Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 15:22:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,806,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên, có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình có các công việc: Sửa chữa, cải tạo cống có kết cấu BTCT; xây lát đá gia cố mái kênh mương, đê đập). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Cải tạo, nối dài cống tiêu Cầu Ngạc xã Phương Khoan, huyện Sông Lô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113. 861.169 - Fax: 02113. 861.743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 539 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,05 | 100m3 |
| 5 | Phá dốc thi công TL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,05 | 100m3 |
| 6 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,973 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ quai bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào 1716m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 15,601 | 100m3 |
| 11 | Phá bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 15,226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 15,226 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 19,336 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,176 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2.316 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 16,942 | 100m3 |
| 17 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,371 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,371 | 100m3 |
| 19 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 68,025 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 189,61 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 19,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,457 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,685 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,181 | tấn |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 518,06 | m3 |
| 28 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 259,03 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 17,268 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 100,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 32 | Vải bạt xác rắn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,03 | 100m2 |
| 33 | Cát đệm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 25,15 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,79 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 39 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 21 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 10,81 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,43 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 16,47 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3,85 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 49 | Ống cống O1500 L =1m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7 | m |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7 | đoạn ống |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. (Tận dụng đất đào) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,13 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,24 | m3 |
| 56 | Xúc lên phương tiện vận chuyển, bê tông, gạch đá vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, bê tông, gạch đá vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 8,16 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,88 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 67,8 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,67 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,696 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 8,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,197 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,439 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 43,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 17,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Vải bạt xác rắn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 70,8 | 100m |
| 13 | Cát lọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 26,55 | m3 |
| 14 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 26,55 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,14 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Vải bạt xác rắn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 126,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 74,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,782 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,371 | tấn |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 188,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 47,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 316,8 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 141,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,613 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,28 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 21,667 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 10,221 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 73,18 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 6,86 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,339 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,785 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3,613 | tấn |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 292,81 | m3 |
| 40 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 146,4 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,76 | 100m2 |
| 42 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 165 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đắp bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,90. (Tận dụng đất đào) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,1 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,1 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Gia công thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,517 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,76 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,76 | 100m |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,05 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,85 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung chống cọ ván thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 15,7 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ khung chống cọ ván thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 15,7 | tấn |
| 15 | Khấu hao sản xuất hệ khung chống bằng thép thi công cọc ván thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,02 | tấn |
| 16 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 661 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,968 | 100m3 |
| 18 | Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,968 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 70 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cánh cống + vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,866 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 268,85 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 134,58 | m3 |
| 24 | Xúc lên phương tiện vận chuyển, bê tông, gạch đá vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,034 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, bê tông, gạch đá vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,034 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 30,11 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 20,1 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3.029 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 29,34 | 100m3 |
| 30 | Bóc hữu cơ, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 32 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 34 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,2 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 46,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3,848 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,931 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,888 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 40 | Gia công thép hình + thép bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,323 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,323 | tấn |
| 42 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 90 | mối nối |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 10,68 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 69,58 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 118,76 | m3 |
| 47 | Đổ bê tôngsàn cống, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 39,95 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4,406 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cống. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,978 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,491 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống + tường đầu, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 12,851 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép > 10mm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3,405 | tấn |
| 54 | Thi công khớp nối SiKaO30Y | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 64,8 | m |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 19,54 | m2 |
| 56 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 21,6 | 100m |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 38,44 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 13,5 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,813 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3,181 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống + tường đầu, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,522 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông gối đỡ cầu công tác, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông trụ đỡ số 1 + trụ sàn vận hành + sàn vận hành, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 14,85 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 9,15 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cầu công tác + trụ đỡ số 1 + trụ sàn vận hành | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu công tác. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,238 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,387 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,95 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép > 18mm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,44 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,479 | tấn |
| 75 | Gia công thép lan can mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,281 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 64,1 | m2 |
| 77 | Máy đóng mở + trục van chạy điện V10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Gia công thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 6,671 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 6,671 | tấn |
| 80 | Bu lông M14-60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 210 | cái |
| 81 | Bu lông M16-200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 180 | cái |
| 82 | Doăng củ tỏi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 29,76 | m |
| 83 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 80 | m |
| 84 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 60 | m |
| 85 | Tủ điều khiển 03 máy đóng mở V10 chạy điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Vận chuyển thiết bị từ nhà sản xuất đến chân công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 87 | Nhân công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện và chạy thử thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 88 | Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 70,57 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,098 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CẦU MÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Gia công thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,338 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình + bản | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,338 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 37,5 | m3 |
| 7 | Xúc lên phương tiện vận chuyển, bê tông vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, bê tông vỡ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 25,08 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu máng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,36 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,513 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,415 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,672 | tấn |
| 16 | Thi công khớp nối SiKaO30Y | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,8 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,84 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,307 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,957 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 33 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên, có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình có các công việc: Sửa chữa, cải tạo cống có kết cấu BTCT; xây lát đá gia cố mái kênh mương, đê đập). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.300.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy Lu | Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi