phẩm, nơi sản xuất, chỉ tiêu kỹ thuật Inox 304 dày 0,8mm (KT:110x78x0,8mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách tài chính | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi