Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:25:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.693E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.561.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.123.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ³ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường và kè sông S41 khu vực Đồng Trội (Đoạn từ Trường mầm non Yên Thắng đến thôn Phúc Chỉ), xã Yên Thắng, huyên Ý Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; Địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0818595919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283953248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng; Địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, SĐT: 0818595919 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,133 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,855 | m3 |
| 3 | Móng đá xô bồ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6452 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5051 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5269 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4983 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1 | m3 |
| 8 | Rải Nilon lớp cách ly bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7748 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,313 | 10m |
| 10 | Quét nhựa bitum khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6452 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7156 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m3 |
| 14 | Rải niloong lớp cách ly bê tông lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5625 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,289 | 10m |
| 16 | Quét nhựa bitum khe co lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 18 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| B | Kè mái + tường chắn | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,64 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,64 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,24 | 100m |
| 5 | Đệm đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,65 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Đệm đá dăm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,32 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường đỉnh kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,02 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây khung, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,55 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,53 | m3 |
| 15 | Đổ bê tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc ngược đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Đắp đất đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 23 | Đóng, nhổ cọc tre gia cố đập tạm, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 24 | Phên nứa gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 25 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| C | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6733 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 16 | Đóng, nhổ cọc tre đập tạm, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Phên nứa gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.693E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.561.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.123.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ);- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ³ 5T | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu rung | Công suất ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi