Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm khoa Nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm khoa Nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:46:00 đến ngày 2022-01-19 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,940,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành (≥ 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm khoa Nông nghiệp Mua sắm thiết bị, máy móc phòng thí nghiệm khoa Nông nghiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến tháng 12 năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản scan từ bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), hóa đơn. - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn). - Các tài liệu khác theo E-CDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu là đại lý) hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị chính như Kính hiển vi 2 mắt, Máy đo pH cầm tay. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 (hoặc tương đương) về lĩnh vực mua bán, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm để đảm bảo việc thực hiện các công việc của hợp đồng một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp. Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO/IEC 17025 : 2017 (hoặc tương đương) về lĩnh vực đo lường – hiệu chuẩn thiết bị phòng thí nghiệm để đáp ứng ngay các yêu cầu cấp thiết của chủ đầu tư. Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO 14001: 2015 (hoặc tương đương) về hệ thống quản lý môi trường để đảm bảo việc lắp đặt, vận hành thiết bị không tác động hoặc ảnh hưởng đến môi trường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bạc Liêu - Địa chỉ: 178 Võ Thị Sáu, phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bạc Liêu - Địa chỉ: 178 Võ Thị Sáu, phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sóng hở nhựa 62,5x42,4x25 cm | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Rổ chữ nhật 40x304x10 cm | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Rổ chữ nhật 45,9x374x15,2 cm | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đĩa Petri | 100 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Que trang Inox | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cốc thủy tinh 1000ml | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cốc thủy tinh 2000ml | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ổ khóa | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bình tia nhựa cho nước cất 500ml | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bình xịt nhựa 500ml | 4 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Pipet 0,1 ml - 1ml | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Pipet 1ml - 5ml | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Pipet 5ml | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khúc xạ kế (đo độ mặn) | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ mát Sanaky 400 lit | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cân điện tử 2 số lẽ | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chai nâu nút mài 125ml | 10 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chai nâu nút mài 60ml | 10 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Micropipette (1000-5000µl) | 2 | Cây | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Micropipette (100-1000µl) | 2 | Cây | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Micropipette (0-100µl) | 2 | Cây | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy pH cầm tay | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy ozone (0,5g) | 4 | Cái | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đá bọt | 4 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Val thổi khí | 2 | Bọc | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dây dẫn khí | 4 | Cuồn | Theo thông số kỹ thuật tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - thuộc Phần 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình( 01 người) | 1 | - Nhà thầu phải cung cấp:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành (≥ 02 người) | 2 | Nhà thầu phải cung cấp:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi