Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng (kể cả lắp đặt thiết bị) công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111069-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng (kể cả lắp đặt thiết bị) công trình
Số hiệu KHLCNT 20211277323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 14:27:00 đến ngày 2022-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,263,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 06 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng (kể cả lắp đặt thiết bị) công trình
Xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Trung tâm giống nông nghiệp (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu , địa chỉ: Km 2195, quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Trung tâm giống Nông nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng Thuận Lợi - Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Khứa, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu , địa chỉ: Km 2195, quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Trung tâm giống Nông nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Trung tâm giống Nông nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT48,048m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT4,805100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,402100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT3,125tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT7,545tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,111tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,588tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,588tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT12100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT100mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT25,626m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT11,634m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,616m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT10,6m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,547100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,285tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,721tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT9,246m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,915100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,266tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,722tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,144100m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,85m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT118,5m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,692100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT22,789m3
28Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,279100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,235tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,083100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,988m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,498100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,491tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,928tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT17,877m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,898100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,391100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,557tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,053tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT21,518m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT2,152100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT6,292m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,629100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT6,583m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,23100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,353tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,789m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,756100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,109tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,364tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,584m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,145100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,138tấn
56Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT77,066m3
57Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT25,058m3
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT13,062m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT390,83m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT894,05m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT239,39m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT64,07m2
63Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT170,106m2
64Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT390,346m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT200,65m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT835,39m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT726,266m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT200,65m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.561,656m2
70Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,082m3
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT124,9m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT608,7m
73Kẻ ron tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT374m
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT87,274m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT128,974m2
76Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,916m3
77Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT359,38m2
78Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT26,42m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT83,52m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 200x600Theo quy định tại Chương V của HSMT58,66m2
81Dán gạch vỉ Inax - 1525/EAC-3Theo quy định tại Chương V của HSMT47,57m2
82Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT30,825m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,8m2
84Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,016m3
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,01m2
86Ốp lát đá granite bậc cấp màu đen (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT31,01m2
87Ốp lát đá granite hộp gen sảnh (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT31,212m2
88Trần tấm cemboard 600x600 loại chống ẩm, khung kẽm (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT196,46m2
89Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo quy định tại Chương V của HSMT1.140kg
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,14tấn
91Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1100m2
92Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,1m2
93Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT54m2
94Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 5mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT127,23m2
95Cung cấp và Lắp dựng Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,1m2
96Cung cấp và Lắp dựng Song bảo vệ thép hộp mạ kẽm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT124,95m2
97Cung cấp và Lắp dựng Lan can thép hộp (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT10,78m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT203,595m2
99Cung cấp và lắp đặt Lan can cầu thang gỗ + tay vịn gỗ theo thiết kế (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT9m
100Trụ đề pa cầu thang bằng gỗ theo thiết kế (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
101Cung cấp và Lắp dựng Vách compact ngăn tiểu nam + phụ kiện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,16m2
102Cung cấp và lắp đặt Logo nhôm đúc D1000Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT6,054100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,087100m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m3
107Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 3.7m, đk ngọn >= 4cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT5,772100m
108Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,624m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,624m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,696m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,047tấn
114Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,882m3
115Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,346m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT27,47m2
117Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT3,575m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,577m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,013100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,064tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT3cấu kiện
122Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT0,162m3
123Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081m3
124Lớp than củi hầm tự hoạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,242m3
125Lắp đặt Bộ đèn Led đôi 1.2m 2x36WTheo quy định tại Chương V của HSMT30bộ
126Lắp đặt Bộ đèn Led đơn 0.6m 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
127Lắp đặt Bộ đèn Led tròn áp trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
128Lắp đặt Quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT15bộ
129Lắp đặt ổ cắm đôi loại có màn cheTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
131Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che 1 thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT9bộ
132Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che 2 thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT10bộ
133Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che 3 thiết bịTheo quy định tại Chương V của HSMT5bộ
134Lắp đặt Hộp nối âm tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT15bộ
135Lắp đặt Tủ điện tầng 12-20 modulTheo quy định tại Chương V của HSMT2tủ
136Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che MCBTheo quy định tại Chương V của HSMT11bộ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT500m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT250m
139Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT170m
140Lắp đặt dây dẫn ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
141Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
142Lắp đặt dây dẫn ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
143Lắp đặt dây dẫn ruột 2x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
144Lắp đặt chìm ống nhựa xoắn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT670m
145Lắp đặt chìm ống nhựa xoắn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
146Băng keo điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT25cuộn
147Lắp đặt Tủ điện tổng 5-10 modulTheo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
148Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT3cọc
149Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
150Ốc siết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
151Lắp đặt Sứ cách điện hạ thếTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
152Thanh cái đồng 50x6mm dài 0.5m (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
153Đầu cosse đồng 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
154MCCB 2P 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
155MCB 2P 40ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
156MCB 1P 32ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
157MCB 1P 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
158Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 1.5HP + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - loại bể ngangTheo quy định tại Chương V của HSMT1bể
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - loại bể đứngTheo quy định tại Chương V của HSMT1bể
161Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt 350WTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
162Cung cấp và lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
163Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
164Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
165Lắp đặt chậu lavabo treo tường + bộ xảTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
166Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
167Lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
168Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
169Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
170Lắp đặt phễu thu nước sànTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
171Lắp đặt Chóp thông hơi inox D60 + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
172Lắp đặt Van thau D34Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
173Lắp đặt Van thau D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,48100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,74100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,275100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,35100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,93100m
179Lắp đặt co lơi D34Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
180Lắp đặt co lơi D90Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
181Lắp đặt co lơi D114Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
182Lắp đặt co 90 D21Theo quy định tại Chương V của HSMT19cái
183Lắp đặt co 90 D27Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
184Lắp đặt co 90 D34Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
185Lắp đặt co 90 D60Theo quy định tại Chương V của HSMT13cái
186Lắp đặt co 90 D90Theo quy định tại Chương V của HSMT9cái
187Lắp đặt co 90 D114Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
188Lắp đặt nối ren ngoài D21Theo quy định tại Chương V của HSMT15cái
189Lắp đặt tê D21Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
190Lắp đặt tê D27Theo quy định tại Chương V của HSMT13cái
191Lắp đặt tê D34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
192Lắp đặt tê D60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
193Lắp đặt tê D90Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
194Lắp đặt tê D114Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
195Lắp đặt nối rút D27/21Theo quy định tại Chương V của HSMT15cái
196Lắp đặt nối rút D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT9cái
197Lắp đặt nối rút D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
198Lắp đặt tê rút D114/60Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
199Lắp đặt tê rút D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
200Cung cấp băng keo nonTheo quy định tại Chương V của HSMT15cuồn
201Lắp đặt Van thông tắc kiểm traTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
202Lắp đặt kim thu sét Ingesco 2.1 Rbv = 57mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
203Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất, tiết diện 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
204Kéo rải cáp đồng trần theo tường cột, tiết diện 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT35m
205Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cápTheo quy định tại Chương V của HSMT5cọc
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,35100m
207Lắp đặt Hộp đo điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
208Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế đỡ kim (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
209Cung cấp và lắp đặt Bộ dây chằng (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của HSMT3,593100m2
2Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,593100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của HSMT1,252tấn
4Cung cấp xà gồ théo hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.251,805kg
5Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,252tấn
6Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT307,83m2
7Trần tấm cemboard 600x600 loại chống ẩm, khung kẽm (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT307,83m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT4,508m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT211,99m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT441,28m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT20,16m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT93,735m2
13Công tác bả bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT211,991m2
14Công tác bả bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT441,281m2
15Công tác bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT113,8951m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT325,8851m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT441,281m2
18Cạo vệ sinh rong rêu trên sê nôTheo quy định tại Chương V của HSMT28,59m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT28,591m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,864100m2
C CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT127,277m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT73,44m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT200,7171m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT113,24m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT113,241m2
6Tháo dỡ khung lưới B40, thép mũi giáoTheo quy định tại Chương V của HSMT2,22m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT0,224m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT0,114m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,02m2
10Ốp lát đá granite cổng (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT46,02m2
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V của HSMT41 lỗ khoan
12Phụ gia cấy thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1tuýp
13Bê tông cột, tiết diện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0681 m3
14Ván khuôn cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,361m2
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,021100kg
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069100kg
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,36m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1,361m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,12m2
20Lắp dựng Cổng sắt (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,3m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT17,51m2
22Chữ inox mạ đồng (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 06 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
9 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định1
4 Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định1
6 Máy vận thăng có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định1
7 Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định2
8 Máy hàn có hóa đơn mua thiết bị1
9 Máy cắt gạch đá có hóa đơn mua thiết bị1
10 Máy cắt sắt có hóa đơn mua thiết bị1
11 Máy khoan bê tông có hóa đơn mua thiết bị1
12 Máy trộn bê tông có hóa đơn mua thiết bị1
13 Máy đầm bàn có hóa đơn mua thiết bị1
14 Máy đầm dùi có hóa đơn mua thiết bị1
15 Máy đầm cóc có hóa đơn mua thiết bị1
16 Máy phát điện có hóa đơn mua thiết bị1
17 Máy bơm nước có hóa đơn mua thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->