Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Nguyên và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:28:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,169,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4508842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư phải là bản gốc hoặc được công chứng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. + Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Mua sắm thiết bị Nhà văn hóa Xóm Đạo, khu phố Nguyễn Giáo, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Nguyên và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan hoặc công chứng hợp lệ của giấy phép Đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực hoạt động: Công trình dân dụng Hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoàn chỉnh kèm theo 1 trong các tài liệu: Thông báo nộp tờ khai quyết toán thuế (thuế GTGT, thuế TNDN) 3 năm tương ứng hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận số liệu BCTC của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp lệ khác. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp. Doanh thu XD bình quân 03 năm (2018, 2019, 2020) chứng minh bằng các hóa đơn xây lắp xuất ra trong năm. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư. 6.Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài của các cán bộ tham gia gói thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); 8. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tôi có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản tài liệu trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Nguyên/ phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ 02223744467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên/ phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ 02223744467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| B | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MUA SẮM THIẾT BỊ | Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4508842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư phải là bản gốc hoặc được công chứng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. + Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; Quyết định phân công nhiệm vụ trên công trường hoặc Quyết định thành lập BCH công trường, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 1 | |
| 3 | Máy bơm | >=1,1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | >=1kW | 1 |
| 5 | Máy mài | >=2,7kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | >=23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | >=2,5kW | 1 |
| 9 | Máy đào | 1 | |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | >=5kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | >=2,5T | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | >=0,75kW | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi