Gói thầu: Gói thầu số 21;23;25-BT17+28;30-BT18: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 21;23;25-BT17 và 28;30-BT18 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122793-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 21;23;25-BT17+28;30-BT18: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 21;23;25-BT17 và 28;30-BT18 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220122576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 14:33:00 đến ngày 2022-01-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,240,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21;23;25-BT17+28;30-BT18: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 21;23;25-BT17 và 28;30-BT18 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Vũ gia - Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An - Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 21-BT17
1Phá đầu cọc bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
2Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,005100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,54100m3
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế38,498m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,053m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế23,602m3
8Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế4,154m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,742100m2
10Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,378100m2
11Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,762tấn
12Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,075tấn
13Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,389tấn
14Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,022tấn
15Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,157tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế10,906m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,418100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,925100m3
19Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng Theo bản vẽ thiết kế1,925100m3
20Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế8,264m3
21Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,353100m2
22Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,157tấn
23Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,75tấn
24Cốt thép cột D>18mm, HTheo bản vẽ thiết kế0,754tấn
25Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế26,894m3
26Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,455100m2
27Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,867tấn
28Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế2,807tấn
29Cốt thép dầm D>18, HTheo bản vẽ thiết kế0,979tấn
30Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế42,424m3
31Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,431100m2
32Cốt thép sàn DTheo bản vẽ thiết kế4,848tấn
33Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,296m3
34Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,326100m2
35Cốt thép lanh tô DTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
36Cốt thép lanh tô D>10, HTheo bản vẽ thiết kế0,119tấn
37Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế3,52100m
38Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
39Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,201m3
40Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,042100m2
41Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,117tấn
42Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,061tấn
43Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,207m3
44Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,575m3
45Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015m3
47Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,001100m2
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
49Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế11 cấu kiện
50Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế15m2
51Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế14,294m2
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế2,72100m
53Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,544m3
54Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,943m3
55Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,038100m2
56Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,089tấn
57Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
58Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,92m3
59Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,45m3
60Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m2
61Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4cái
62Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế12,6m2
63Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,108m2
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế15,166m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế58,991m3
66Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiTheo bản vẽ thiết kế261lỗ
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế411,258m2
68Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế39,457m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế37,755m2
70Trát cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,697m2
71Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế98,72m2
72Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế613,82md
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế411,258m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế139,172m2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,493100m3
76Bê tông nền đá 1x2 mác 150Theo bản vẽ thiết kế9,995m3
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế76,613m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,985m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế137,184m2
80Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1Theo bản vẽ thiết kế109,392m2
81Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tôTheo bản vẽ thiết kế1,094100m2
82Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo bản vẽ thiết kế27,792m2
83Ngói bò nócTheo bản vẽ thiết kế35,0040.0
84Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế41,320.0
85Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,386m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02Theo bản vẽ thiết kế0,139100m2
87Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên máiTheo bản vẽ thiết kế1541 cấu kiện
88Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế1,331m3
89Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế70,35m2
90Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế0,503tấn
91Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế24,093m2
92Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế21,252m2
93Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế9,094m2
94Cửa đi nhôm kính Xingfa loại 1 cánh mở trượt, kính an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế8,4m2
95Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
96Cửa sổ nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế15,354m2
97Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế9,73m2
98Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế32,082m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)Theo bản vẽ thiết kế4,3956100m2
100Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế9,071m3
101Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế2,127m3
102Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế0,624m3
103Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
105Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
106Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,09tấn
107Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,472m3
108Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,071100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,058tấn
110Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế194,714m2
111Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế8,734m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế203,448m2
113Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế7,92m2
114Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
115Khung lưới che chắn thi côngTheo bản vẽ thiết kế607,76m2
B Lô 23-BT17
1Phá đầu cọc bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
2Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,005100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,54100m3
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế38,498m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,053m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế23,602m3
8Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế4,154m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,742100m2
10Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,378100m2
11Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,762tấn
12Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,075tấn
13Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,389tấn
14Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,022tấn
15Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,157tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế10,906m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,418100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,925100m3
19Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng Theo bản vẽ thiết kế1,925100m3
20Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế8,264m3
21Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,353100m2
22Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,157tấn
23Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,75tấn
24Cốt thép cột D>18mm, HTheo bản vẽ thiết kế0,754tấn
25Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế26,894m3
26Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,455100m2
27Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,867tấn
28Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế2,807tấn
29Cốt thép dầm D>18, HTheo bản vẽ thiết kế0,979tấn
30Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế42,424m3
31Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,431100m2
32Cốt thép sàn DTheo bản vẽ thiết kế4,848tấn
33Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,296m3
34Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,326100m2
35Cốt thép lanh tô DTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
36Cốt thép lanh tô D>10, HTheo bản vẽ thiết kế0,119tấn
37Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế3,52100m
38Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
39Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,201m3
40Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,042100m2
41Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,117tấn
42Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,061tấn
43Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,207m3
44Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,575m3
45Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015m3
47Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,001100m2
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
49Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế11 cấu kiện
50Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế15m2
51Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế14,294m2
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế2,72100m
53Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,544m3
54Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,943m3
55Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,038100m2
56Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,089tấn
57Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
58Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,92m3
59Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,45m3
60Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m2
61Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4cái
62Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế12,6m2
63Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,108m2
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế15,166m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế58,991m3
66Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiTheo bản vẽ thiết kế261lỗ
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế411,258m2
68Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế39,457m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế37,755m2
70Trát cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,697m2
71Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế98,72m2
72Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế613,82md
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế411,258m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế139,172m2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,493100m3
76Bê tông nền đá 1x2 mác 150Theo bản vẽ thiết kế9,995m3
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế76,613m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,985m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế137,184m2
80Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1Theo bản vẽ thiết kế109,392m2
81Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tôTheo bản vẽ thiết kế1,094100m2
82Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo bản vẽ thiết kế27,792m2
83Ngói bò nócTheo bản vẽ thiết kế35,0040.0
84Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế41,320.0
85Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,386m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02Theo bản vẽ thiết kế0,139100m2
87Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên máiTheo bản vẽ thiết kế1541 cấu kiện
88Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế1,331m3
89Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế70,35m2
90Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế0,503tấn
91Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế24,093m2
92Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế21,252m2
93Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế9,094m2
94Cửa đi nhôm kính Xingfa loại 1 cánh mở trượt, kính an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế8,4m2
95Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
96Cửa sổ nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế15,354m2
97Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế9,73m2
98Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế32,082m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)Theo bản vẽ thiết kế4,3956100m2
100Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế9,071m3
101Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế2,127m3
102Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế0,624m3
103Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
105Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
106Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,09tấn
107Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,472m3
108Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,071100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,058tấn
110Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế194,714m2
111Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế8,734m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế203,448m2
113Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế7,92m2
114Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
115Khung lưới che chắn thi côngTheo bản vẽ thiết kế607,76m2
C Lô 25-BT17
1Phá đầu cọc bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
2Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,005100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế1,54100m3
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế38,498m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,053m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế23,602m3
8Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế4,154m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế0,742100m2
10Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế0,378100m2
11Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,762tấn
12Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,075tấn
13Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,389tấn
14Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,022tấn
15Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,157tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế10,906m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,418100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,925100m3
19Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng Theo bản vẽ thiết kế1,925100m3
20Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế8,264m3
21Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế1,353100m2
22Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,157tấn
23Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,75tấn
24Cốt thép cột D>18mm, HTheo bản vẽ thiết kế0,754tấn
25Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế26,894m3
26Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế2,455100m2
27Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,867tấn
28Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế2,807tấn
29Cốt thép dầm D>18, HTheo bản vẽ thiết kế0,979tấn
30Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế42,424m3
31Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 mTheo bản vẽ thiết kế4,431100m2
32Cốt thép sàn DTheo bản vẽ thiết kế4,848tấn
33Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,296m3
34Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,326100m2
35Cốt thép lanh tô DTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
36Cốt thép lanh tô D>10, HTheo bản vẽ thiết kế0,119tấn
37Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế3,52100m
38Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,704m3
39Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,201m3
40Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,042100m2
41Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,117tấn
42Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,061tấn
43Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,207m3
44Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,575m3
45Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015m3
47Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,001100m2
48Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
49Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế11 cấu kiện
50Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế15m2
51Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế14,294m2
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế2,72100m
53Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,544m3
54Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,943m3
55Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,038100m2
56Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,089tấn
57Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
58Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,92m3
59Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,45m3
60Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,018100m2
61Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4cái
62Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế12,6m2
63Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,108m2
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế15,166m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế58,991m3
66Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiTheo bản vẽ thiết kế261lỗ
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế411,258m2
68Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế39,457m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế37,755m2
70Trát cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,697m2
71Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế98,72m2
72Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế613,82md
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế411,258m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế139,172m2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,493100m3
76Bê tông nền đá 1x2 mác 150Theo bản vẽ thiết kế9,995m3
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế76,613m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế49,985m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo bản vẽ thiết kế137,184m2
80Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1Theo bản vẽ thiết kế109,392m2
81Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tôTheo bản vẽ thiết kế1,094100m2
82Dán ngói 10v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo bản vẽ thiết kế27,792m2
83Ngói bò nócTheo bản vẽ thiết kế35,0040.0
84Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế41,320.0
85Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,386m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02Theo bản vẽ thiết kế0,139100m2
87Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên máiTheo bản vẽ thiết kế1541 cấu kiện
88Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế1,331m3
89Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế70,35m2
90Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế0,503tấn
91Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế24,093m2
92Sơn lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế21,252m2
93Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế9,094m2
94Cửa đi nhôm kính Xingfa loại 1 cánh mở trượt, kính an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế8,4m2
95Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế4,32m2
96Cửa sổ nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế15,354m2
97Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế9,73m2
98Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo bản vẽ thiết kế32,082m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)Theo bản vẽ thiết kế4,3956100m2
100Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế9,071m3
101Xây tường rào, dày Theo bản vẽ thiết kế2,127m3
102Xây trụ tường rào, VXM M50Theo bản vẽ thiết kế0,624m3
103Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế0,192m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổngTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
105Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,006tấn
106Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế0,09tấn
107Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,472m3
108Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,071100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,058tấn
110Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế194,714m2
111Trát cột, trụ tường rào, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế8,734m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế203,448m2
113Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế7,92m2
114Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế4,125m2
115Khung lưới che chắn thi côngTheo bản vẽ thiết kế607,76m2
D Lô 28-BT18
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x216,211m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại1,301100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D0,508tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D1,74tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm0,024tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc 0,319tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc 0,319tấn
8Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép480.0
9Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I2,592100m
10Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,050,088100m
11Nối cọc BTCT tiết diện 20x2032mối nối
12Phá đầu cọc bê tông cốt thép0,4m3
13Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km0,004100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004100m3/1km
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II0,953100m3
16Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II23,837m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công7,345m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm23,372m3
19Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm1,944m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,654100m2
21Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng0,176100m2
22Cốt thép móng D0,746tấn
23Cốt thép móng D0,307tấn
24Cốt thép móng D>18mm1,168tấn
25Cốt thép giằng móng D0,133tấn
26Cốt thép giằng móng D0,072tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,269m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,682100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,191100m3
30Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng 1,192100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,353m3
32Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m1,44100m2
33Cốt thép cột D0,162tấn
34Cốt thép cột D1,624tấn
35Cốt thép cột D>18mm, H0,044tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)25,141m3
37Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m2,309100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,729tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,532tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,106tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)41,966m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,599100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,811tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,717tấn
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công6,335m3
46Ván khuôn lanh tô bằng gỗ0,703100m2
47Cốt thép lanh tô D0,502tấn
48Cốt thép lanh tô D>10, H0,243tấn
49Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,36100m
50Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M1000,672m3
51Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 2001,201m3
52Ván khuôn gỗ sàn đáy bể0,042100m2
53Cốt thép bể D0,124tấn
54Cốt thép bể D0,062tấn
55Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M752,207m3
56Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ công0,575m3
57Ván khuôn gỗ sàn nắp bể0,059100m2
58Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x20,015m3
59Ván khuôn gỗ tấm đan0,001100m2
60Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,001tấn
61Lắp dựng tấm đan trọng lượng 11 cấu kiện
62Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M7515m2
63Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M7514,294m2
64Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,72100m
65Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M1000,544m3
66Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ công0,943m3
67Ván khuôn gỗ sàn đáy bể0,014100m2
68Cốt thép đáy bể D0,08tấn
69Cốt thép đáy bể D0,032tấn
70Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M751,92m3
71Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x20,45m3
72Ván khuôn gỗ tấm đan0,018100m2
73Lắp dựng tấm đan trọng lượng 4cái
74Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M7512,6m2
75Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M7513,108m2
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,908m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,922m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 10,917m3
79Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi347lỗ
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75397,658m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7546,148m2
82Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 7530,733m2
83Trát trần, vữa XM PCB40 mác 7581,101m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ397,658m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,982m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,402100m3
87Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 508,545m3
88Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75500,767md
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …125,39m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 7544m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 7513,146m2
92Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1125,39m2
93Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô1,254100m2
94Ngói bò nóc39,24md
95Ngói bò cạnh48,83md
96Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,315m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN020,394100m2
98Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái146,0671 cấu kiện
99Bê tông nhẹ chống nóng mái0,912m3
100Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa8,922m2
101Gia công lan can0,323tấn
102Lắp đặt lan can thép ban công16,632m2
103Sơn lan can thép ban công14,437m2
104Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm5,79m2
105Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm3,68m2
106Cửa đi nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm16,62m2
107Cửa sổ nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm35,755m2
108Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm13,98m2
109Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm1,316m2
110Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm13,27m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)4,545100m²
112Xây tường rào, dày 9,622m3
113Xây tường rào, dày 2,83m3
114Xây trụ tường rào, VXM M500,624m3
115Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,192m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng0,035100m2
117Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m0,006tấn
118Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m0,09tấn
119Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,55m3
120Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m0,079100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
122Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75213,358m2
123Trát cột, trụ tường rào, VXM M758,734m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,092m2
125Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)12,1m2
126Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)4,125m2
127Khung lưới che chắn thi công681,59m2
E Lô 30-BT18
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x216,211m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại1,301100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D0,508tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D1,74tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm0,024tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc 0,319tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc 0,319tấn
8Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép480.0
9Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I2,592100m
10Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,050,088100m
11Nối cọc BTCT tiết diện 20x2032mối nối
12Phá đầu cọc bê tông cốt thép0,4m3
13Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km0,004100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004100m3/1km
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II0,953100m3
16Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II23,837m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công7,345m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm23,372m3
19Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm1,944m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,654100m2
21Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng0,176100m2
22Cốt thép móng D0,746tấn
23Cốt thép móng D0,307tấn
24Cốt thép móng D>18mm1,168tấn
25Cốt thép giằng móng D0,133tấn
26Cốt thép giằng móng D0,072tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,269m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,682100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,191100m3
30Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng 1,192100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,353m3
32Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m1,44100m2
33Cốt thép cột D0,162tấn
34Cốt thép cột D1,624tấn
35Cốt thép cột D>18mm, H0,044tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)25,141m3
37Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m2,309100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,729tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,532tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,106tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)41,966m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,599100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,811tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,717tấn
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công6,335m3
46Ván khuôn lanh tô bằng gỗ0,703100m2
47Cốt thép lanh tô D0,502tấn
48Cốt thép lanh tô D>10, H0,243tấn
49Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,36100m
50Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M1000,672m3
51Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 2001,201m3
52Ván khuôn gỗ sàn đáy bể0,042100m2
53Cốt thép bể D0,124tấn
54Cốt thép bể D0,062tấn
55Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M752,207m3
56Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ công0,575m3
57Ván khuôn gỗ sàn nắp bể0,059100m2
58Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x20,015m3
59Ván khuôn gỗ tấm đan0,001100m2
60Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,001tấn
61Lắp dựng tấm đan trọng lượng 11 cấu kiện
62Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M7515m2
63Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M7514,294m2
64Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,72100m
65Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M1000,544m3
66Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ công0,943m3
67Ván khuôn gỗ sàn đáy bể0,014100m2
68Cốt thép đáy bể D0,08tấn
69Cốt thép đáy bể D0,032tấn
70Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M751,92m3
71Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x20,45m3
72Ván khuôn gỗ tấm đan0,018100m2
73Lắp dựng tấm đan trọng lượng 4cái
74Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M7512,6m2
75Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M7513,108m2
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,908m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,922m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 10,917m3
79Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi347lỗ
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75397,658m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7546,148m2
82Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 7530,733m2
83Trát trần, vữa XM PCB40 mác 7581,101m2
84Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ397,658m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,982m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,402100m3
87Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 508,545m3
88Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75500,767md
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …125,39m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 7544m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 7513,146m2
92Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1125,39m2
93Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô1,254100m2
94Ngói bò nóc39,24md
95Ngói bò cạnh48,83md
96Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,315m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN020,394100m2
98Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái146,0671 cấu kiện
99Bê tông nhẹ chống nóng mái0,912m3
100Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa8,922m2
101Gia công lan can0,323tấn
102Lắp đặt lan can thép ban công16,632m2
103Sơn lan can thép ban công14,437m2
104Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm5,79m2
105Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm3,68m2
106Cửa đi nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm16,62m2
107Cửa sổ nhôm kính mở trượt, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm35,755m2
108Cửa sổ nhôm kính mở hất, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm13,98m2
109Cửa sổ nhôm kính mở quay, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm1,316m2
110Vách nhôm kính cố định, khung nhôm 1,2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm13,27m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công)4,545100m²
112Xây tường rào, dày 9,622m3
113Xây tường rào, dày 2,83m3
114Xây trụ tường rào, VXM M500,624m3
115Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,192m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng0,035100m2
117Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m0,006tấn
118Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m0,09tấn
119Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,55m3
120Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m0,079100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
122Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75213,358m2
123Trát cột, trụ tường rào, VXM M758,734m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,092m2
125Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)12,1m2
126Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)4,125m2
127Khung lưới che chắn thi công681,59m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).55
2 cán bộ kỷ thuật thi công 2 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
3 đội trưởng thi công 2 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 cán bộ an toàn lao động 2 -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt5
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt5
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt5
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt5
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt5
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt5
9 Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa Đang sử dụng tốt5
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt5
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt5
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt2
13 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->