Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123908-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 16:14:00 đến ngày 2022-01-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,090,254,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục cầu BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành Giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình giao thông, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên có cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Cầu Mây Dóc
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm nội dung E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m3
3Bê tông lót bãi đúc cọc, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3928tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8376tấn
6Trải tấm nilon bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7194100m2
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5624100m2
8Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8139m3
9Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
10Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1103tấn
11Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
12Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1855tấn
13Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8135tấn
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
15Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0928100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên, bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0928100m
17Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0792100m
19Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
20Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
21Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
22Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
25Hao phí sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5674tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7633m3
27SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
28SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
29SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4666tấn
30SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
31SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386100m2
33Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1067m3
34Bê tông gối mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan bản quá độ mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
38Bê tông tấm đan bản quá độ mố cầu, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
39Lắp dựng tấm đan bản quá độ mố cầu, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
40SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
41SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
42SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
43SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764100m2
45Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
46Bê tông gối mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2448m3
47Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
48Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
49Lắp dầm BTCT DƯL I500, L = 15 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Sản xuất thép hình V100x10 làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4228tấn
52Sản xuất thép tấm làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2473tấn
53Sản xuất thép làm khe co giãn, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
54Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421tấn
55SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
56SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
57SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2998100m2
58Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3656m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2976tấn
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1662100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1325m3
64SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
65SXLD cốt thép con lươn, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
66SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
67Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
68SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
69SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
70SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022tấn
71SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5273100m2
73SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2477100m2
74Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4336m3
75Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9379m3
76Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
78Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V158,034m2
79Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m3
81Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,28100m
82Đắp cát đệm chân khay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
83Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
84Đắp cát đệm lót tấm đan lục giác bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,345m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V3,8988100m2
86Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,345m3
87Xếp tấm đan lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V25,345m3
88Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8965100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0585100m3
90Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0796100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0796100m3
92Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,7396100m
93Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3228100m3
94Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5433100m3
95Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m2
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6703100m3
97Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8062100m2
98Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7366100m2
99Trải tấm nilon lót vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601100m2
100Ván khuôn thép mặt dọc vuốt nối bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông vuốt nối, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2808m3
102Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,362m3
103Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
104Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,954m3
105Đắp đất nền móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
106Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Cung cấp biển báo tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Cung cấp lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Cung cấp tôn lượn sóng L=3,32 mMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
112Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng L=0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
113Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V23trụ
114Cung cấp lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
115Cung cấp lông D22Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
116Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V59m
117Lắp đặt trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576tấn
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5501tấn
120Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
121SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
122Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9793m3
123Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m
124Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
125Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
126Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
127Ván khuôn gỗ đà giằng, đà neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
128Bê tông đà kiêng, đà gằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652m3
129SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
130SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
131SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
132Trải tấm nilon lót bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
133SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
134Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
135Tạo lỗ tấm đan, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m
136Lắp tấm đan chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
137Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục cầu BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành Giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình giao thông, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên có cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe ủi ≥110CV Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tải ≥05 tấn Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
5 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít .2
7 Đầm dùi .2
8 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->