Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121960-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình tổng thể phát triển bền vững ...
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 14:27:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,668,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9002168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.868.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu; Đã là chỉ huy trưởng công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư cầu đường; Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu; Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nối Quốc lộ 18 đi qua xã Quảng Long vào bản Sán Cáy Coọc xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình tổng thể phát triển bền vững ...
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Hải Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879248
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
B Phần xây lắp
1Bê tông mặt đường, dày 22 cm, đá 2x4, M300Mô tả theo chương V3.864,63m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V14,77100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 18cmMô tả theo chương V31,63100m3
4Nilong lót đổ BT mặt đườngMô tả theo chương V199,34100m2
5Khớp nối giấy dầu tẩm nhựaMô tả theo chương V134,64m2
6Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 dày 7cmMô tả theo chương V160,87m3
7Nilong lót đổ BT rãnh thoát nướcMô tả theo chương V24,82100m2
8Khớp nối giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V16,01m2
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15)mMô tả theo chương V330cái
10Biển báo chỉ dẫn đườngMô tả theo chương V4cái
C Phần đào đắp
1Đào bóc lớp đất hữu cơMô tả theo chương V26,93100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả theo chương V26,93100m3
3Phá đá, đá cấp IVMô tả theo chương V18,56100m3
4Vận chuyển đá ( tận dụng đắp đường)Mô tả theo chương V18,56100m3
5Đào đất nền đường + khuôn + đào đánh cấp và rãnh đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V331,26100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V100,96100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V161,94100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp III ( đổ đi)Mô tả theo chương V86,92100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG
E Phần xây lắp
1Bê tông tâm đan nắp cống, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương V11,08m3
2Bê tông giằng cống, đá 1x2, M300Mô tả theo chương V11,7m3
3Cốt thép tấm đan nắp cống d=(14+18)mmMô tả theo chương V2,29tấn
4Cốt thép giằng cống d= 10mmMô tả theo chương V0,86tấn
5Ván khuôn tấm đan nắp cốngMô tả theo chương V0,3100m2
6Ván khuôn giằng cốngMô tả theo chương V0,33100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp cốngMô tả theo chương V26cái
8Xây đá hộc, xây móng, dày Mô tả theo chương V70,9m3
9Xây đá hộc, xây móng, dày > 60cm, vữa XM M100Mô tả theo chương V12,96m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, dày > 60cm, cao Mô tả theo chương V69,48m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V230,99m2
12Láng đáy cống + cửa ra, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V48,37m2
13Vữa lót móng cống M75, dày 5cmMô tả theo chương V8,16m3
14Khe lún, quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaMô tả theo chương V25,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9002168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.800433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.868.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu; Đã là chỉ huy trưởng công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
2 Kỹ thuật thi công 2 Phải là kỹ sư cầu đường; Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu; Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T1
2 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
3 Ô tô tự đổ 10T trở lên Ô tô tự đổ 10T trở lên3
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l3
5 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m32
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
7 Máy đầm dùi 1,5kV Máy đầm dùi 1,5kV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->