Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-12 16:14:00 đến ngày 2022-01-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,254,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục cầu BTCT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành Giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình giao thông, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên có cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ≥05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Cầu Mây Dóc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm nội dung E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bãi đúc cọc, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8376 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7194 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5624 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8139 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1103 | tấn |
| 11 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 12 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8135 | tấn |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0928 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên, bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0928 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0792 | 100m |
| 19 | Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3344 | tấn |
| 25 | Hao phí sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7633 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1067 | m3 |
| 34 | Bê tông gối mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan bản quá độ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan bản quá độ mố cầu, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bản quá độ mố cầu, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 40 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 42 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 43 | SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 46 | Bê tông gối mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 48 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp dầm BTCT DƯL I500, L = 15 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Sản xuất thép hình V100x10 làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép tấm làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép làm khe co giãn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 58 | Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3656 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2976 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1325 | m3 |
| 64 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 67 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 68 | SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | 100m2 |
| 73 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 74 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4336 | m3 |
| 75 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9379 | m3 |
| 76 | Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,034 | m2 |
| 79 | Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 81 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 82 | Đắp cát đệm chân khay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 83 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 84 | Đắp cát đệm lót tấm đan lục giác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8988 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | m3 |
| 87 | Xếp tấm đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | m3 |
| 88 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0585 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0796 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0796 | 100m3 |
| 92 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7396 | 100m |
| 93 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3228 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5433 | 100m3 |
| 95 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m2 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | 100m3 |
| 97 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8062 | 100m2 |
| 98 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7366 | 100m2 |
| 99 | Trải tấm nilon lót vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép mặt dọc vuốt nối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông vuốt nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | m3 |
| 102 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,362 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp lông D10, L=160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Cung cấp tôn lượn sóng L=3,32 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 112 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng L=0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 113 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | trụ |
| 114 | Cung cấp lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 115 | Cung cấp lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 117 | Lắp đặt trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 120 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 121 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9793 | m3 |
| 123 | Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m |
| 124 | Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà neo, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ đà giằng, đà neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 128 | Bê tông đà kiêng, đà gằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 129 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 130 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 131 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 132 | Trải tấm nilon lót bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 135 | Tạo lỗ tấm đan, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m |
| 136 | Lắp tấm đan chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 137 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục cầu BTCT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành Giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình giao thông, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên có cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào, dung tích gàu ≥0,5m3 | Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe ủi ≥110CV | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥05 tấn | Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | . | 2 |
| 7 | Đầm dùi | . | 2 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi