Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:49:00 đến ngày 2022-01-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,304,258,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên, có thiết bị PCCC. - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 3,0 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa, định vị, cao độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/ Bản đồ hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, phòng chống cháy nổ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu.-Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuNhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuNhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng) Xây dựng Trạm Y tế xã Liêu Tú 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu :Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề.
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề.
Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, thị Trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Điện Thoại: 02993874478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền : Chủ tịch UBND Huyện Trần Đề. ,tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 4,6784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 3,8165 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 162,405 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 16,358 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 16,358 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 53,4772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | TCVN | 1,0346 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,3235 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,5589 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN | 2,443 | tấn |
| 11 | Trải nilong lót đà kiềng | TCVN | 0,3029 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN | 1,0503 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1711 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,1921 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 9,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,0854 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3444 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,5867 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép dầm sàn | TCVN | 1,0356 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép dầm mái | TCVN | 1,6551 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,8518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 2,5363 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20,863 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép sàn | TCVN | 1,7158 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,3495 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 17,772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép sê nô | TCVN | 1,0188 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 1,4581 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,8164 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,5118 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 16,6703 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,1659 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0373 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4158 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,9099 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,2632 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,097 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 26,818 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 12,078 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 22,6624 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 24,5721 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,5153 | m3 |
| 44 | Ốp đá granite tam cấp, bậc thang (VT+NC) | TCVN | 26,9678 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 99,824 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 335,9218 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 482,6396 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 146,41 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 567,06 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 13,38 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,78 | m2 |
| 52 | Ốp đá granite bàn rửa tay (VT+NC) | TCVN | 4,87 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ tự nhiên | TCVN | 20,64 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 85,3 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 148,22 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 99,79 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 156,46 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 145,857 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 68,841 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 103,473 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 337,65 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 335,9218 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | TCVN | 155,137 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN | 482,6396 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 341,55 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 824,1896 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 491,0588 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,7693 | 100m3 |
| 69 | Trải nilong lót nền | TCVN | 2,135 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 0,4749 | tấn |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 21,689 | m3 |
| 72 | Miết mạch tường đá loại lõm | TCVN | 11,33 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 345,88 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 28,7 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | TCVN | 1,451 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 1,451 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5,5dem | TCVN | 2,5788 | 100m2 |
| 78 | Tấm úp nóc rộng 0,6m | TCVN | 49,3 | mét |
| 79 | Làm trần thạch cao khung chìm | TCVN | 9,28 | M2 |
| 80 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | TCVN | 168,1 | m2 |
| 81 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | TCVN | 30,24 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa kéo inox, không lá | TCVN | 26,49 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt | TCVN | 12,576 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt | TCVN | 64,218 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | TCVN | 103,03 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | TCVN | 96,96 | m2 |
| 87 | Gia công lan can bằng inox 304 | TCVN | 0,1444 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | TCVN | 12,62 | m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | TCVN | 11,557 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,0385 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,861 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,8252 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3249 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 28,402 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,98 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,3519 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,0141 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,0312 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | TCVN | 5 | 1 cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN | 850 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | TCVN | 680 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | TCVN | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | TCVN | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | TCVN | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | TCVN | 260 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | TCVN | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | TCVN | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TCVN | 70 | m |
| 109 | Ty treo ống dài 2m | TCVN | 20 | cây |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x20W | TCVN | 34 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 20W | TCVN | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần D250- 12W | TCVN | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn 3U-18W | TCVN | 11 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | TCVN | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN | 50 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2P-63A-10kA | TCVN | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2P-40/32A-10kA | TCVN | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2P-25A-6kA | TCVN | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | TCVN | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp MCB gắn nổi | TCVN | 16 | hộp |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt 500x300x200mm | TCVN | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt vỏ tủ điện kt 300x250x150mm | TCVN | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt khởi động từ + Rơ le nhiệt 20A (máy bơm) | TCVN | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt sứ các loại | TCVN | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 129 | Máy lạnh 1.5HP (bao gồm công lắp trọn bộ + phụ kiện hoàn chỉnh) | TCVN | 2 | bộ |
| 130 | Máy bơm nước 2HP | TCVN | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 0,71 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,165 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | TCVN | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác | TCVN | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | TCVN | 0,11 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,17 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | TCVN | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | TCVN | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 17 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối, y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | TCVN | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối, y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối, y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | TCVN | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | TCVN | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TCVN | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi thau | TCVN | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo chân dài) | TCVN | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | TCVN | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | TCVN | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo | TCVN | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | TCVN | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | TCVN | 6 | cái |
| 165 | Lắp tấm ngăn lambri nhôm chậu tiểu nam | TCVN | 1,28 | m2 |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | TCVN | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | TCVN | 1 | cái |
| 168 | Rèm cửa sổ bao gồm vải và thanh treo bằng gỗ(vt+nc) | TCVN | 154,69 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2 : BẾP - NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 0,639 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | TCVN | 15,464 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | TCVN | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | TCVN | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | TCVN | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 0,1512 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 3,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | TCVN | 10,2 | m |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TCVN | 0,576 | m3 |
| 10 | Nilong lót đổ bê tông | TCVN | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,432 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 7,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 0,172 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,5712 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 39,28 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TCVN | 0,68 | m3 |
| 17 | Nilong lót đổ bê tông | TCVN | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,51 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,5 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 0,442 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,1037 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,752 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,1296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 6,17 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 2,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN | 2,7 | m2 |
| 29 | Bulong M14 G8.8 | TCVN | 15 | bộ |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TCVN | 0,0498 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 0,0498 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,0799 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,0799 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4dem | TCVN | 0,2335 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | TCVN | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | TCVN | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | TCVN | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | TCVN | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | TCVN | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 5 | cái |
| 52 | Băng keo non | TCVN | 2 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt xí bệt + bình xả nước | TCVN | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TCVN | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | TCVN | 2 | cái |
| 57 | Thùng nhựa đựng nước 18L + ca nhựa | TCVN | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt móc treo quần áo inox | TCVN | 2 | cái |
| 59 | Thùng rác nhựa | TCVN | 2 | cái |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCVN | 264 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,8 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 14,6458 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 1,2288 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 49,8 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | TCVN | 130,4 | m |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 25,934 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN | 231,9 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | TCVN | 24,1 | m2 |
| 69 | Chống dột đầu ti mái tôn (6-8 vị trí/m2) | TCVN | 280,175 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TCVN | 96,455 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 278,22 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 369,515 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | TCVN | 96,455 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN | 278,22 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN | 369,515 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 374,675 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 369,515 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 0,8687 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,3083 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0326 | 100m2 |
| 4 | Bu lông chân cột D160 L = 250 | TCVN | 24 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,0353 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,0449 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | TCVN | 0,0802 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | TCVN | 0,0565 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | TCVN | 0,0565 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN | 0,0889 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN | 0,0889 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng toll sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | TCVN | 0,2595 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,552 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,4896 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 13,46 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0403 | 100m3 |
| 17 | Tấm nilong lót nền bê tông | TCVN | 0,2232 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,116 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | TCVN | 8,928 | 10m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 20,7584 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC 4 : CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN | 0,378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,031 | tấn |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 5,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | TCVN | 57,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 0,82 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0699 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TCVN | 0,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,164 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 9,02 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 0,984 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 24,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng song sắt hàng rào | TCVN | 57,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 0,815 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0662 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,815 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 21,19 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN | 0,0808 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN | 12,9 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 12,225 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 130,39 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 193,324 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 351,248 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | TCVN | 121,36 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 121,36 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN | 16,04 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 16,04 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | TCVN | 24,776 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 24,776 | 1m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,175 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 0,0468 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN | 0,083 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 7,56 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0095 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,948 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,946 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,1368 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,738 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN | 0,1476 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,156 | 100m2 |
| 44 | Nilong lót đổ bê tông | TCVN | 0,0624 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1716 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2429 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,624 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,1248 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 16,224 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,8672 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 121,68 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 16,224 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 121,68 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5 : SÂN ĐƯỜNG - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Nilong lót đổ bê tông | TCVN | 5,21 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 1,2296 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 45,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 6,6 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | TCVN | 4,8433 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,42 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,94 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,752 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 66,9 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,805 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 38,7 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,068 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN | 69 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 1 | m3 |
| 15 | Rải đá sỏi bồn hoa | TCVN | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,4 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 32 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,3642 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1214 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0482 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 4,823 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,1696 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,7944 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 124,1 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 18,27 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 2,4286 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,1418 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | TCVN | 0,2511 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 63 | 1cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, hố ga | TCVN | 74 | 1cấu kiện |
| 31 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | TCVN | 0,09 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 74 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | TCVN | 1,6848 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,208 | m3 |
| 35 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,288 | m3 |
| 36 | Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 7,2 | m2 |
| 37 | Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,64 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,07 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố máy bơm | TCVN | 0,0028 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0028 | tấn |
| 41 | Lắp đặt nắp đan hố máy bơm | TCVN | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | TCVN | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,75 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | TCVN | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xả miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 9 | cái |
| 55 | Máy bơm điện 1.5HP | TCVN | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | TCVN | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc cơ phao nước | TCVN | 1 | cái |
| 58 | Bồn nước 1500l inox (bồn nằm) | TCVN | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6 : HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | TCVN | 47 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | TCVN | 0,45 | 100m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | TCVN | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét tia tiện đạo bán kính R=45m | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | TCVN | 1 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,0092 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | TCVN | 0,0194 | tấn |
| 9 | Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ | TCVN | 3 | cọng |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,0264 | tấn |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | TCVN | 2 | lọ |
| 12 | Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lông | TCVN | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | TCVN | 1,6 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN | 0,4 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN | 0,4 | 5 chuông |
| 16 | Ắc qui dự phòng | TCVN | 1 | cái |
| 17 | Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiển | TCVN | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 4 ruột 7mm2 | TCVN | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | TCVN | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TCVN | 40 | m |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | TCVN | 1 | cặp |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | TCVN | 2 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 | TCVN | 2 | bình |
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | TCVN | 4 | cặp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | TCVN | 7 | m |
| 27 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | TCVN | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 16mm2 | TCVN | 47 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | TCVN | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | TCVN | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn pha LED 100w | TCVN | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | TCVN | 2 | cái |
| 34 | Khung + sứ ống chỉ + bulong | TCVN | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7 : HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | TCVN | 2,6881 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,7329 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,9212 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | TCVN | 0,105 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,045 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 4,7759 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0353 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | TCVN | 0,0452 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 9,4828 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN | 9,4828 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,1025 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0054 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,544 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,675 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | TCVN | 0,0135 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 3,9375 | 100m |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,5055 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,1795 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 21,348 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,1204 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,0159 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 0,0047 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 4 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0354 | 100m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,86 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 14,896 | m2 |
| H | Chi phí dự phòng: 204.964.683 đồng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 204.964.683 đồng | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên, có thiết bị PCCC. - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 3,0 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa, định vị, cao độ | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa/ Bản đồ hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, phòng chống cháy nổ công trình | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp gói thầu.-Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)-Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ. | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuNhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầuNhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thể hiện khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu như : kê khai dự án/ vị trí đang thực hiện có xác nhận chính quyền địa phương hoặc chủ đầu tư .Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các tài liệu nêu ở mục trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.Tất cả bản sao hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị và các tài liệu chứng minh kèm theo phải được chứng thực còn hiệu lực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi