Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng (kể cả lắp đặt thiết bị) công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng (kể cả lắp đặt thiết bị) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:27:00 đến ngày 2022-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,355,263,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 06 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm giống nông nghiệp Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng (kể cả lắp đặt thiết bị) công trình Xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Trung tâm giống nông nghiệp (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Trung tâm giống Nông nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Quốc lộ IA, ấp An Khoa, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,048 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,805 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,125 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,545 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,111 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,588 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,588 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,626 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,634 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,616 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,285 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,721 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,246 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,722 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,85 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 118,5 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,789 | m3 |
| 28 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,279 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,235 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,988 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,498 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,491 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,928 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,877 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,391 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,053 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,518 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,292 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,583 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,353 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,789 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,364 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,138 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,066 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,058 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,062 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 390,83 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 894,05 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 239,39 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,07 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170,106 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 390,346 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200,65 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 835,39 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 726,266 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200,65 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.561,656 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,082 | m3 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,9 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 608,7 | m |
| 73 | Kẻ ron tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 374 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87,274 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,974 | m2 |
| 76 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,916 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 359,38 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,42 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,52 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 200x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,66 | m2 |
| 81 | Dán gạch vỉ Inax - 1525/EAC-3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,57 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,825 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,8 | m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,016 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,01 | m2 |
| 86 | Ốp lát đá granite bậc cấp màu đen (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,01 | m2 |
| 87 | Ốp lát đá granite hộp gen sảnh (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,212 | m2 |
| 88 | Trần tấm cemboard 600x600 loại chống ẩm, khung kẽm (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196,46 | m2 |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.140 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,14 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1 | m2 |
| 93 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54 | m2 |
| 94 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 5mm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 127,23 | m2 |
| 95 | Cung cấp và Lắp dựng Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1 | m2 |
| 96 | Cung cấp và Lắp dựng Song bảo vệ thép hộp mạ kẽm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,95 | m2 |
| 97 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can thép hộp (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,78 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 203,595 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Lan can cầu thang gỗ + tay vịn gỗ theo thiết kế (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | m |
| 100 | Trụ đề pa cầu thang bằng gỗ theo thiết kế (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 101 | Cung cấp và Lắp dựng Vách compact ngăn tiểu nam + phụ kiện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,16 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Logo nhôm đúc D1000 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,054 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,087 | 100m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 107 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 3.7m, đk ngọn >= 4cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,772 | 100m |
| 108 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,696 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,882 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,346 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,47 | m2 |
| 117 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,575 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,577 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cấu kiện |
| 122 | Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 123 | Đắp lớp lót ngăn lắng HTH bằng đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | m3 |
| 124 | Lớp than củi hầm tự hoại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,242 | m3 |
| 125 | Lắp đặt Bộ đèn Led đôi 1.2m 2x36W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Bộ đèn Led đơn 0.6m 1x18W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Bộ đèn Led tròn áp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại có màn che | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che 1 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che 2 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che 3 thiết bị | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Hộp nối âm tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện tầng 12-20 modul | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 136 | Lắp đặt Hộp đế + mặt nạ che MCB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt chìm ống nhựa xoắn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 670 | m |
| 145 | Lắp đặt chìm ống nhựa xoắn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 146 | Băng keo điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt Tủ điện tổng 5-10 modul | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 149 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 150 | Ốc siết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Sứ cách điện hạ thế | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 152 | Thanh cái đồng 50x6mm dài 0.5m (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Đầu cosse đồng 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 154 | MCCB 2P 100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 155 | MCB 2P 40A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 156 | MCB 1P 32A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 157 | MCB 1P 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 1.5HP + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - loại bể ngang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - loại bể đứng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt 350W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu lavabo treo tường + bộ xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Chóp thông hơi inox D60 + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van thau D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van thau D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,74 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,275 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,35 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,93 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co lơi D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt co lơi D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt co lơi D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 90 D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 90 D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt co 90 D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt co 90 D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối ren ngoài D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối rút D27/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối rút D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối rút D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê rút D114/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê rút D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 200 | Cung cấp băng keo non | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cuồn |
| 201 | Lắp đặt Van thông tắc kiểm tra | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco 2.1 Rbv = 57m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 203 | Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất, tiết diện 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 204 | Kéo rải cáp đồng trần theo tường cột, tiết diện 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 205 | Đóng Cọc tiếp đất mạ đồng D16 -L=2,4m + kẹp cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 207 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế đỡ kim (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt Bộ dây chằng (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,593 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,593 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,252 | tấn |
| 4 | Cung cấp xà gồ théo hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.251,805 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,252 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 307,83 | m2 |
| 7 | Trần tấm cemboard 600x600 loại chống ẩm, khung kẽm (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 307,83 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,508 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 211,99 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 441,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,16 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,735 | m2 |
| 13 | Công tác bả bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 211,99 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 441,28 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,895 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 325,885 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 441,28 | 1m2 |
| 18 | Cạo vệ sinh rong rêu trên sê nô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,59 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,59 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,864 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 127,277 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,44 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200,717 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,24 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung lưới B40, thép mũi giáo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,224 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,02 | m2 |
| 10 | Ốp lát đá granite cổng (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,02 | m2 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Phụ gia cấy thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tuýp |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,068 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,36 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,021 | 100kg |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | 100kg |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,36 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,36 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng Cổng sắt (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,3 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | 1m2 |
| 22 | Chữ inox mạ đồng (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 4,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 06 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; còn hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | có hóa đơn mua thiết bị; còn hạn kiểm định | 2 |
| 8 | Máy hàn | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 16 | Máy phát điện | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | có hóa đơn mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi