Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122176-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220122114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 14:25:00 đến ngày 2022-01-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa phòng khách tầng 1, phòng làm việc (Văn phòng Tỉnh uỷ); Cổng và các hạng mục khác khu Trụ sở làm việc của Tỉnh uỷ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ - Có địa chỉ tại: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc Việt. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc Việt. (Địa chỉ: Tổ 41, khu 9. phường Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Văn phòng tỉnh ủy Phú Thọ , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ - Có địa chỉ tại: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ: + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ - Có địa chỉ tại: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ - Điện thoại: 02103 846 669. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Phú Thọ , Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH TẦNG 1 + PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 2 TẦNG 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,098m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1061m3
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V5,746m2
7Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V5,746m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,272m2
9Phá lớp vữa dưới lớp gạch ốpMô tả kỹ thuật theo chương V16,272m2
10Tháo dỡ hệ thống điện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,0104m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
15Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
18Ốp tường, trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,966m2
19Ốp gạch viền trang trí 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m
20Vách cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
21Nẹp cốt Picomat rộng 5cm, dày 12ly mặt phủ laminateMô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Dán giấy trang trí vào tường phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
23Lát sàn gỗ nhân tạo nhập khẩu dày 12 ly, chống ấm, chống xước (Sàn gỗ PLV số 2 tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,098m2
25Khung inox đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3718kg
26Bàn chậu rửa đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
27Tủ quần áo cốt Picomat dày 12ly mặt phủ LaminateMô tả kỹ thuật theo chương V4,5375m2
28Lắp đặt đèn trang trí âm trần 300x300,24WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m
30Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt tê PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt chếch PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt măng sông trong DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt xí bệt có két nước xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt côn PPR DN50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn PPR DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt sen câyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
52Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt tê nhựa UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt côn nhựa UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0278m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6364m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,6364m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,6364m2
64Trần cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate khung xương gỗ xoan 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714m2
65Ghép tấm thạch cao tạo chỉ 10 âm 10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m
66Lát sàn gỗ nhân tạo nhập khẩu dày 12ly, chống ấm chống xước (Sàn gỗ phòng khách tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3444m2
67Nẹp ép sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,52m
68Vách cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 a500Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5559m2
69Vách cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ acrylic, khung xương gỗ xoan 40x40 a500Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
70Soi chỉ 10 âm 5Mô tả kỹ thuật theo chương V74,981m
71Nẹp đồng tự nhiên U10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m
72Nẹp đồng tự nhiên V10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
73Vách kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,3878m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,3878m2
75Nẹp cốt Picomat rộng 5cm, dày 12ly mặt phủ laminateMô tả kỹ thuật theo chương V50,584m
76Lắp đặt đèn tuyp led 1200x18wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
77Lắp đặt đèn tuyp led 600x8wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt đèn led âm trần phi 160Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
79Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
92Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
94Bảo ôn ống đồng D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
96Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Công lắp đặt điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO TẦNG 1, LÁT LẠI NỀN TẦNG 1
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V516,3296m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,1369m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,1369m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,1369m3
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V516,3296m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V516,3296m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V516,3296m2
8Phào thạch cao 14 lyMô tả kỹ thuật theo chương V210m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,04m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,04m2
11Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V569,415m2
12Phá dỡ nền dưới lớp gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V569,415m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,8048m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,8048m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,8048m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4707m3
17Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V569,415m2
C CẢI TẠO SÂN VƯỜN PHỤ TRỢ
1Gia công và lắp dựng khung Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5833kg
2Mái kính an toàn 10,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
3Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0728m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,304m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,5606m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,4983m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,4983m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V31,4983m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,304m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,304m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5606m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7427m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7427m3
15Lát nền, sàn gạch Granit nhập khẩu KT 800x800mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,296m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1242m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9202m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3716m3
19Lát nền, sàn đá tự nhiên màu xanh dêu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,02m2
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO TẦNG 2, VÁCH NỘI THẤT HÀNH LANG TẦNG 2
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V320,38m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4948m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,4948m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,4948m3
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V369,9256m2
6Tấm thạch cao 9 ly bắn thêmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4388m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V369,9256m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,9256m2
9Vách CNC cốt Picomat dày 18ly sơn PU màuMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
10Lắp đặt đèn tuyp led T5 1,2m, 8wMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
11Lắp đặt đèn tuyp led T8 0,6m, 5wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt đèn led âm trần phi 160, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đèn led dây 4000kMô tả kỹ thuật theo chương V32m
16Nguồn led dây 12vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V486,435m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V486,435m2
21Ốp cột cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate khung xương gỗ xoan 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,328m2
22Dán gương Bỉ màu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
23Chân cột ốp Picomat dày 12ly mặt phủ Alu màu vàng đồng xướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,068m2
24Chỉ đồng nguyên chất T15Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m
25Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
26CNC màu vàng đồng xước viền ngoài chạy nẹp V đồng 10x20lyMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
27Nẹp cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate khung xương gỗ xoan 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,242m2
28Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V54,1244m2
29Phá dỡ vữa dưới lớp gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V54,1244m2
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4072m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4072m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4072m3
33Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1244m2
34Mặt bàn chậu rửa đá Granit rộng 0,6m, dài 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
35Cánh tủ cốt Picomat dày 18ly mặt phủ laminate vân gỗ khung xương gỗ xoan 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m2
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO TẦNG 3
1Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V342,3431m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,3514m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,3514m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,3514m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V528,3m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V342,3431m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V342,3431m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,3431m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,3m2
10Lắp đặt đèn led âm trần phi 160; 18wMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
14Bổ sung tay vịn Inox phi 60 dày 1,1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
15Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V92,7355m2
16Phá dỡ vữa dưới lớp gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V92,7355m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4111m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4111m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4111m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5163m3
21Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9315m2
22Lát nền, sàn gạch sân vườn KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,804m2
23Gia công và lắp dựng khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1.042,109kg
24Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m2
25Tôn úp sườn L400Mô tả kỹ thuật theo chương V36,32m
26Máng Inox dày 2ly, rộng 200, cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
27Trần tấm Conwood dày 12ly màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V42,82m2
28Trần tấm Picomat dày 18 ly cắt CNC sơn PU màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V46,157m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,167m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,167m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,167m2
F SƠN LẠI MẶT NGOÀI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V680,618m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V680,618m2
3Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,424m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
7Khung thép hộp gia cố tường:Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2075kg
8Vách Picomat dày 12 ly mặt phủ Laminate giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
9Ốp đá Marble vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3504m2
10Lát đá Marble, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0824m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ đá ốp tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V84,9355m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2083m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2083m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,2083m3
5Ốp đá Marble màu vàng đậm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6415m2
6Ốp đá Marble màu xanh mắt mèo, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,294m2
7Vét mạch lõm rộng 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1Km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3/1km
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
13Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
17Bộ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Cổng xếp Inox 304 thông thủy 12,5m, cao 1,6m, khung chính 50x51mm, cột đứng hộp tròn 62x22mm, nan 33x25mm, hàng cổng trong rỗng 600mm, bánh xe 600mm bọc ngoài là 650mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5md
19Bộ chuyển động có điều khiển từ xa gồm: + Mô tơ điện chạy không ray 420w-220v/50Hz + Hệ thống điều khiển từ xa 02 cái/bộ +Điều khiển bàn tại phòng bảo vệ 01 cái/bộ +Bánh xe bằng cao su chịu mài mòn +Thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt +Thiết bị chống rung, tua pin điện +Thiết bị ly hợp không số +Cảm biến chống va chạm bằng đèn hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bảng hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Hàng rào bịt tôn dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5048100m2
H MUA SẮM TRANG, THIẾT BỊ:
1Giường gỗ Sồi tự nhiên KT 1,6x2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đệm lò xo 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ chăn, ga, gối mùa đông và mùa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Rèm cầu vồng (2,885*1,8+2,886*1,8 = 10,388)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,388m2
5Máy ĐHKK 36.000 BTU 1 chiều Inverter casetleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Điều khiển dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Giá sắt treo cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cột điện trang trí hiện đại HG-NK 1695: - Tổng chiều cao 3,5m- Thân và đèn bằng sắt, nhôm không gỉ, thân cột phi 140mmx2,5mm- Bich đế phi 250mm, tâm bu lông 3 lỗ phi 18 cách đều nhau 180mm- Lắp bóng led rạng đông 15w, sánh sáng trắng- Thân trên lắp bóng led 30w, phần trong thân có ống cao su màu trắng sữa- Giữa cột sơn màu vàng- Thân cột mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt1
2 Máy khoan Vận hành tốt2
3 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
4 Máy hàn Vận hành tốt2
5 Máy tời Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->