Gói thầu: mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:24:00 đến ngày 2022-01-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết bảo hành theo từng loại hàng hóa theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và các dịch vụ liên quan. Đối với nhà thầu ngoài Tỉnh Bình Định phải có đại lý đại diện thực hiện các dịch vụ liên quan. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần cứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu quy định tại mục 2 chương III gồm: Scan đính kèm trên hệ thống hợp đồng tương tự (có nghiệm thu và thanh lý hợp đồng kèm theo) và cam kết bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật thiết bị. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ đối với hàng hóa chào thầu như sau: + Đối với mực in: Cung cấp chứng nhận nhãn hiệu và đăng ký bản quyền tác giả, chứng nhận ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường, chứng nhận ISO 9001: 2015 hệ thống quản lý chất lượng, 45000:2018 hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp, Quyết định Tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất, Có cam kết bảo hành và hổ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100%. 1.Catologue sản phẩm; 2.Có đaị lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu; 3.Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: Cam kết cung ứng hàng hóa đúng chất lượng theo E- HSMT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nếu Nhà thầu vi phạm thì Bên mời thầu có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tại thời điểm đó. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá chào nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí dự phòng, chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành theo nhà sản xuất và các loại phí có liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Hàng hóa khi cung cấp phải còn hạn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1.Chứng thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam đối với gói thầu này (đối với một số mặt hàng có yêu cầu); 2.Catalogue sản phẩm (đối với một số mặt hàng có yêu cầu); 3.Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu; 4.Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: - Cam kết cung ứng hàng hóa đúng chất lượng theo E - HSMT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nếu Nhà thầu vi phạm thì Bên mời thầu có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tại thời điểm đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn; 48 Nguyễn Huệ , TT. Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định; 02563780689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2022 Tên dự toán là: Mua mực in, các vật tư thay thế, vật tư tiêu hao cho thiết bị tin học năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn-Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn, 48 Nguyễn Huệ - Phú Phong - Tây Sơn Bình Định Số điện thoại - Fax: 02563780689 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực sạc máy in laser đen trắng dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 720 | Chai | Trọng lượng : 140g, 80g Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 2 | Mực màu máy in Epson L805 | 1 | Bộ/6 màu | Model: Epson L805Thể tích: 1 lítLoại mực: mực nướcMàu sắc: 6 màu (BK/ C/ LC/ M/ LM/ Y) | ||
| 3 | Mực sạc máy in laser màu Canon 7018c (có chíp) | 3 | Bộ/4 màu | Model : Canon 7018cLoại mực : Canon Laser Màu Khổ A4Màu mực : Đen, Đỏ, Vàng, XanhChip mực: 4 chíp | ||
| 4 | Drum 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 338 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 5 | Drum dùng cho máy in Canon 7018c | 3 | cái | Model : Canon 7018cLoại mực :Laser 4 màu khổ A4 | ||
| 6 | Gạt lớn 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 125 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 7 | Gạt nhỏ 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 70 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 8 | Trục từ 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 30 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 9 | Trục cao su 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 30 | cái | Loại mực : Laser khổ A4 Màu mực : Đen | ||
| 10 | Cartridge 12A dùng cho máy in Canon 2900 | 41 | cái | Dùng cho máy in : Canon LBP 2900/3000 (EP 303)Số trang in : 2500 bảnMàu mực : Đen(sản phẩm tương thích) | ||
| 11 | Cartridge 83A dùng cho máy in HP M201D | 10 | cái | Dùng cho máy in : HP Laserjet M201DSố trang in : 1500 bảnMàu mực : Đen(sản phẩm tương thích) | ||
| 12 | Nguồn máy vi tính ATX Công suất: 650W | 20 | cái | Loại nguồn: ATXCông suất: 650W (công suất thực sẽ thấp hơn)Đường kính quạt làm mát: 12Đầu cấp nguồn cho main: 20 + 4PinHiệu điện thế vào: 220V/230V | ||
| 13 | Nguồn máy vi tính để bàn case mini | 5 | cái | Công suất: 650W ( MINI )Chuẩn nguồn : ATX 12VCáp : 20 + 4pin x 1/ 4pin CPU x 1 / SATA x 2 / 4 pinQuạt : 80mm | ||
| 14 | Chuột máy vi tính để bàn | 35 | cái | Chuột quang sử dụng cổng USB cho PC, laptopĐộ phân giải: 1000dpi | ||
| 15 | Bàn phím máy vi tính để bàn | 35 | cái | Kết nối phần cứng: USB / PS2Yêu cầu hệ thống: Windows XP / Vista / 7/8 / 8.1 / 10Kiểu: Bàn phím thườngKích thước: Full sizeKết nối: USB 2.0 | ||
| 16 | Bo mạch chủ máy vi tính để bàn:Chipset Intel H310 | 7 | Cái | Bảo hành: 36 thángKích thước: ATXSocket: LGA 1151v2Chipset: H310Khe RAM tối đa: 2Loại RAM hỗ trợ: DDR4 | ||
| 17 | Bo mạch chủ máy vi tính để bàn:Chipset Intel H110 | 6 | cái | Bảo hành: 36 thángChipset: Intel H110Socket: LGA 1151Kiểu RAM hỗ trợ: DDR4Bus RAM hỗ trợ: 2400MHz, 2133MHz | ||
| 18 | Bo mạch chủ máy vi tính để bàn:Chipset Intel H81 | 6 | cái | Bảo hành: 36 thángChipset: Intel H81Socket: 1150Memory Type (Loại Ram sử dụng): DDR3 bus 1600 | ||
| 19 | Bộ nhớ Ram dùng cho máy tính để bàn DDR3 - 4GB | 7 | cái | Dòng memory: DDR3Dung lượng: 4GBTốc độ bus: 1600MHz | ||
| 20 | Bộ nhớ Ram dùng cho máy tính để bàn DDR4 - 4GB | 7 | cái | Dòng memory: DDR4Dung lượng: 4GBTốc độ bus: 2400MHz | ||
| 21 | Ổ cứng máy vi tính SSD 240 GB | 12 | cái | Ổ rắn(SSD) máy vi tính - Dung lượng: 240GB- Kích thước: 2.5"- Kết nối: SATA 3- Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 545MB/s SSD 240GB | ||
| 22 | Màn hình máy vi tính 19'5 | 5 | cái | Màn hình vi tính LCD 19.5INCH/1600x900@60Hz/VGA/DP/HDMI/LED/ĐEN | ||
| 23 | Switch 8-Port 10/100/1000 Switch 16-Port 10/100/1000 | 9 | cái | Switch 8-Port 10/100/1000 Vỏ kim loại | ||
| 24 | Switch 16-Port 10/100/1000 | 3 | cái | Switch 16-Port 10/100/1000Vỏ kim loại | ||
| 25 | Switch 24-Port 10/100/1000 Gigabit Switch SG95-24 | 2 | cái | Switch 24-Port 0/100/1000 Gigabit Switch SG95-24 | ||
| 26 | Dây cáp mạng CAT6 | 2 | Thùng | Chiều dài mỗi cuộn là 305 mét. Có số mét in trên dây.lỗi bằng đồng.cho mạng LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet; Token Ring; Analog/Digital Video; ISDN; VoIP. (Tần số 250 Mhz).Ruột Lỗi đồng. Đường kính lõi đồng: 0.450±0.005mm | Chất lượng dây bền bỉ và chịu nhiệt, | |
| 27 | Đầu cáp mạng J45 | 2 | Hộp | Đầu bấm cáp mạng RJ45 đáp ứngcác tiêu chuẩn của việc truyền dẫn tín hiệu, nhựa nguyên chất tinh khiết đảm bảo truyền dẫn tín hiệu tốt nhất cho thiết bị mạng.- 100 cái/hộp. | ||
| 28 | Bao lụa 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 40 | cái | Loại tốt, dẻo, khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. - Có kèm mỡ bôi trơn (sản phẩm tương thích) | ||
| 29 | Trục ép 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 40 | cái | Trục Ru lô ép dùng cho máy in Canon 2900có khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. (sản phẩm tương thích) | ||
| 30 | Rơ le giấy 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 30 | cái | Rơ le tách giấy sử dụng máy in Canon 2900, máy in HP M201d (sản phẩm tương thích) | ||
| 31 | Cụm sấy 12A, 83A dùng cho máy in Canon 2900, máy in HP M201d | 10 | Bộ | Cụm sấy sử dụng máy in Canon 2900, máy in HP M201d (sản phẩm tương thích) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết bảo hành theo từng loại hàng hóa theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và các dịch vụ liên quan. Đối với nhà thầu ngoài Tỉnh Bình Định phải có đại lý đại diện thực hiện các dịch vụ liên quan. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật phần cứng | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi