Gói thầu: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và giống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:31:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và giống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:32:00 đến ngày 2020-09-21 14:31:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,865,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ure | PVC-1 | 1.850 | kg | Thành phần : Nitơ 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% - Quy cách: 50kg/bao | |
| 2 | Lân | PVC-2 | 3.600 | kg | -Thành phần chủ yếu của phân lân nung chảy gồm : P2O5 min 15%; MgO min 14%, CaO min 26%, SiO2 min 24%; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo, Cu, Co …. -Thành phần hạn chế: hàm lượng cadimi ≤ 12,0 (mg/kg hoặc ppm). -Quy cách: 50 kg/bao | |
| 3 | Kali | PVC-3 | 1.800 | kg | Hàm lượng : K2Ohh 61% Độ ẩm: 0,5% - Quy cách: 50kg/bao | |
| 4 | Phân N P K Đầu trâu 16-16-8 | PHC | 500 | kg | Thành phần: Nts: 16%; P2O5hh: 16%;K2Ohh 8%; S: 5%; Zn: 120ppm; B: 120ppm; Mn: 60ppm; Độ ẩm: ≤2,5% - Quy cách: 50 kg/bao | |
| 5 | Phân chuồng | PC | 18.300 | kg | Phân chuồng đã ủ hoai - Quy cách: 50 kg/bao | |
| 6 | Phụ gia khác (mật mía) | PG | 600 | kg | Không bị tạp nhiễm - Quy cách: 50 kg/can | |
| 7 | Vôi | V | 2.100 | kg | Thành phần: CaO: 70%-95%, cỡ hạt 90 micromet.- Quy cách:50 kg/bao | |
| 8 | Thuốc xử lý đất: Đồng Sulphate CuSO4 | XLĐ | 10 | kg | Thành phần: Cu 24% - Quy cách: 1 kg/bao | |
| 9 | Phân bón lá Fetrilon Combi | PBL-1 | 63 | gói | Thành phần:MgO 3,3%;Mn 4,0%;Fe 4,0%;S 3,0%;Cu 1,5%;Zn 1,5%; B 0,5%;Mo 0,1%; Độ ẩm:5% - Quy cách: 25 g/gói | |
| 10 | Phân NPK Solinure 24-12-12+2MgO+TE | PBL-2 | 93 | gói | Thành phần:N 24%; P2O5 12%; K2O 12% MgO 2%; Bo 0,01%; Cu 0,01%; Fe 0,06%; Mn 0,05%; Zn 0,022%; Mo 0,005% - Quy cách: 100 g/gói | |
| 11 | Phân Growmore 30-10-10+TE | PBL-3 | 20 | kg | Thành phần: N 30%; P2O5 10%; K2O 10% + nguyên tố Trung – Vi Lượng: S, Zn, Fe, cu, Mn, Ca, Mg, B, Mo… Quy cách: 1 kg/bao | |
| 12 | Actara 25WG | BVTV-1 | 257 | gói | Thành phần: 250g/kg Thiamethoxam - Quy cách: 1 g/gói | |
| 13 | Marshal 200 SC | BVTV-2 | 20 | chai | Thành phần: 200g/l Carbosulfan - Quy cách: 500 ml/chai | |
| 14 | Radiant 60Sc | BVTV-3 | 37 | gói | Thành phần: 60g/l Spinetoram, dung môi phụ gia vừa đủ 1 lít - Quy cách: 15 ml/gói | |
| 15 | Regent 0,3g | BVTV-4 | 20 | bao | Thành phần: 3g/kg Fipronil, 997g/kg phụ gia - Quy cách: 2 kg/bao | |
| 16 | Hopsan 75 ND | BVTV-5 | 10 | chai | Thành phần: Phenthoate 450g/l;Fenobucarb 300g/l - Quy cách: 480 ml/chai | |
| 17 | Thuốc diệt ốc Toxbait | BVTV-6 | 10 | kg | Thành phần: Metaldehyde 120g/kg;Chất dẫn dụ và phụ gia: 880g/kg- Quy cách: 1 kg/bao | |
| 18 | Dithane M45 80WP | BVTV-7 | 20 | gói | Thành phần: Mancozeb 800g/Kg - Quy cách: 250 g/gói | |
| 19 | Lúa OM 5451 | GL | 600 | kg | Độ sạch ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85% Độ ẩm ≤ 10% - Quy cách: 1 kg/bao | Giống sinh trưởng mạnh, chống chịu với điều kiện bất lợi |
| 20 | Dưa leo F1 - galaxy 102 | GDL | 600 | gói | Độ sạch ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85% Độ ẩm ≤ 10% - Quy cách: 10 g/gói | Giống sinh trưởng mạnh, chống chịu với điều kiện bất lợi |
| 21 | Cải ngọt - TLP 198 | GCN | 100 | gói | Độ sạch ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85% Độ ẩm ≤ 10% - Quy cách: 100 g/gói | Giống sinh trưởng mạnh, chống chịu với điều kiện bất lợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi