Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 14:25:00 đến ngày 2022-01-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa phòng khách tầng 1, phòng làm việc (Văn phòng Tỉnh uỷ); Cổng và các hạng mục khác khu Trụ sở làm việc của Tỉnh uỷ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ: + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ - Có địa chỉ tại: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ - Điện thoại: 02103 846 669. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ , Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH TẦNG 1 + PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 2 TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1061 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa dưới lớp gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 15 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,966 | m2 |
| 19 | Ốp gạch viền trang trí 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m |
| 20 | Vách cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 A500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 21 | Nẹp cốt Picomat rộng 5cm, dày 12ly mặt phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Dán giấy trang trí vào tường phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 23 | Lát sàn gỗ nhân tạo nhập khẩu dày 12 ly, chống ấm, chống xước (Sàn gỗ PLV số 2 tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m2 |
| 25 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3718 | kg |
| 26 | Bàn chậu rửa đá Marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 27 | Tủ quần áo cốt Picomat dày 12ly mặt phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5375 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300x300,24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt côn PPR DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt sen cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0278 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6364 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6364 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6364 | m2 |
| 64 | Trần cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate khung xương gỗ xoan 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | m2 |
| 65 | Ghép tấm thạch cao tạo chỉ 10 âm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m |
| 66 | Lát sàn gỗ nhân tạo nhập khẩu dày 12ly, chống ấm chống xước (Sàn gỗ phòng khách tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | m2 |
| 67 | Nẹp ép sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m |
| 68 | Vách cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5559 | m2 |
| 69 | Vách cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ acrylic, khung xương gỗ xoan 40x40 a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 70 | Soi chỉ 10 âm 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,981 | m |
| 71 | Nẹp đồng tự nhiên U10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 72 | Nẹp đồng tự nhiên V10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 73 | Vách kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3878 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3878 | m2 |
| 75 | Nẹp cốt Picomat rộng 5cm, dày 12ly mặt phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,584 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn tuyp led 1200x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tuyp led 600x8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led âm trần phi 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 92 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Bảo ôn ống đồng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Công lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO TẦNG 1, LÁT LẠI NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,3296 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1369 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1369 | m3 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,3296 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,3296 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,3296 | m2 |
| 8 | Phào thạch cao 14 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,415 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,415 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8048 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8048 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8048 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4707 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,415 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÂN VƯỜN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng khung Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5833 | kg |
| 2 | Mái kính an toàn 10,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0728 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,304 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5606 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4983 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4983 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4983 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,304 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,304 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5606 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7427 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7427 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granit nhập khẩu KT 800x800mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,296 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9202 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3716 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh dêu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO TẦNG 2, VÁCH NỘI THẤT HÀNH LANG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,38 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4948 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4948 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4948 | m3 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9256 | m2 |
| 6 | Tấm thạch cao 9 ly bắn thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4388 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9256 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9256 | m2 |
| 9 | Vách CNC cốt Picomat dày 18ly sơn PU màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn tuyp led T5 1,2m, 8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuyp led T8 0,6m, 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led âm trần phi 160, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đèn led dây 4000k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 16 | Nguồn led dây 12v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,435 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,435 | m2 |
| 21 | Ốp cột cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate khung xương gỗ xoan 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,328 | m2 |
| 22 | Dán gương Bỉ màu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Chân cột ốp Picomat dày 12ly mặt phủ Alu màu vàng đồng xước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m2 |
| 24 | Chỉ đồng nguyên chất T15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m |
| 25 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 26 | CNC màu vàng đồng xước viền ngoài chạy nẹp V đồng 10x20ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 27 | Nẹp cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate khung xương gỗ xoan 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1244 | m2 |
| 29 | Phá dỡ vữa dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1244 | m2 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1244 | m2 |
| 34 | Mặt bàn chậu rửa đá Granit rộng 0,6m, dài 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Cánh tủ cốt Picomat dày 18ly mặt phủ laminate vân gỗ khung xương gỗ xoan 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,3431 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3514 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3514 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3514 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,3 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,3431 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,3431 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,3431 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn led âm trần phi 160; 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 14 | Bổ sung tay vịn Inox phi 60 dày 1,1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7355 | m2 |
| 16 | Phá dỡ vữa dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7355 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4111 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4111 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4111 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5163 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9315 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch sân vườn KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,804 | m2 |
| 23 | Gia công và lắp dựng khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,109 | kg |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp sườn L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m |
| 26 | Máng Inox dày 2ly, rộng 200, cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 27 | Trần tấm Conwood dày 12ly màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,82 | m2 |
| 28 | Trần tấm Picomat dày 18 ly cắt CNC sơn PU màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,157 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,167 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,167 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,167 | m2 |
| F | SƠN LẠI MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,618 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,618 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Khung thép hộp gia cố tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2075 | kg |
| 8 | Vách Picomat dày 12 ly mặt phủ Laminate giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 9 | Ốp đá Marble vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3504 | m2 |
| 10 | Lát đá Marble, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0824 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9355 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | m3 |
| 5 | Ốp đá Marble màu vàng đậm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6415 | m2 |
| 6 | Ốp đá Marble màu xanh mắt mèo, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,294 | m2 |
| 7 | Vét mạch lõm rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1Km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cổng xếp Inox 304 thông thủy 12,5m, cao 1,6m, khung chính 50x51mm, cột đứng hộp tròn 62x22mm, nan 33x25mm, hàng cổng trong rỗng 600mm, bánh xe 600mm bọc ngoài là 650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | md |
| 19 | Bộ chuyển động có điều khiển từ xa gồm: + Mô tơ điện chạy không ray 420w-220v/50Hz + Hệ thống điều khiển từ xa 02 cái/bộ +Điều khiển bàn tại phòng bảo vệ 01 cái/bộ +Bánh xe bằng cao su chịu mài mòn +Thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt +Thiết bị chống rung, tua pin điện +Thiết bị ly hợp không số +Cảm biến chống va chạm bằng đèn hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bảng hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Hàng rào bịt tôn dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | 100m2 |
| H | MUA SẮM TRANG, THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Giường gỗ Sồi tự nhiên KT 1,6x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đệm lò xo 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ chăn, ga, gối mùa đông và mùa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rèm cầu vồng (2,885*1,8+2,886*1,8 = 10,388) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,388 | m2 |
| 5 | Máy ĐHKK 36.000 BTU 1 chiều Inverter casetle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Điều khiển dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Giá sắt treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cột điện trang trí hiện đại HG-NK 1695: - Tổng chiều cao 3,5m- Thân và đèn bằng sắt, nhôm không gỉ, thân cột phi 140mmx2,5mm- Bich đế phi 250mm, tâm bu lông 3 lỗ phi 18 cách đều nhau 180mm- Lắp bóng led rạng đông 15w, sánh sáng trắng- Thân trên lắp bóng led 30w, phần trong thân có ống cao su màu trắng sữa- Giữa cột sơn màu vàng- Thân cột mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy tời | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi