Gói thầu: Vệ sinh môi trường đô thị, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, cây xanh đô thị thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122387-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Vệ sinh môi trường đô thị, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, cây xanh đô thị thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp môi trường năm 2022 đã giao Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Tân Uyên và nguồn thu từ các đơn vị hành chí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:45:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,760,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 825.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy phép lái xe hạng C trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Vệ sinh môi trường đô thị, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, cây xanh đô thị thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên năm 2022 Dự toán kinh phí thực hiện và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Vệ sinh môi trường đô thị, chăm sóc vườn hoa cây cảnh và cây xanh đô thị thị trấn Tân Uyên và quan trắc phân tích môi trường bãi chôn lấp rác thải, huyện Tân Uyên năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp môi trường năm 2022 đã giao Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Tân Uyên và nguồn thu từ các đơn vị hành chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng lao động, chứng chỉ, giấy phép lái xe, hóa đơn, chứng từ, giấy đăng ký xe và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự và máy móc tham gia thực hiện gói thầu. - Hợp đồng tương tự đính kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Uyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133 787 389 Fax: 02133 786 380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Uyên + Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + SĐT: 02313 786 331 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Ha | 811,0245 | |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Km | 3.344 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Km | 1,98 | |
| 4 | Công tác tưới nước rửa đường bằng xe | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Km | 18 | |
| 5 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 thùng | 8,8 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Tấn | 2.504,208 | |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Tấn | 2.504,208 | |
| 8 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 55 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 55 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 110 | |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng (sau cột cờ UB) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 38 | |
| 12 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 110 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 cây/năm | 0,54 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 cây/năm | 0,4 | |
| 15 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 cây/lần | 13,2 | |
| 16 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/năm | 2 | |
| 17 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2 | 6 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/ năm | 300 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/ năm | 50 | |
| 20 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 /lần | 24 | |
| 21 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng (2 bên hồ HU+UB) (1 lần/ năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 90,852 | |
| 22 | Bón phân thảm cỏ thuần chủng (2 bên hồ HU+UB) (1 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 90,852 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây loại 1 (3 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây | 800 | |
| 24 | Quét vôi gốc cây loại 2 (3 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây | 50 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (Khu trung tâm hành chính huyện) 810 cây | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/ năm | 500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.76E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 825.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 825.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân | 12 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
| 2 | Lái xe | 2 | có giấy phép lái xe hạng C trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi