Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Bếp và nhà hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Bếp và nhà hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-19 13:33:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,486,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp nấu ăn,- Tương tự về quy mô: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880,000,000 đồng (tám trăm tám mươi triệu đồng)và theo quy định cụ thể tại mục 4, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thuộc BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 24 tháng toàn bộ thiết bị đã chào giá trong Biểu giá chào kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng,+ Có cam kết Thực hiện việc sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 tiếng kể từ lúc nhận thông tin báo hỏng, Đồng thời, sau khi khắc phục sự cố, đội ngũ kỹ thuật của nhà thầu phải nêu nguyên nhân để đội ngũ sử dụng tránh vấp phải tình trạng trên trong những lần sau,+ Cam kết Thay thế linh kiện, phụ tùng miễn phí trong thời gian bảo hành, + Cam kết việc bảo trì, bảo dưỡng định kỳ 3 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường : |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ từ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Bếp và nhà hàng CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ HÀNG ĐỒNG KHÁNH VÀ ĐỒNG KHÁNH BAKERY 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; + Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A hoặc 7B Chương IV; + Biên pháp tổ chức thi công: Tổ chức cung cấp, bàn giao, lắp đặt, cài đặt, cấu hình… hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. + Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V – E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký hiệu, mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất, xuất xứ của sản phẩm; + Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, bản vẽ thiết kế… cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT; + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT trong trường hợp trúng thầu; + Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | + Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dụng cụ thể cho Chủ đầu tư tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm cùng E-HSDT) catalogue/Hồ sơ kỹ thuật/Tài liệu chứng minh thông số thiết bị của Nhà sản xuất/Đơn vị đọc lập có chức năng (hoặc tài liệu tương đương) để đối chiếu kiểm tra trước khi được ký kết hợp đồng. + Trường hợp nhà thầu không xuất trình được catalogue/Hồ sơ kỹ thuật/Tài liệu chứng minh thông số thiết bị của Nhà sản xuất/Đơn vị đọc lập có chức năng (hoặc tài liệu tương đương) như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. + Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (Điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên, địa chỉ số 23 Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
Bên mời thâu·: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh, địa chỉ E13 Nhật Tảo, Phường 7, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công Ty Du Lịch Sài Gòn TNHH Một Thành Viên địa chỉ số 23 Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Tel: 028 3822 5887 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. Tel: 028 3829 3179 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu theo số điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn inox sơ chế 3m * 1,2m | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Bàn inox sơ chế 2m * 1m | 8 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Kệ inox 3 tầng 3m * 1 m* 2 m | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Bàn inox có bồn rửa hai hộc | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Kệ inox 3 tầng 3m * 0,6 m* 1,5 m | 6 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Tủ mát 4 cánh có kính | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Tủ đông mát 4 cánh | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Máy làm đá 125KG | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Bếp âu 6 miệng có lò nướng | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Bếp khè công nghiệp 5 họng | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Tủ salad có ngăn 2 cánh | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Tủ thớt lạnh 2 cánh | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Bếp âu 4 miệng có lò nướng | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | Tách trà + dĩa lót tách | 200 | Bộ | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Lò chiên nhúng 2 hộc lớn | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Lò hấp 6 ngăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Khay inox 40,60 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Khăn trải bàn vuông | 60 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Bao áo ghế | 150 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Khăn ăn | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Tách café + dĩa lót tách | 200 | Bộ | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Bếp khè 3 họng | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Nồi cơm điện size lớn | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Máy pha café | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Xửng hấp nhôm 1m | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Máy xay đa năng panasonic ( robo cup ) | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Thau inox 1 m | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Khay inox 20,30 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Khay inox 50,80 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Mâm inox 50,80 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Lò nướng áp mặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Mâm inox 40,60 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Ly rock | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Nồi cơm điện size trung | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Lò than inox kt 2m * 1m * 0,45m | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Lò nướng pizza | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Cây khuấy | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Thau inox 80 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Rổ inox 60 cm | 15 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Chảo sắt có quai 60 cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Rổ inox 80 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Lò nướng than nhân tạo | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Lò nướng đối lưu | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Khay tròn dk 60 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Máy nướng bánh mì sanwich | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Thau inox 45 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Chảo sắt có quai 1m | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Khăn trải bàn tròn | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Máy ép nước trái cây | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 51 | Jug đựng trà đá | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 52 | Jug đựng sữa tươi | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 53 | Kệ gát thớt | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 54 | Rổ inox 45 cm | 15 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 55 | Rổ inox 1 m | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 56 | Bình trà | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 57 | Chảo sắt có quai 50 cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 58 | Thau inox 18 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 59 | Thau inox 22 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 60 | Thau inox 24 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 61 | Thau inox 30 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 62 | Thau inox 60 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 63 | Chén súp | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 64 | Nồi tay cầm inox 22 cm | 15 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 65 | Nồi tay cầm inox 24 cm | 15 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 66 | Nồi nhôm 60 lit | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 67 | Chén cơm | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 68 | Chảo sắt có quai 45 cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 69 | Ly café | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 70 | Ly sinh tố | 100 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 71 | Ly nước ép | 100 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 72 | Muỗng ăn | 300 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 73 | Nĩa ăn | 300 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 74 | Chảo sắt có cán dk 45 cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 75 | Chân inox kê thớt | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 76 | Nồi hấp nhôm 1m | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 77 | Bình đun nước sôi | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 78 | Chảo không dính 30 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 79 | Nồi tay cầm inox 30 cm | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 80 | Muỗng tráng miệng | 300 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 81 | Thố đựng đường | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 82 | Thau inox 12 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 83 | Thau inox 14 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 84 | Thau inox 16 cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 85 | Chén chấm nhỏ | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 86 | Muỗng | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 87 | Vá lẩu | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 88 | Chảo sắt có cán dk 35 | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 89 | Ly cocktail | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 90 | Ly bia | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 91 | Thùng rác đạp size trung màu xám | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 92 | Vá cơm | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 93 | Chén chấm lớn | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 94 | Phin pha café nhỏ | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 95 | Lót ly | 500 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 96 | Thùng đựng đá nhỏ | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 97 | Nồi nhôm 20 lít | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 98 | Nồi nhôm 40 lit | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 99 | Thớt màu trắng | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 100 | Thớt màu xanh dương | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 101 | Thớt màu vàng | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 102 | Thớt màu đỏ | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 103 | Thớt màu xanh lá cây | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 104 | Thớt màu nâu | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 105 | Gạt tàn thuốc | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 106 | Bình đựng nước tương | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 107 | Bình đựng nước mắm | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 108 | Bình đựng giấm | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 109 | Máy vắt cam | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 110 | Dao thép chặt | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 111 | Thớt gỗ me chặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 112 | Thùng đựng đá lớn | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 113 | Dao salad | 10 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 114 | Đũa | 200 | Đôi | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 115 | Nĩa tráng miệng | 300 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 116 | Kẹp gắp | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 117 | Hộp đựng trà | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 118 | Hộp đựng café | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 119 | Hộp đựng đường | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 120 | Chảo không dính 16 cm | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 121 | Lu sành | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 122 | Hũ tiêu | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 123 | Hũ muối | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 124 | Ly đựng kem | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 125 | Thùng đựng rác | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 126 | Kẹp gắp đá | 30 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 127 | Gát đũa | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 128 | Máy bào đá | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 129 | Đĩa lót chén | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 130 | Muỗng café | 200 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 131 | Khui rượu | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 132 | Dụng cụ múc kem | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 133 | Nồi hấp lớn inox 60 cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 134 | Dao bào | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 135 | Dao cắt file | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 136 | Dao cắt thịt | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 137 | Dao cắt rau | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 138 | Xô đá nhỏ | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 139 | Kéo inox cắt loại trung | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 140 | Kéo thép cắt cá, hải sản | 5 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 141 | Hũ tăm | 50 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 142 | Thùng rác vô cơ lớn | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 143 | Thùng rác hữu cơ lớn | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 144 | Chảo không dính 12 cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 145 | Phin pha café lớn | 3 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 146 | Dao cắt trái cây | 4 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 147 | Cân 2kg | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 148 | Cân 20 kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 149 | Cân 5 kg | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 150 | Thớt lót cắt trái cây | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 151 | Dao răng cưa cắt bánh mì | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 152 | Đồ khui lon | 1 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 153 | Đồ xúc đá | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 154 | Shaker | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế | ||
| 155 | Dụng cụ đánh bọt café | 2 | Cái | Theo yêu cầu thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp nấu ăn,- Tương tự về quy mô: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880,000,000 đồng (tám trăm tám mươi triệu đồng)và theo quy định cụ thể tại mục 4, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thuộc BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 24 tháng toàn bộ thiết bị đã chào giá trong Biểu giá chào kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng,+ Có cam kết Thực hiện việc sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 tiếng kể từ lúc nhận thông tin báo hỏng, Đồng thời, sau khi khắc phục sự cố, đội ngũ kỹ thuật của nhà thầu phải nêu nguyên nhân để đội ngũ sử dụng tránh vấp phải tình trạng trên trong những lần sau,+ Cam kết Thay thế linh kiện, phụ tùng miễn phí trong thời gian bảo hành, + Cam kết việc bảo trì, bảo dưỡng định kỳ 3 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường : | 2 | - Tốt nghiệp trình độ từ Cao đẳng trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi