Gói thầu: Tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:12:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,246,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.924663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung thế hoặc hạ thế (phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm) có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.364.842.000 đồng:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (có tính chất tương tự với gói thầu này là công trình đường dây trung thế hoặc hạ thế (phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm) và mỗi hợp đồng phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm; ít nhất có 01 hợp đồng (phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm) có giá trị tối thiểu là 1.364.842.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.094.526.000 đồng.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật- Loại hạng mục công trình: Công trình năng lượng- Cấp hạng mục công trình: Cấp IV- Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bản sao được chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán công trình; (2) Tương tự về quy mô công việc: Bản sao được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.526.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu Hạng III còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ theo quy định và còn hiệu lực- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định và còn hiệu lực.- Đã từng giữ nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV), (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Chỉ huy trưởng công trình).* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Năng lực của Chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu Hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định và còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV), (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu Hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định và còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV), (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường dây trạm biến áp, (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng thi công, thanh toán, quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dường dây trạm biến áp, (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách công tác thanh toán hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách công tác thanh toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm Điện: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng phụ trách thí nghiệm Điện hoặc giám sát thí nghiệm Điện ít nhất 01 công trình đường dây trạm biến áp, (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách thí nghiệm Điện hoặc giám sát thí nghiệm Điện hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng : 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng : 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng của xe ≥ 9,7 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành: 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng của xe ≥ 3,0 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 3 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh lốp: 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng ký ô tô, giấy đăng kiểm ô tô còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lítCông suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kWCông suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dầm dùi - công suất : 1,5 kWCông suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào - dung tích gầu: 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kWCông suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn - công suất : 23,0 kWCông suất ≥ 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ, di dời đường dây trung, hạ thế Khu tái định cư phía Tây Nam Khu đô thị Dragon City Park 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu tối thiểu hạng III theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá; hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp: Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm hết 31/12/2020 có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.246.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3556793, Fax: 0236.3556793. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Số 24 đường Trần Phú - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.821.293; Fax: 0236.829.900; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng; Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3556793, Fax: 0236.3556793. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú - Tầng 5, 6 - Tòa nhà Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.822217; Fax: 0236.3.829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ TRUNG THẾ ĐI NỔI | |||
| 1 | Trụ BTLT trung thế hiện trạng + phá dỡ móng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | Trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 3 pha 1BTLT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo thẳng 3 pha 1BTLT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp trung thế AX1V-70 24kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.085 | m |
| 5 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Sứ chuổi polyme 22kV+phụ kiện | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ HẠ THẾ ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột BTLT 8,4m+phá dỡ móng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 7 | Trụ |
| 2 | Xà hạ thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ thế AV-95-0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.422 | m |
| 4 | Cáp trước công tơ M(2x16) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cáp sau công tơ M(2x8) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 850 | m |
| 6 | Xà hộp công tơ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Hộp chia dây | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Công tơ 1 pha | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Hộp 1 công tơ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Hộp 4 công tơ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14 | hộp |
| 11 | Sứ hạ thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 47 | bộ |
| 12 | Cáp ABC 4x50-0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột NPC-16-190-9,2 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | Trụ |
| 2 | Chống sét van LA-21 + Nắp chụp | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi-24kV + Nắp chụp | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Xà sứ đỡ + CSV 1BTLT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi 2BTLT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Khóa néo ép (Khóa néo thường dây 70mm2) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp răng trung thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Móng trụ MT6 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng trụ đôi trung thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Xà đỡ thẳng 3 pha 1BTLT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo thẳng 3 pha 1BTLT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột LT đôi ngang cột | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột LT đôi dọc cột | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế AX1V-70 24kV (tận dụng vật tư) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 625 | m |
| 15 | Cáp ngầm CXV (1x35)-24kV Đấu nối thu lôi van | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Giáp chống rớt dây AV70 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Sứ cách điện tăng cường dòng rò FCO 24kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Sứ chuổi polyme 22kV+phụ kiện | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Cùm trụ đôi trung thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Dây buộc cổ sứ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11 | Dây |
| 22 | Colie kẹp cáp | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Dây nối tiếp địa MV35 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Tiếp địa RL6 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Mối nối tiếp địa trung thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | Mối |
| 26 | Đầu cos M35 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18 | Đầu |
| 27 | Đầu cos M70 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | Đầu |
| 28 | Đầu cos M185 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | Đầu |
| 29 | Đánh số cột | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | trụ |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/SE/DSTA (3x185)-24kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 246,23 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm trung thế 3 pha M185 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Đầu |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 407,8 | m |
| 4 | Mương cáp vĩa hè | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 203,9 | m |
| 5 | Mương cáp qua đường loại 1 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 17,5 | m |
| 6 | Mương cáp qua đường loại 2 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10,4 | m |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp ngầm 1LT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp ngầm 2LT | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hố ga loại 1 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Hố |
| 10 | Hố ga loại 2 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Hố |
| 11 | Ống nhựa chịu lực D114 dày 4,2mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Mốc báo cáp ngầm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18 | Mốc |
| 13 | Thép MKNN D114 dày 3,2mm (lên đầu cáp ngầm) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ ĐI NỔI | |||
| 1 | Mối nối tiếp địa | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cáp ABC 4x95-0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 161 | m |
| 3 | Ghíp nối hạ thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Móc treo cáp | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Khóa đỡ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Khóa néo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai (bộ) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Đầu cos M50 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10 | Đầu |
| 9 | Đầu cos M95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 30 | Đầu |
| 10 | Cáp trước công tơ CVV-(2x16) 0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Cáp sau công tơ CVV (2x6) 0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Xà hộp công tơ (tận dụng vật tư) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hộp chia dây (tận dụng vật tư) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Công tơ 1 pha (tận dụng vật tư) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Hộp 4 công tơ (tận dụng vật tư) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA-(3x95+1x50)-0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 282 | m |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | Tủ |
| 3 | Móng tủ điện hạ thế | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RL6 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | HT |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế M95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 434,3 | m |
| 7 | Mương cáp qua đường loại 1 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Hố ga loại 1 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | Hố |
| 9 | Ống nhựa chịu lưc D90 dày 3,8mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 52,5 | m |
| 10 | Hố ga hộ dân | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | Hố |
| 11 | Mương cáp hộ dân | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 47,5 | bộ |
| 12 | Cáp CXV/DSTA-(2x6)-0,6kV | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE50/40 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 210 | m |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển (bốc dỡ) trụ và vật tư phụ kiện từ nơi cung cấp đến công trình và từ công trình về kho | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.924663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung thế hoặc hạ thế (phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm) có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.364.842.000 đồng:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (có tính chất tương tự với gói thầu này là công trình đường dây trung thế hoặc hạ thế (phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm) và mỗi hợp đồng phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm; ít nhất có 01 hợp đồng (phải có phần lắp đặt đường dây trung thế đi ngầm) có giá trị tối thiểu là 1.364.842.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.094.526.000 đồng.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật- Loại hạng mục công trình: Công trình năng lượng- Cấp hạng mục công trình: Cấp IV- Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bản sao được chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán công trình; (2) Tương tự về quy mô công việc: Bản sao được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.842.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.094.526.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu Hạng III còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ theo quy định và còn hiệu lực- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định và còn hiệu lực.- Đã từng giữ nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV), (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Chỉ huy trưởng công trình).* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Năng lực của Chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu Hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định và còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV), (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công: 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu Hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định và còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV), (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC: 01 người. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường dây trạm biến áp, (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách an toàn lao động). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng thi công, thanh toán, quyết toán: 01 người | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Đã từng phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dường dây trạm biến áp, (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách công tác thanh toán hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách công tác thanh toán) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm Điện: 01 người. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã từng phụ trách thí nghiệm Điện hoặc giám sát thí nghiệm Điện ít nhất 01 công trình đường dây trạm biến áp, (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách thí nghiệm Điện hoặc giám sát thí nghiệm Điện hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có tên và chữ ký của nhân sự được đề xuất làm phụ trách an toàn lao động). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng : 10T | Ô tô tải thùng : 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành: 10T | Tải trọng của xe ≥ 9,7 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 10 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành: 3T | Tải trọng của xe ≥ 3,0 tấn, Sức nâng cần cẩu ≥ 3 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký ô tô, có giấy đăng kiểm xe, có giấy kiểm định cần cẩu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 4 | Cần trục bánh lốp: 60T | Sức nâng cần cẩu ≥ 60 tấn, Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe chuyên dụng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng 12m, Có giấy đăng ký ô tô, giấy đăng kiểm ô tô còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lítCông suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Máy đầm bàn - công suất : 1,0 kWCông suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm dầm dùi - công suất : 1,5 kWCông suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy đào - dung tích gầu: 0,7 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kWCông suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 13 | Máy hàn - công suất : 23,0 kW | Máy hàn - công suất : 23,0 kWCông suất ≥ 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất 13HP, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở | Đo điện trở tiếp địa, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê (tài liệu đính kèm là file scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi