Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122630-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 15:22:00 đến ngày 2022-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,806,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên, có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình có các công việc: Sửa chữa, cải tạo cống có kết cấu BTCT; xây lát đá gia cố mái kênh mương, đê đập). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 xây lắp
Cải tạo, nối dài cống tiêu Cầu Ngạc xã Phương Khoan, huyện Sông Lô
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; Địa chỉ: Phố Lê Tần, Khu dân cư Đồng Hóc Thân, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; * Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8, Ngách 1, Ngõ 10 Chùa Hà, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113. 861.169 - Fax: 02113. 861.743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ THƯỢNG LƯU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,6100m3
2Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,6100m3
3Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V539m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,05100m3
5Phá dốc thi công TL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,05100m3
6Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,973100m3
7Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,973100m3
8Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,274100m3
9Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,274100m3
10Đắp bờ quai bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào 1716m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,601100m3
11Phá bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,226100m3
12Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,226100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V19,336100m3
14Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,176100m3
15Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2.316m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,942100m3
17Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,371100m3
18Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,371100m3
19Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,548100m3
20Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,548100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V68,025100m
22Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V189,61m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V19,9m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,457100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,685tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,181tấn
27Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V518,06m3
28Đá dăm 1x2 làm tầng lọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V259,03m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17,268100m2
30Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V100,6m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,206100m2
32Vải bạt xác rắnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,03100m2
33Cát đệmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V25,15m3
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,79m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,21100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,045tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,169tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V501 cấu kiện
39Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V21m2
40Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,81m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,608100m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,01100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,838100m3
44Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,09100m3
45Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,43m3
46Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,47m3
47Đổ bê tông tường chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,85m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,544100m2
49Ống cống O1500 L =1mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7m
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7đoạn ống
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,61100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. (Tận dụng đất đào)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,243100m3
53Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,34100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,13m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,24m3
56Xúc lên phương tiện vận chuyển, bê tông, gạch đá vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,144100m3
57Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, bê tông, gạch đá vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,144100m3
58Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,16m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,12100m2
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,88m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V67,8m2
62Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,67m3
63Ván khuôn gỗ tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,203100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,228tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,696tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V30cái
B HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,67m3
2Đổ bê tông bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,09m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,539100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,197tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,439tấn
6Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V43,24m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,613100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17,98m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,22100m2
10Vải bạt xác rắnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,899100m2
11Cát đệmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,5m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V70,8100m
13Cát lọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V26,55m3
14Đá dăm 1x2 làm tầng lọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V26,55m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,14100m
16Rải vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,048100m2
17Vải bạt xác rắnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,77100m2
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V126,2m3
19Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V74,1m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,84100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,198100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,782tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,371tấn
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V188,8100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,12100m
26Rải vải địa kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,128100m2
27Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V47,2m3
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V316,8m3
29Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V141,6m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,613100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,28100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V21,667tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,221tấn
34Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V73,18m3
35Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,86m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,339100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,785tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,613tấn
39Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V292,81m3
40Đá dăm 1x2 làm tầng lọcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V146,4m3
41Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,76100m2
42Thả đá hộc vào thân kèTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V165m3
C HẠNG MỤC: PHẦN NỐI CỐNG
1Đắp bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,90. (Tận dụng đất đào)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,1100m3
2Phá bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,1100m3
3Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,1100m3
4Ống nhựa PVCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V240m
5Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,4100m
6Tháo dỡ ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,4100m
7Gia công thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,517tấn
8Lắp dựng thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,517tấn
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,76100m
10Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,76100m
11Khấu hao cọc ván thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,05tấn
12Gia công hệ khung chống cọc ván thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,85tấn
13Lắp dựng khung chống cọ ván thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,7tấn
14Tháo dỡ khung chống cọ ván thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,7tấn
15Khấu hao sản xuất hệ khung chống bằng thép thi công cọc ván thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,02tấn
16Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V661m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,968100m3
18Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,968100m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V70m2
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,5m3
21Tháo dỡ cánh cống + vận chuyểnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,866tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V268,85m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V134,58m3
24Xúc lên phương tiện vận chuyển, bê tông, gạch đá vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,034100m3
25Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, bê tông, gạch đá vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,034100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V30,11100m3
27Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V20,1100m3
28Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3.029m3
29Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V29,34100m3
30Bóc hữu cơ, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,53100m3
31Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,53100m3
32Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,71100m3
33Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,71100m3
34Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,2100m
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V46,69m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,848100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,931tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,888tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,133tấn
40Gia công thép hình + thép bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,323tấn
41Lắp dựng thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,323tấn
42Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V90mối nối
43Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,25m3
44Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,68m3
45Đổ bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V69,58m3
46Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V118,76m3
47Đổ bê tôngsàn cống, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V39,95m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,327100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,406100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cống.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,978100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,491tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống + tường đầu, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V12,851tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép > 10mm.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,405tấn
54Thi công khớp nối SiKaO30YTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V64,8m
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V19,54m2
56Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V21,6100m
57Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,4m3
58Đổ bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V38,44m3
59Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,5m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,276100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,813100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,181tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống + tường đầu, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,522tấn
64Đổ bê tông gối đỡ cầu công tác, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,6m3
65Đổ bê tông trụ đỡ số 1 + trụ sàn vận hành + sàn vận hành, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V14,85m3
66Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,15m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cầu công tác + trụ đỡ số 1 + trụ sàn vận hànhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,474100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu công tác.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,238100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,333tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,148tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,387tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,95tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép > 18mm.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,44tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,479tấn
75Gia công thép lan can mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,281tấn
76Lắp dựng lan canTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V64,1m2
77Máy đóng mở + trục van chạy điện V10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3bộ
78Gia công thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,671tấn
79Lắp dựng thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,671tấn
80Bu lông M14-60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V210cái
81Bu lông M16-200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V180cái
82Doăng củ tỏiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V29,76m
83Dây điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V80m
84Dây điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V60m
85Tủ điều khiển 03 máy đóng mở V10 chạy điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1bộ
86Vận chuyển thiết bị từ nhà sản xuất đến chân công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1Trọn bộ
87Nhân công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện và chạy thử thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1Trọn bộ
88Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V70,57m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,098100m2
D HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CẦU MÁNG
1Ống nhựa PVCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V70m
2Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,7100m
3Tháo dỡ ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15.3mm, đường kính ống 400mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,7100m
4Gia công thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,338tấn
5Lắp dựng thép hình + bảnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,338tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V37,5m3
7Xúc lên phương tiện vận chuyển, bê tông vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,375100m3
8Vận chuyển ra bãi thải + san trả bãi thải, bê tông vỡTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,375100m3
9Đổ bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,47m3
10Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V25,08m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu mángTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,242100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,36100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,513tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,415tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,672tấn
16Thi công khớp nối SiKaO30YTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,8m
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,84m2
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,67m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,253100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,307tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,957tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp III trở lên, có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình có các công việc: Sửa chữa, cải tạo cống có kết cấu BTCT; xây lát đá gia cố mái kênh mương, đê đập). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT trở lên.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy đào Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động3
5 Máy trộn bê tông Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy Lu Các chức năng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->