Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123373-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220123291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:14:00 đến ngày 2022-01-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng, hoặc 04 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CNPhải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện 5000kg
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >3T
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Xây dựng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phường Phú Hậu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Phường từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Hậu. Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Gia Thiều, phường Phú Hậu, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dụng Anh Sơn; Đ/C: Số 8/164 đường Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Nhà B2-302 Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, Thành Phố Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Hậu. Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Gia Thiều, phường Phú Hậu, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Hậu. Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Gia Thiều, phường Phú Hậu, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Phú Hậu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh-Điện thoại: 0935212469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần móng
1Đào móng băng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm88,54261 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,76871 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,4471 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4206Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,8317Tấn
6Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,61 m2
7Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,80251 m3
8Gia công cốt thép cổ móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0191Tấn
9Gia công cốt thép cổ móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,285Tấn
10Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,971 m2
11Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,88111 m3
12Xây móng tường gạch KN đặc (10x20x30)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,95361 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,08Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,333Tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,8561 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,08561 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm90,68371 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,23721 m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,962810m3/km
20Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,962810m3/km
B *\2- Hạng mục : Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3266Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,898Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,5921 m2
4Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,28781 m3
5Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,54941 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm129,20421 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6599Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,683Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,433Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,5811 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,73781 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sànTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm249,6431 m2
13Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,154Tấn
14Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,35551 m3
15Ván khuôn cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,41521 m2
16Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,185Tấn
17Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,044Tấn
18Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,32551 m3
19Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,2941 m2
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,302Tấn
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,072Tấn
22Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,80821 m3
C *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,25361 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,90321 m3
3Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,73451 m3
4Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,08641 m3
5Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,09091 m3
6Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,1161 m3
7Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,42751 m3
8Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,1211 m3
9Xây tường chắn bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1081 m3
10Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,41m2
11Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm155,781 m2
12Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm303,921 m2
13Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm72,1621 m2
14Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm134,33821 m2
15Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm149,2181 m2
16Trát tường trang trí, Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,61 m2
17Trát tường trang trí, Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,151 m2
18Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm128,81 m
19Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm155,781m2
20Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm303,921m2
21Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm355,7181m2
22Bả 2 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81,11m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81,11m2
24Lát đá Granite bậc tam cấpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,4281 m2
25Lát đá bậc Granite cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,2861 m2
26Cắt roăn đá bậc tam cấp, bậc cấp cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,4510 m
27Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi, Lan can, bồn hoa, len phân cách.......Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,2151 m2
28Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm148,271 m2
29Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột (Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,251 m2
30Ôp tường, trụ, cột, cao 3m Gạch Granite 60x120Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,081 m2
31Lát nền, sàn WC gạch chống trượt Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,21 m2
32Ôp tường, trụ, cột WC, cao 3m Gạch Granite 60x120Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,121 m2
33Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,88861 m2
34SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
35SXLD tủ bếp bằng gỗ công nghiệp (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,08m2
36Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL 12ly, PK lắp đặt (bao gồm: chân, khóa, lề, thanh đỡ....)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,8641 m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9ly (Bao gồm phụ kiện lắp đặt.), khoán gọnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm69,31m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9ly (Bao gồm phụ kiện lắp đặt.), khoán gọnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,81m2
39Ôp tường chân móng, bồn hoa đá bóc phẳng đenTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,911 m2
40Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, khu WC Ô văng, mái....Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,611 m2
41Quét Sika chống thấm sê nô mái, khu WC sê nô, ô văng...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45,611 m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,9061 m2
43Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,522Tấn
44Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2766Tấn
45Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,29Tấn
46Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,522Tấn
47Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,276Tấn
48Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,29Tấn
49Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm108,261 m2
50Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m2
51SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.4mm, rộng 0.9mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,32m
52SX lắp đặt tấm Inox hình OMEGA dày 0.3mm, rộng 0.15mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,1m
53SX lắp đặt tấm nhôm Alu dày 5mm, liên kết bằng vítTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,42m
54Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,71 m2
55SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Cái
56SXLD cửa kính cường lực 10ly + PkTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,47m2
57Bản lề InoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Bộ
58Tay nắm InoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Bộ
59Khóa bản lềTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Bộ
60SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính cường lực 8ly + Phụ kiện kèm theo cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,86m2
61SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính cường lực 8ly + Phụ kiện kèm theo cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,96m2
62SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính cường lực 8ly (mờ) + Phụ kiện kèm theo cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,52m2
63SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt nhôm Xingfa kính cường lực 8ly + Phụ kiện kèm theo cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,98m2
64SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa kính cường lực 8ly + Phụ kiện kèm theo cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,98m2
65SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa kính cường lực 8ly + Phụ kiện kèm theo cửaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,72m2
66SX Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính cường lực 8ly + Phụ kiện kèm theo vách kínhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m2
67SX Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa kính cường lực 8ly (mờ) + Phụ kiện kèm theo vách kínhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,405m2
68SX LD hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,98m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại (hoa sắt cửa) 1 nước lót, 2 nước phủ16,981m2
70SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,7m
71Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nungTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm159,1041 m2
D *\4- Hạng mục : Hệ thống điện + Internet
1Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
2Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm141 Bộ
3Lắp đặt đèn Led đơn 1x10W, L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
4Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần D90/11WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 Bộ
5Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần /7WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm241 Bộ
6Lắp đặt đèn Led rọi tranh /30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31 Bộ
7Lắp đặt đèn cầu bóng Led 45W Loại đèn chống nướcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
8Lắp đặt đèn cầu bóng Led 15W Loại đèn chống nướcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 Bộ
9Lắp đặt đèn Led pha 150WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51 Bộ
10Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
11Lắp đặt quạt hút 20x20/30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
12Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
13Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
14Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
15Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc baTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
16Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-15ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
18Lắp đặt Automat 2 pha + Đế + Mặt che MCB-2P-20ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
19Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6001m
20Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4001m
21Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2501m
22Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm851m
24LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3001 m
25LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm751 m
26Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORTTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11TBị
27Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 8 PORTTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11TBị
28Lắp đặt cáp Internet CAT 6Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1001m
29Lắp đặt ổ cắm Internet + Đế + Mặt cheTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
30Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-63ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
31Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-40ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
32Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-20ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
33Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-15ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
34Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-10ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
35Lắp đặt cầu chì 2ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
36Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
37Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
38Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/STheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
39Lđặt tủ điện K/thước tủ 800x600x220Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Tủ
40Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
41Đắp cát bảo vệ đường ốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,81 m3
42Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cápTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm200Viên
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,21 m3
E + Nối đất an toàn điện:
1Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
3Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201m
4Thép tròn D16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21m
5Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,51 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,51 m3
7Đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
F *\5- Hạng mục : Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
2Thép tròn D12Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40m
3Cáp đồng trần M16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
4Thép lá 4lyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
5Đóng cọc thép bọc đồng D14.2-L=2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cọc
6Chân bật hàn chống bão thép D12Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22Cái
7Mối hàn đồngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
8Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
10Đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
G *\6- Hạng mục : Phần cấp thoát nước
H + Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
3Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 2 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
5Lắp đặt Lavabo + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông INOX D100mm, chống mùiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
7Lắp gương soiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
8Lắp đặt chậu rửa chén + PK11 Bộ
9Lắp đặt vòi rửa chénTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
I + Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31 m
2LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
3LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
4LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 m
6LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
7LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
8LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm461 m
10LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
11LĐặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
12Lắp đặt van khóa Đkính van D25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
13Lắp đặt vòi đồngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
J + Thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 m
2LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
3LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D76x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm141 m
4LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D76mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
5LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D76mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
6LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D76/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
7LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 m
8LĐ cút nhựa ren ngoài Đkính D42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
9LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x4.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201 m
10LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
K + Thoát nước mái
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm601 m
2LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24Cái
3LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
4LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
5Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
L *\7- Hạng mục : Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,38861 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,26541 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,91451 m3
4Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,961 m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,03Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5511 m3
7Xây tường BTH gạch KN đặc (10x20x30)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,8321 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,81 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,024Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2851 m3
11Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.0cm-M75 (lần 1)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361 m2
12Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.5cm-M75 (lần 2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361 m2
13Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,91 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,731 m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,4881 m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0191 tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,42081 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,6371 m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi 0,801710m3/km
21Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,801710m3/km
M *\8- Hạng mục : Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,16931 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,17631 m3
3Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,2961 m2
4Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,48571 m3
5Xây HG, mương gạch KN đặc (10x20x30)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,85141 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,19041 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,215Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,42591 m3
9Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75 trát tường trong, dày 1.5cm-M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,25711 m2
10Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,59521 m2
11Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,5281 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,1041 m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0921 tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,0321 m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44Cái
16LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm161 m
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,41361 m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,993110m3/km
19Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,993110m3/km
N *\9- Hạng mục : Sân vườn
1Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23m3
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,21 m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm298,51 m2
4Đào móng bó vỉa có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,161 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,721 m3
6Ván khuôn móng bó vỉaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,41 m2
7Bê tông móng bó vỉa Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,721 m3
8Ôp đá Granite viền ô cây Đá Granite KT (300x100x50)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,61 m2
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,721 m3
10Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,61 m3
11Phá dỡ bồn hoa hiện trạngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Công.
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cây
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cây
14Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cây
15Đào gốc cây bằng thủ công Đường kính gốc cây Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cây
16Đào đất hạ nền dày TB 20cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,81 m3
17Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,7810m3/km
18Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,7810m3/km
O *\10- Hạng mục : Nhà xe
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,95041 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5251 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,21 m2
4Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5251 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3171 m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126Tấn
7Lắp dựng cột thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,126Tấn
8Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm Trọng lượng: 2.563kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,096Tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm Trọng lượng: 2.563kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,096Tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm281 m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,7971m2
12SX LD máng xối INOX + Gân đỡ máng xối (k/gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8m
13LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
14LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
P *\11- Hạng mục : Cổng, hàng rào
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,39m2
2Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,3961 m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,8602m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,8895m3
5V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 5 tấnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,7491m3
6V/chuyển phế thải tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5TTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,7491m3
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,041Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,134Tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuôngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,2721 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,90591 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0571 m3
12Xây tường gạch KN đặc (10x20x30)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,87451 m3
13Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20) Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,8581 m3
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068Tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,621 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,72191 m3
17Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,6351 m2
18Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,881 m2
19Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,11 m
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,5151m2
21Ôp tường chân móng, trụ đá bóc phẳng đenTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,951 m2
22Ôp Đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,49321m2
23SXLD chữ INOXTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
24SXLD khung bảo vệ bóng đèn bằng INOX (k/gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
25SX Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép hộp 14x14x2 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,39m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,5721m2
27Lắp dựng cửa cổng (tận dụng cửa cũ)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,396m2
28Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0751 m3
Q *\12- Hạng mục : Cải tạo khối nhà 2 tầng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,557m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,56m3
3Tháo dỡ cửa và o gió cũ các loạiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Công.
4Tháo dỡ gạch ốp tường, cao 2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm84,52m2
5Phá dỡ nền gạch menTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,841 m2
6Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,992m3
7V/chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 5 tấnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,7031m3
8V/chuyển phế thải tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5TTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,7031m3
9Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị nướcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Công.
10Tháo dỡ trần la phông tônTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,84m2
11Tháo dỡ đà trần thép hộp 30x60x1.4mm Trọng lượng: 1.905kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0641tấn
12Phá dỡ Gạch mũi hài nghiêng trên máiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm55,059m2
13Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm55,0591 m2
14Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,3981 m3
15Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,981 m2
16Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,981m2
17Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn (tận dụng cửa)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,24m2
18Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,881 m2
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,01Tấn
20Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0441 m3
21Lát nền, sàn các vị trí phá tường Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,361 m2
22SX Lắp dựng vách kính nhựa uPVC, kính 6.38ly (mờ)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,79m2
23Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL 12ly, PK lắp đặt (bao gồm: chân, khóa, lề, thanh đỡ....)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,7721 m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9ly (Bao gồm phụ kiện lắp đặt.), khoán gọnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,841m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,841m2
26Ôp tường, trụ, cột, WC cao 3m Gạch Granite 60x120Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm107,081 m2
27Lát nền, sàn WC gạch chống trượt Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,841 m2
28Lát đá Granite tự nhiên các len cửa điTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,521 m2
29Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,9921 m3
30Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,381 m2
31SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
32Lắp khóa đấmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
R + Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xả tự độngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
3Phụ kiện 5 mónTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
4Lắp phễu thu có xi phông INOX D200mm, chống mùiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
5Lắp đặt Lavabo + PK tự độngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
6Lắp gương soiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
7Lắp đặt vòi đồngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
S + Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
2LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
3LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
4LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
T + Thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
2LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
3LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
4LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
5LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
6LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
7LĐ cút nhựa ren ngoài Đkính D42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
8LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
U + Điện chiếu sáng WC
1Lắp đặt đèn Led ốp trần D300/18WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 Bộ
2Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801m
4LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm321 m
V + Điện chiếu sáng khối nhà 2 tầng
1Lắp đặt đèn Led đơn 1x10W, L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
2Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 Bộ
3Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần D90/11WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
5Lắp đặt quạt hút 20x20/30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
6Lắp đặt ổ cắm (loại nổi) Loại ổ cắm đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
7Lắp đặt công tắc (loại nổi) Loại công tắc đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
8Lắp đặt công tắc (loại nổi) Loại công tắc baTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
9Lắp đặt Automat 1 pha (loại nổi) MCB-1P-15ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
10Lắp đặt Automat 2 pha (loại nổi) MCB-2P-25ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
11Lắp đặt Automat 2 pha (loại nổi) MCB-2P-32ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
12Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4001m
13Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001m
14Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm901m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11m
16LĐ nẹp nhựa TP20(20x10)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001 m
17Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 100x100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng, hoặc 04 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,4 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CNPhải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L CÒn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn 1KW CÒn sử dụng tốt1
3 Tời điện 5000kg CÒn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >3T CÒn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá CÒn sử dụng tốt1
6 Máy khoan CÒn sử dụng tốt1
7 Máy hàn CÒn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi CÒn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc CÒn sử dụng tốt1
10 Máy đào CÒn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->